Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

    • A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
    • B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
    • C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
    • D. Nhóm chức năng mối quan hệ lao động
  2. Câu 2:

    Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

    • A. Quyết định
    • B. Hành động
    • C. Tư tưởng, quan điểm
    • D. Nội quy, quy định
  3. Câu 3:

    Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp phát triển (Đại diện là Mayo) là:

    • A. Con người muốn được cư xử như những con người
    • B. Con người là động vật biết nói
    • C. Con người được coi như là một công cụ lao động
    • D. Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển
  4. Câu 4:

    Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người:

    • A.  Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người
    • B. Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người
    • C. Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người
    • D. Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển
  5. Câu 5:

    Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:

    • A. Con người về bản chất là không muốn làm việc
    • B. Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được
    • C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng
    • D. Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra
  6. Câu 6:

    Thuyết Y nhìn nhận, đánh giá về con người là: A. . B. . C. D. 

    • A. Con người về bản chất là không muốn làm việc
    • B. Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được
    • C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng
    • D. Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao
  7. Câu 7:

    Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:

    • A. Con người về bản chất là không muốn làm việc
    • B. Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được
    • C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng
    • D. Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao
  8. Câu 8:

    Phương pháp quản lý con người theo Thuyết X, ngoại trừ:

    • A. Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động
    • B. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc
    • C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác
    • D. Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm ngặt
  9. Câu 9:

    Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì quản trị nhân lực là:

    • A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng
    • B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó
    • C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người
    • D. Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chứ
  10. Câu 10:

     Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là:

    • A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng
    • B.  Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó
    • C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người
    • D. Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức
  11. Câu 11:

    Đối tượng của quản trị nhân lực là:

    • A.  Người lao động trong tổ chức
    • B. Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức
    • C. Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới
    • D. Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ
  12. Câu 12:

    Thực chất của quản trị nhân lực là:

    • A. Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức
    • B. Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động
    • C. Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh
    • D. Cả A, B và C đều đúng
  13. Câu 13:

    Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

    • A. Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức
    • B. Sử dụng hợp lý lao động
    • C. Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển
    • D. Cả A, B và C đều đúng
  14. Câu 14:

    Quản trị nhân lực đóng vai trò “…” trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường.

    • A. “Chỉ đạo”
    • B. “Trung tâm”
    • C.  “Thiết lập”
    • D. Cả A, B, C đều sai
  15. Câu 15:

    Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

    • A. Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, quản lý
    • B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị
    • C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu
    • D. Cả A, B và C đều đúng
  16. Câu 16:

    Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

    • A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý
    • B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị
    • C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu
    • D. Cả A, B và C đều đúng
  17. Câu 17:

    Đối với bản thân công việc, nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

    • A. Một việc làm an toàn, không buồn chán, sử dụng được kỹ năng của mình
    • B. Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người
    • C. Được cảm thấy mình quan trọng và cần thiết
    • D. Hệ thống lương bổng công bằng
  18. Câu 18:

    Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

    • A. Được tăng lương và thăng cấp
    • B. Được học hỏi các kỹ năng mới, được đào tạo và phát triển, một việc làm có tương lai, và được thăng thưởng bình đẳng
    • C. Một việc làm không buồn chán, khung cảnh làm việc lành mạnh
    • D. Được sử dụng các kỹ năng của mình, giờ làm việc hợp lý
  19. Câu 19:

    Đối với quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

    • A. Có cơ hội thăng thưởng bình đẳng, một công việc có tương lai và lương bổng hợp lý
    • B. Được học hỏi các kỹ năng mới và được trả lương theo mức đóng góp của mình
    • C. Có cơ hội đào tạo và phát triển, được hưởng lương theo mức đóng góp của mình
    • D. Được tôn trọng phẩm giá, được cấp trên lắng nghe, được tham gia vào việc làm quyết định, và hệ thống lương bổng công bằng và hợp lý
  20. Câu 20:

    Vì nấc thang giá trị sống thay đổi cho nên nhân viên tại các nước phát triển có khuynh hướng coi công việc như là …

    • A. Một nơi rèn luyện bản thân
    • B. Một nơi thỏa mãn các nhu cầu của mình
    • C. Một phần của tổng thể nhân cách sống - được thỏa mãn với công việc
    • D. Một phần của cuộc sống mình
  21. Câu 21:

    Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

    • A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
    • B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
    • C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
    • D. Cả 3 nhóm chức năng trên
  22. Câu 22:

    Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết? 

    • A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
    • B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
    • C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
    • D. Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C)
  23. Câu 23:

    Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm:

    • A. Trả lương và kích thích, động viên
    • B. Hoạch định và tuyển dụng
    • C. Đào tạo và huấn luyện
    • D. Không câu nào đúng
  24. Câu 24:

    Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

    • A. Nhóm chức năng thu hút NNL
    • B. Nhóm chức năng thu hút NNL
    • C. Nhóm chức năng duy trì NNL
    • D. Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C)
  25. Câu 25:

    Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

    • A. Nhóm chức năng thu hút NNL
    • B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL
    • C. Nhóm chức năng duy trì NNL
    • D. Nhóm chức năng mối quan hệ lao động
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài