Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #44

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong sự di truyền qua tế bào chất thì vai trò của bố, mẹ như thế nào?

    • A. Vai trò của bố lớn hơn vai trò của mẹ đối với sự di truyền các tính trạng
    • B. Vai trò của mẹ lớn hơn vai trò của bố đối với sự di truyền các tính trạng
    • C. Vai trò của bố và mẹ như nhau đối với sự di truyền các tính trạng
    • D. Vai trò của bố lớn hơn nhiều vai trò của mẹ đối với sự di truyền các tính trạng
  2. Câu 2:

    Số NST được thấy trong một tế bào sinh dục bình thường của ruồi giấm ở kỳ sau của giảm phân I là:

    • A. 4 cặp NST kép
    • B. 16 NST kép
    • C. 16 NST đơn
    • D. 8 NST kép
  3. Câu 3:

    Trong cấu tạo, thành phần nào mấu chốt quyết định đặc tính của phân tử ATP:

    • A. Ba gốc phosphat
    • B. Gốc adenin
    • C. Đường ribose
    • D. Cả a,b và c
  4. Câu 4:

    Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở:

    • A. Kì đầu và giữa
    • B. Kì giữa và sau
    • C. Kì sau và cuối
    • D. Kì cuối
  5. Câu 5:

    Một đoạn mạch khuôn của phân tử AND có số nu các loại như sau: A=60, G=120, C=80, T=30. Sau 1 lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?

    • A. A=T=180, G=C=110
    • B. A=T=150, G=C=140
    • C. A=T=90, G=C=200
    • D. A=T=200, G=C=90
  6. Câu 6:

    Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp không bao gồm:

    • A. O2
    • B. H2O
    • C. ATP
    • D. NADPH
  7. Câu 7:

    Nếu thế hệ sau xuất hiện 1:1:1:1 thì kiểu gen của P là:

    • A. AaBb x aabb
    • B. Aabb x aaBb
    • C. AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb
    • D. AaBb x Aabb
  8. Câu 8:

    Xét cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1 sẽ tạo thành giao tử:

    • A. X và Y
    • B. X và O
    • C. Y và O
    • D. XY và O
  9. Câu 9:

    Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, chất nào là nguyên liệu trực tiếp đi vào chu trình Krebs?

    • A. Acetyl – CoenzymA
    • B.  Citrat
    • C. Acid piruvic
    • D. Acid citric
  10. Câu 10:

    Ở chim và bướm cặp NST của cá thể đực thuộc dạng:

    • A.  XY
    • B. XX
    • C. XO
    • D. YO
  11. Câu 11:

    Thành phần nào dưới đây không thể thiếu trong cấu tạo của một enzym?

    • A. Hydratcarbon
    • B. Acid nucleic
    • C. Protein
    • D. Lipid
  12. Câu 12:

    Một gen có 480 số nucleotid loại A và 3120 liên kết hidro. Hỏi gen đó có số nucleotid là bao nhiêu:

    • A. 3000
    • B. 2400
    • C. 2040
    • D. 1800
  13. Câu 13:

    Cần bao nhiêu phân tử ATP để hoạt hóa một phân tử glucose ở giai đoạn đầu của đường phân?

    • A. 1
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  14. Câu 14:

    Một tế bào có 2n = 24NST, đang thực hiện giảm phân ở kỳ cuối I. Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con?

    • A. 12 NST đơn
    • B. 12 NST kéo
    • C. 24 NST đơn
    • D. 24 NST kép
  15. Câu 15:

    Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn thì được tỉ lệ kiểu hình ở cây F2 như thế nào?

    • A. 3 vàng : 1 xanh
    • B. 100% vàng
    • C. 5 vàng : 3 xanh
    • D. 1 vàng : 1 xanh
  16. Câu 16:

    Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzym?

    • A. Nồng độ cơ chất
    • B. Nhiệt độ
    • C. Độ pH
    • D. Ánh sáng
  17. Câu 17:

    Người ta thường sử dụng phép lai nào để phát hiện di truyền qua tế bào chất?

    • A. Phép lai thuận nghịch
    • B. Phép lai phân tích
    • C. Phép hồi giao
    • D. Tự thụ phấn
  18. Câu 18:

    Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa …

    • A. Liên tục ( không phân mảnh)
    • B. Có đoạn liên tục ( không phân mảnh), có đoạn không liên tục ( phân mảnh)
    • C. Không liên tục ( phân mảnh)
    • D. Tùy thuộc vào mỗi loại mà phân mảnh hay không phân mảnh
  19. Câu 19:

    Trong quang hợp, tên gọi chu trình có nguồn gốc từ đâu?

     
    • A. Từ sản phẩm cuối cùng của chu trình
    • B. Từ hợp chất nhận carbon đầu tiên của chu trình
    • C. Từ sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình
    • D. Từ nguyên liệu tham gia vào chu trình
  20. Câu 20:

    Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của AND:

    • A. A liên kết với T, G liên kết với C
    • B. A liên kết vs U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G
    • C. A liên kết với C, G liên kết vs T
    • D. A liên kết với U, C liên kết với G
  21. Câu 21:

    loại base nito tham gia cấu tạo nên “đồng tiền năng lượng của tế bào” là:

    • A. Guanin
    • B. Adenin
    • C. Cytosin
    • D. Thimin
  22. Câu 22:

    Một gen có 1200 nu và có 30% A. Gen bị mất một đoạn. Đoạn mất đi chứa 20 A và có G = 3/2 A. Số lượng từng đoạn nu của gen sau đột biến là:

    • A. A=T=220 và G=C=330
    • B. A=T=330 và G=C=220
    • C. A=T=340 và G=C=210
    • D. A=T=210 VÀ G=C=340
  23. Câu 23:

    Một nucleosom được cấu tạo bởi:

    • A. 8 phân tử protein histon và khoảng 140 cặp nucleotid
    • B. 8 phân tử protein histon và khoảng 136 cặp nucleotid
    • C. 8 phân tử protein histon và khoảng 148 cặp nucleotid
    • D. 8 phân tử protein histon và khoảng 146 cặp nucleotid
  24. Câu 24:

    Quá trình nào được năng lượng ánh sáng thúc đẩy một cách trực tiếp nhất:

    • A. Sự khử các phân tử NADP+
    • B. Sự tạo thành một gradien pH nhờ bơm proton qua màng thylakoid
    • C. Sự loại electron ra khỏi các phân tử chlorophyl
    • D. Sự cố định carbon trong stroma
  25. Câu 25:

    Bệnh bạch tạng do đột biến nào gây nên?

    • A. Đột biến gen
    • B. Đột biến số lượng NST
    • C. Đột biến cấu trúc NST
    • D. Đột biến liên quan tới NST giới tính
  26. Câu 26:

    Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST tạo điều kiện thuần lợi cho …

    • A. Sự phân li các NST trong quá trình phân bào
    • B. Sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào
    • C. Sự phân đôi các NST trong quá trình phân bào
    • D. Sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào
  27. Câu 27:

    Câu khẳng định nào sau đây là sự phân biệt đúng giữa các sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng?

    • A. Chỉ các sinh vật dĩ dưỡng có ty thể
    • B. Chỉ các sinh vật dị dưỡng cần các hợp chất hóa học từ môi trường
    • C. Các sinh vật tự dưỡng chứ không phải là sinh vật dị dưỡng có thể tự nuôi sống mình bắt đầu với CO2 và các chất dinh dưỡng khác là vô cơ
    • D. Hô hấp tế bào là đặc thù riêng đối với các sinh vật dị dưỡng
  28. Câu 28:

    Thứ tự nào sau đâu biểu thị từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST:

    • A. DNA – Nucleosom – Chromatin – vùng xếp cuộn – chất dị nhiễm sắc – nhiễm sắc thể kép ở kì giữa
    • B. DNA – Nucleosom – nhiễm sắc thể – sợi nhiễm sắc – Chromatin – chất dị nhiễm sắc – vùng xếp cuộn
    • C. DNA – Nucleosom – chất dị nhiễm sắc -vùng xếp cuộn – Chromatin – nhiễm sắc thể kép
    • D. DNA – chất dị nhiễm sắc – Nucleosom – sợi nhiễm sắc – vùng xếp cuộn– nhiễm sắc thể kép ở kì giữa
  29. Câu 29:

    Ruồi giấm có 2n = 8. Số tế bào con được hình thành và số nguyên liệu tương đương NST đơn mà môi trường cung cấp cho một tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm sau khi trải qua 6 đợt nguyên phân liên tiếp sẽ là:

    • A. 64 tế bào con, 504 NST
    • B. 32 tế bào con, 504 NST
    • C. 64 tế bào con, 512 NST
    • D. 64 tế bào con, 256 NST
  30. Câu 30:

    Trình tự nào sau đây biểu thị đúng dòng electron trong quang hợp?

    • A. H2O -> quang hệ I -> quang hệ II
    • B. NADPH -> O2 -> CO2
    • C. H2O -> NADPH -> Chu trình Calvin
    • D. NADPH -> Chlorophyll -> chu trình Calvin
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong sự di truyền qua tế bào chất thì vai trò của bố, mẹ như thế nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #1

Đề số 1 của môn Sinh học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Sinh học đại cương ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #10

Đề số 10 của môn Sinh học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Sinh học đại cương ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #11

Đề số 11 của môn Sinh học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Sinh học đại cương ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 45 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Sinh học đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

29 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 45 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài