Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #20

17 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 20 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

     Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
    Số phải thu đầu quý290   
    Doanh thu trong quý300320390420
    Số tiền thu trong quý    
    Số tiền chưa thu cuối quý    

    Hỏi số tiền thu trong quý 1 là bao nhiêu?

    • A. 523,33
    • B. 66,67
    • C. 315,56
    • D. 374,44
  2. Câu 2:

    Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 20 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

     Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
    Số phải thu đầu quý290   
    Doanh thu trong quý300320390420
    Số tiền thu trong quý    
    Số tiền chưa thu cuối quý    

    Hỏi số tiền chưa thu cuối quý 1 là bao nhiêu?

    • A. 66,67
    • B. 71,11
    • C. 93,33
    • D. 233,33
  3. Câu 3:

    Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 20 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

     Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
    Số phải thu đầu quý290   
    Doanh thu trong quý300320390420
    Số tiền thu trong quý    
    Số tiền chưa thu cuối quý    

    Hỏi số tiền thu trong quý 2 là bao nhiêu?

    • A. 378,67
    • B. 390,00
    • C. 523,33
    • D. 315,56
  4. Câu 4:

    Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 20 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

     Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
    Số phải thu đầu quý290   
    Doanh thu trong quý300320390420
    Số tiền thu trong quý    
    Số tiền chưa thu cuối quý    

    Hỏi số tiền thu trong quý 3 là bao nhiêu?

    • A. 413,34
    • B. 374,44
    • C. 315,56
    • D. 523,33
  5. Câu 5:

    Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 20 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

     Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
    Số phải thu đầu quý290   
    Doanh thu trong quý300320390420
    Số tiền thu trong quý    
    Số tiền chưa thu cuối quý    

    Hỏi số tiền thu trong quý 4 là bao nhiêu?

    • A. 413,34
    • B. 315,56
    • C. 374,44
    • D. 523,33
  6. Câu 6:

    Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 20 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

     Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
    Số phải thu đầu quý290   
    Doanh thu trong quý300320390420
    Số tiền thu trong quý    
    Số tiền chưa thu cuối quý    

    Hỏi số tiền thu đầu quý 4 là bao nhiêu?

    • A. 86,67
    • B. 71,11
    • C. 315,56
    • D. 413,34
  7. Câu 7:

    Nếu … tăng thì điểm hòa vốn giảm.

    • A. biến phí đơn vị
    • B. đơn giá bán
    • C. định phí
    • D. Tất cả đều sai
  8. Câu 8:

    Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 125,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 35,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 10%. Nếu Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN thì NAL của phương án thuê là:

    • A. 34,164.16
    • B. 20,000.00
    • C. 37,960.18
    • D. 41,756.20
  9. Câu 9:

    Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 195,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 82,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 14%. Nếu Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN thì NAL của phương án thuê là:

    • A. 5,088.79
    • B. (51,000.00)
    • C. 4,163.56
    • D. 4,626.17
  10. Câu 10:

    Sản lượng sản xuất và tiêu thụ Q của doanh nghiệp càng cách xa sản lượng hòa vốn QHV thì:

    • A. Độ nghiêng đòn cân định phí càng nhỏ
    • B. Chưa thể xác định
    • C. Độ nghiêng đòn cân định phí càng lớn
    • D. Tất cả đều sai
  11. Câu 11:

    Trường hợp nào sau đây không xác định được điểm hòa vốn:

    • A. Giá bán lớn hơn biến phí
    • B. Giá bán bằng biến phí
    • C. Giá bán nhỏ hơn biến phí
    • D. Tất cả đều sai
  12. Câu 12:

    … của một doanh nghiệp được định nghĩa là thước đo tác động từ chi phí hoạt động cố định.

    • A. DOL
    • B. Tất cả đều sai
    • C. DTL
    • D. DFL
  13. Câu 13:

    Mức lãi suất chiết khấu thích hợp để định giá hợp đồng thuê là:

    • A. Chi phí khoản vay có đảm bảo được tính sau thuế
    • B. Chi phí sử dụng vốn bình quân
    • C. Chi phí sử dụng vốn cổ phần
    • D. Lãi suất vay được tính sau thuế
  14. Câu 14:

    Hợp đồng thuê tài chính dường như mang lại lợi ích cho cả 2 bên khi:

    • A. Mức thuế suất của bên cho thuê cao hơn mức thuế suất của bên đi thuê
    • B. Thuê tài chính luôn có NPV = 0, hai bên đi thuê và cho thuê đều hòa vốn
    • C. Mức thuế suất của bên cho thuê thấp hơn mức thuế suất của bên đi thuê
    • D. Mức thuế suất của bên cho thuê bằng mức thuế suất của bên đi thuê
  15. Câu 15:

    Một Doanh nghiệp đang xem xét dự án một hệ thống thu Sec (check) với thông tin sau Số check thu trung bình mỗi ngày 2600. Giá trị trung bình mỗi check $540. Lãi suất tín phiếu kho bạc mỗi ngày: 0,01%. Chi phí nộp mỗi check vào ngân hàng: $0.21. Số ngày đi đường giảm khi nộp vào ngân hàng: 1,5 ngày. Số ngày giảm khi ngân hàng kiểm tra check: 1 ngày . Số ngày giảm khi ngân hàng ghi sổ: 1,5 ngày. NPV của dự án này là bao nhiêu?

    • A. 156,000
    • B. 132,600
    • C. 140,400
    • D. 171,600
  16. Câu 16:

    Trên đồ thị EPS và EBIT, đường biểu diễn phương án tài trợ bằng nợ vay sẽ.

    • A. Cắt trục EBIT tại điểm có tọa độ bằng chi phí lãi vay
    • B. Đi qua gốc của hệ trục tọa độ
    • C. Song song với trục EBIT
    • D. Song song với trục EPS
  17. Câu 17:

    Một Doanh nghiệp đang xem xét một chính sách tín dụng thương mại mở rộng cho một khách hàng mới. ĐVT: 1000 đồng. Biết rằng biến phí đơn vị 70, giá bán một sản phẩm 130, xác suất nợ không thu hồi được 11%. Lãi suất yêu cầu hàng tháng 1,2%. NPV chính sách bán chịu là:

    • A. 60,00
    • B. 58,46
    • C. 44,33
    • D. 45,70
Câu 1 / 17Đã trả lời: 0 / 17
Câu 1

Câu 1:

Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 20 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

 Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
Số phải thu đầu quý290   
Doanh thu trong quý300320390420
Số tiền thu trong quý    
Số tiền chưa thu cuối quý    

Hỏi số tiền thu trong quý 1 là bao nhiêu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →