Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #9
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
________là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.
- A. Chi phí sử dụng vốn
- B. Phần bù rủi ro
- C. Phần chi phí kinh tế
- D. Chi phí sử dụng vốn bình quân
-
Câu 2:
Một công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 500$ và sẽ tạo dòng tiền là 120$ mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 5.000$ và sẽ tạo dòng tiền là 1.350$ mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu?
- A. 340,00$
- B. 1750,00$
- C. 84,21$
- D. 117,56$
-
Câu 3:
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
- A. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
- B. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
- C. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
- D. Tất cả các nội dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
-
Câu 4:
Tỷ suất sinh lợi nội bộ của một dự án là bao nhiêu với chi phí đầu tư ban đầu là 125$ và sản sinh dòng tiền 15$ mỗi năm cho đến vĩnh viễn.
- A. 0,083
- B. 0,1
- C. 0,15
- D. 0,12
-
Câu 5:
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
- A. Chấp nhận tất cả các dự án
- B. Bỏ tất cả các dự án
- C. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
- D. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
-
Câu 6:
Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792$, 1.780$, – 1.000$ trong năm thứ 2. Hãy tính toán IRR cho dự án này?
- A. 11,11%
- B. 11,11% hoặc 13,64%
- C. 13,64%
- D. 12,38%
-
Câu 7:
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV > 0 và NPVmax thì đó là:
- A. Các dự án độc lập với nhau
- B. Các dự án xung khắc nhau
- C. Các dự án loại trừ nhau
- D. Cả b & c đều đúng
-
Câu 8:
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
- A. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
- B. Tỷ lệ chiết khấu
- C. Số năm hoạt động của dự án
- D. Cả a, b, c
-
Câu 9:
Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
- A. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
- B. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
- C. Lớn hơn 0
- D. Là một số nguyên
-
Câu 10:
Chi tiêu vốn đòi hỏi một ________ ban đầu gọi là đầu tư thuần.
- A. Dòng tiền vào
- B. Dòng tiền ra
- C. Cơ hội phí
- D. Ngân sách vốn
-
Câu 11:
Nghiệp vụ kế toán nào làm giảm cả thu nhập báo cáo lẫn thuế phải trả của công ty?
- A. Dòng tiền hoạt động thuần
- B. Giá trị sổ sách
- C. Khấu hao
- D. Giá trị thanh lý
-
Câu 12:
Bạn được cung cấp các thông tin sau cho 1 năm: doanh thu = 120, tổng chi phí cố định = 30, tổng biến phí = 50, khấu hao = 10, thuế suất = 30%. Tính toán dòng tiền sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:
- A. 31$
- B. 30$
- C. 21$
- D. Không câu nào đúng
-
Câu 13:
Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?
- A. Trái phiếu
- B. Các khoản phải thu
- C. Lợi nhuận giữ lại
- D. Cổ phần ưu đãi
-
Câu 14:
NPV là chỉ tiêu phản ánh
- A. Tỷ suất sinh lời nội bộ
- B. Giá trị hiện tại thuần
- C. Vốn đầu tư năm t
- D. Thời gian hoàn vốn
-
Câu 15:
Một dự án đầu tư phát sinh dòng tiền -300$, 200$, 125$ mỗi năm tính bắt đầu tại năm 0. Tính NPV của dự án nếu lãi suất thị trường là 15%/năm.
- A. -31,57$
- B. -25$
- C. 25$
- D. -31$
-
Câu 16:
Một công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 500$ và sẽ tạo dòng tiền là 120$ mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 5.000$ và sẽ tạo dòng tiền là 1.350$ mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu?
- A. 340,00$
- B. 1750,00$
- C. 84,21$
- D. 117,56$
-
Câu 17:
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
- A. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
- B. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
- C. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
- D. Tất cả các nội dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
-
Câu 18:
Tỷ suất sinh lợi nội bộ của một dự án là bao nhiêu với chi phí đầu tư ban đầu là 125$ và sản sinh dòng tiền 15$ mỗi năm cho đến vĩnh viễn.
- A. 0,083
- B. 0,1
- C. 0,15
- D. 0,12
-
Câu 19:
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
- A. Chấp nhận tất cả các dự án
- B. Bỏ tất cả các dự án
- C. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
- D. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
-
Câu 20:
Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792$, 1.780$, – 1.000$ trong năm thứ 2. Hãy tính toán IRR cho dự án này?
- A. 11,11%
- B. 11,11% hoặc 13,64%
- C. 13,64%
- D. 12,38%
-
Câu 21:
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV > 0 và NPVmax thì đó là
- A. Các dự án độc lập với nhau
- B. Các dự án xung khắc nhau
- C. Các dự án loại trừ nhau
- D. Cả b & c đều đúng
-
Câu 22:
Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
- A. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
- B. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
- C. Lớn hơn 0
- D. Là một số nguyên
-
Câu 23:
Chi tiêu vốn đòi hỏi một ________ ban đầu gọi là đầu tư thuần.
- A. Dòng tiền vào
- B. Dòng tiền vào
- C. Cơ hội phí
- D. Ngân sách vốn
-
Câu 24:
Nghiệp vụ kế toán nào làm giảm cả thu nhập báo cáo lẫn thuế phải trả của công ty?
- A. Dòng tiền hoạt động thuần
- B. Giá trị sổ sách
- C. Khấu hao
- D. Giá trị thanh lý
-
Câu 25:
Bạn được cung cấp các thông tin sau cho 1 năm: doanh thu = 120, tổng chi phí cố định = 30, tổng biến phí = 50, khấu hao = 10, thuế suất = 30%. Tính toán dòng tiền sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:
- A. 31$
- B. 30$
- C. 21$
- D. Không câu nào đúng
-
Câu 26:
Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 210$ và có khả năng tạo dòng tiền liên tục hàng năm cho đến vĩnh viễn. Dòng tiền vào năm sau là 10,50$ và dòng tiền sẽ tăng trưởng đều là 5% mỗi năm. Tỷ suất sinh lợi nội bộ của dự án này là bao nhiêu? ki ểm tra?
- A. 5%
- B. 12%
- C. 10%
- D. 0%
-
Câu 27:
Ưu điểm của thuê tài sản theo phương thức thuê tài chính:
- A. Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đầu tư
- B. Huy động và sử dụng vốn vay dễ dàng hơn
- C. Là công cụ tài chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung & dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanh
- D. Cả 3 ý trên
-
Câu 28:
Loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với doanh nghiệp phát hành
- A. CP ưu đãi
- B. CP thường
- C. Trái phiếu
-
Câu 29:
Loại hình công ty nào có quyền phát hành chứng khoán?
- A. Công ty hợp danh
- B. Công ty TNHH
- C. Doanh nghiệp tư nhân
- D. Công ty cổ phần
-
Câu 30:
Nếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn và có khả năng là loại hình:
- A. Thuê hoạt động
- B. Thuê vận hành
- C. Thuê tài chính
- D. Không câu nào đúng
Câu 1:
________là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị Tài chính. Đề bao gồm 17 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị Tài chính với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 17 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Tài chính, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #12
Đề số 12 bao gồm 17 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Tài chính, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #13
Đề số 13 của môn Quản trị Tài chính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Quản trị Tài chính ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #14
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị Tài chính với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.