Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online - Đề #8

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cảm giác bên ngoài là gì?

    • A.  Thị giác, thính giác
    • B. Thăng bằng
    • C. Thị giác, thính giác , khứu giác, vị giác, xúc giác
    • D. Cảm giác đau, đói, khát, no
  2. Câu 2:

    Các quy luật của cảm giác là:

    • A. Quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác
    • B. Quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác, sự thích ứng, sự tác động qua lại
    • C. Quy luật về sự tác động qua lại
    • D. Quy luật về sự thích ứng, quy luật về sự tác động qua lại
  3. Câu 3:

    Phân loại tri giác dựa vào hình thức tồn tại của sự vật hiện tượng là:

    • A. Tri giác vận động
    • B. Tri giác không gian
    • C. Tri giác thời gian
    • D. Tri giác thời gian, tri giác vận động, tri giác không gian
  4. Câu 4:

    Quan hệ giữa biểu tượng trí nhớ và tưởng tượng trong phản ảnh sự vật hiện tượng:

    • A. Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác
    • B. Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác và tri giác
    • C. Trí nhớ là hình ảnh đã biểu tượng gần như nguyên vẹn trong quá khứ
    • D. Biểu tượng gần như nguyên vẹn của quá khứ là Trí nhớ, Biểu tượng hoàn toàn mới so với biểu tượng trong quá khứ là tưởng tượng
  5. Câu 5:

    Cảm xúc là quá trình tâm lý có đặc điểm:

    • A. Phản ánh bản thân sự vật hiện tượng
    • B. Phản ánh mối liên hệ của con người với sự vật hiện tượng
    • C. Phản ánh bản thân đối tượng
    • D. Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng có liên quan tới nhu cầu vật chất và tinh thần của con người
  6. Câu 6:

    Sản phẩm của tư duy là trí tuệ thể hiện:

    • A. Khả năng thao tác tư duy
    • B. Năng lực khái quát hóa
    • C. Khái niệm, phạm trù...giúp chủ thể phán đoán suy lý
    • D. Phân tích, tổng hợp
  7. Câu 7:

    Hành động trí tuệ thường sử dụng các thao tác sau:

    • A. Phân tích
    • B. Tổng hợp
    • C. Trừu tượng hóa, khái quát hóa
    • D. Phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa
  8. Câu 8:

    Các giai đoạn đầy đủ của quá trình của tư duy:

    • A. Xác định vấn đề và giải quyết vấn đề
    • B. Huy động kiến thức và giải quyết vấn đề
    • C. Huy động tri thức, kinh nghiệm, tìm liên tưởng và sàng lọc liên tưởng
    • D. Xác định vấn đề, huy động tri thức và kinh nghiệm, hình thành giả thuyết, kiểm tra giả thuyết và thực hiện giả thuyết, giải quyết vấn đề
  9. Câu 9:

    Những phẩm chất cơ bản của tư duy liên quan tới nhân cách là:

    • A. Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy
    • B. Tính logic chặt chẽ
    • C. Khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo
    • D. Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy, tính logic chặt chẽ, khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo, khả năng độc lập
  10. Câu 10:

    Các sai sót trong tư duy là:

    • A. Sự định kiến
    • B. Ý tưởng ám ảnh
    • C. Sự định kiến, ý tưởng ám ảnh, hoang tưởng
    • D. Hoang tưởng, sự định kiến
  11. Câu 11:

    Tâm lý học là:

    • A. Khoa học nghiên cứu về tâm hồn thông qua hành vi của con người
    • B. Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người
    • C. Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của người bệnh
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học, trừ một:

    • A. Các hiện tượng tâm lý con người
    • B. Các qui luật phát sinh, biểu hiện và phát triển của các hiện tượng tâm lý
    • C. Cơ chế hình thành các hiện tượng tâm lý
    • D. Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người
  13. Câu 13:

    Nhiệm vụ quan trọng của tâm lý học:

    • A. Nghiên cứu qui luật hoạt động của hệ tuần hoàn cơ thể
    • B. Nghiên cứu qui luật hoạt động sinh hoạt ngày đêm của cơ thể
    • C. Nghiên cứu qui luật hoạt động của hệ thần kinh cấp cao
    • D. Nghiên cứu qui luật để đưa ra tư vấn cho con người
  14. Câu 14:

    Khi xem xét về hiện tượng miệng cười là hiện tượng nào sau đây:

    • A. Vật lý
    • B. Tâm lý
    • C. Sinh lý
    • D. Hóa lý
  15. Câu 15:

    Trong tâm lý học thì tờ giấy màu trắng được thể hiện là hiện tượng:

    • A. Vật lý
    • B. Hóa lý
    • C. Tâm lý
    • D. Sinh lý
  16. Câu 16:

    Cảm giác vui là hiện tượng:

    • A. Tâm lý
    • B. Sinh lý
    • C. Vật lý
    • D. Hóa lý
  17. Câu 17:

    Theo tâm lý học duy vật biện chứng, hiện tượng tâm lý là:

    • A. Sự phản ánh của hiện thực khách quan lên vỏ não
    • B. Sự phản ánh của hiện thực chủ quan lên vỏ não
    • C. Sự tiếp thu của hiện thực khách quan lên vỏ não
    • D. Sự tiếp thu của hiện thực chủ quan lên vỏ não
  18. Câu 18:

    Hiện thực khách quan gồm:

    • A. Hiện tượng vật lý
    • B. Hiện tượng sinh lý
    • C. Hiện tượng tâm lý
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Tổ chức cao cấp nhất trong quá trình tiến hóa của con người:

    • A. Tim
    • B. Não bộ
    • C. Dạ dày
    • D. Mạch máu
  20. Câu 20:

    Khi nghiên cứu tâm lý phải đạt những nguyên tắc sau, trừ một:

    • A. Khách quan
    • B. Toàn diện
    • C. Chính xác
    • D. Nhanh chóng
  21. Câu 21:

    Khi dùng phương pháp quan sát tự nhiên trong nghiên cứu tâm lý thì:

    • A. Tuyệt đối không được đụng chạm đến đối tượng nghiên cứu
    • B. Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu
    • C. Phải soạn sẳn bộ câu hỏi
    • D. Sắp xếp chỗ rộng rãi cho đối tượng nghiên cứu
  22. Câu 22:

    Trong các phương pháp nghiên cứu tâm lý thì phương pháp trò chuyện còn được gọi là phương pháp:

    • A. Đàm thoại
    • B. Đối thoại
    • C. Độc thoại
    • D. Đàm thoại hoặc phỏng vấn
  23. Câu 23:

    Phương pháp phỏng vấn trực tiếp được diễn ra mấy giai đoạn: 

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  24. Câu 24:

    Khi dùng phương pháp phỏng vấn gián tiếp trong nghiên cứu tâm lý thì:

    • A. Tuyệt đối không được đụng chạm đến đối tượng nghiên cứu
    • B. Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu
    • C. Phải soạn sẳn bộ câu hỏi
    • D. Sắp xếp chỗ rộng rãi cho đối tượng nghiên cứu
  25. Câu 25:

    Điều kiện cần thiết để thực hiện phương pháp phỏng vấn gián tiếp:

    • A. Chú ý đến khí sắc và phản ứng cảm xúc của bệnh nhân
    • B. Đối tượng có cùng trình độ nhất định với nhau
    • C. Dụng cụ chuyên môn
    • D. Thông báo trước cho bệnh nhân
  26. Câu 26:

    Khi dùng phương pháp thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên thì:

    • A. Môi trường thực nghiệm gần giống với môi trường sinh hoạt
    • B. Đối tượng có cùng trình độ nhất định với nhau
    • C. Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu
    • D. Thực hiện ngoài trời
  27. Câu 27:

    Khi dùng phương pháp thực nghiệm trong phòng thí nghiệm thì:

    • A. Môi trường thực nghiệm gần giống với môi trường sinh hoạt
    • B. Đối tượng có cùng trình độ nhất định với nhau
    • C. Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu
    • D. Chuẩn bị sẵn bộ câu hỏi minh họa
  28. Câu 28:

    Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động thường được áp dụng trong nghiên cứu:

    • A. Tâm sinh lý người trưởng thành
    • B. Giá trị của sản phẩm công nghiệp từ đó suy ra tâm sinh lý con người
    • C. Tâm lý trẻ em và các bệnh nhân tâm thần
    • D. Khoa học đời sống, xã hội
  29. Câu 29:

    Hạt nhân của tâm lý học y học là:

    • A. Nhiệm vụ y học
    • B. Đạo đức y học
    • C. Vai trò y học
    • D. Tay nghề thầy thuốc
  30. Câu 30:

    Tâm lý học y học bao gồm:

    • A. Tâm lý học đại cương
    • B. Tâm lý học chuyên khoa
    • C. Tâm lý học đại cương và chuyên khoa
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Cảm giác bên ngoài là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →