Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #22

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tỷ giá ASK (USD/ VND) ngân hàng là:

    • A. Yết giá sẵn sàng bán VND
    • B. Yết giá sẵn sàng mua VND
    • C. Yết giá sẵn sàng bán USD
    • D. Hạ giá có thể bán USD
  2. Câu 2:

    Tỷ giá BID ( USD/JPY) ngân hàng:

    • A. Yết giá sẵn sàng bán JPY
    • B. Yết giá sẵn sàng mua VND
    • C. Yết giá sẵn sàng bán USD
    • D. Hạ giá sẵn sàng ban JPY
  3. Câu 3:

    Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR /USD = 1,8728/30; UsD/CAD = 1,7468/17. Tỷ giá EUR/CAD:

    • A. 3,2217/05
    • B. 3,2714/09
    • C. 3,1722/25
    • D. 3,3225/30
  4. Câu 4:

    Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD = 1,3323/30 ; GBP/USD=1.6727/30. Tỷ gias GBP/EUR=?

    • A. 1,2572/73
    • B. 1,2323/30
    • C. 1,2650/46
    • D. Đáp án khác
  5. Câu 5:

    1,6 USD đổi được 1 GBP trong khi đó 1 EUR đổi đc 0,95 USD do đó 1 bảng anh đổi được:

    • A. 1,68 EUR
    • B. 0,59 EUR
    • C. 1,68 GBP
    • D. 0,59 GBP
  6. Câu 6:

    Đặc trưng của thị trường ngoại hối là:

    • A. Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h
    • B. Mang tính toàn cầu
    • C. Được tiêu chuẩn hoá cao
    • D. Tất cả các đáp án trên
  7. Câu 7:

    Hình thức tổ chức của thị trường ngoại hối bao gồm:

    • A. Thị trường ngoại hối tập trung
    • B. Thị trường ngoại hối phi tập trung
    • C. Thị trường vàng, bạc, đá quý
    • D. A và B
  8. Câu 8:

    Với các yếu tố không đổi khi lãi suất nội tệ ... So với ngoại tệ thì ...

    • A. Giảm...lợi tức từ tài sản nội tệ tăng làm cho tỷ giá giảm
    • B. Tăng...lợi tức từ tài sản nội tệ tăng làm cho tỷ giá tăng
    • C. Tăng...lợi tức từ tài sản nội tệ tăng làm cho tỷ giá giảm
    • D. A và C đúng
  9. Câu 9:

    Ngân hàng trung ương làm gì để duy trì tỷ giá cố định:

    • A. Thay đổi lãi suất
    • B. Thay đổi dự trữ ngoại hối quốc gia: mua hoặc bán ra ngoại tệ
    • C. Thực hiện thị trường mở
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Nhà đầu tư sẽ ký hợp đồng ...giao sau (Future) khi dự đoán ...

    • A. Bán...giá xuống
    • B. Mua...giá xuống
    • C. Bán...giá lên
    • D. Cả A và C đúng
  11. Câu 11:

    Nhà đầu tư sẽ ký hợp Đồng giao sau (future) với mục đích chủ yếu là:

    • A. Phòng ngừa rủi ro về tỷ giá
    • B. Đầu cơ kiếm lời
    • C. Cả A và B sai
    • D. A và B đúng
  12. Câu 12:

    Nghiệp vụ quyền chọn (options) khách hàng:

    • A. Phải ký quỹ và nộp phí giao dịch hợp đồng quyền chọn (options)
    • B. Có quyền thực hiện hoặc không thực hiện hợp đồng
    • C. Có quyền thực hiện hoặc khong thực hiện giá theo hợp đồng
    • D. Tất cả đúng
  13. Câu 13:

    Trong các chi phí sau chi phí nào không phải là chi phí giao dịch đối với nghiệp vụ kinh doanh chên lệch lãi suất có biểu hiện:

    • A. Phí giao dịch quyền chọn (Options)
    • B. Phí giao dịch mua ngoại tệ hoán đổi (Swap)
    • C. Phí giao dịch bán ngoại tệ kì hạn (Forward)
    • D. Phí giao dịch ngoại tệ mua giao ngay (Spot)
  14. Câu 14:

    Giao dịch nào dưới đây được ghi nhận vào tài khoản thu nhập trên cán cân thanh toán của Việt Nam?

    • A. Người VN định cư ở nước ngoài chuyển tiền về nước
    • B. Phí tư vấn cho các nhà XK thuỷ sản VN trả cho các luật sư ở Mỹ
    • C. Một nhà đầu tư Singapore mua trái phiếu chính phủ ở VN
    • D. A và B đúng
  15. Câu 15:

    Trong thương mại quốc tế , khi tỷ giá hối đoái giảm (theo phương pháp yết giá trực tiếp) thì có lợi cho ai?

    • A. Nhà NK
    • B. Nhà XK
    • C. Ngân hàng
    • D. Tất cả đúng
  16. Câu 16:

    Nhân tố nào không phải là nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái? 

    • A. Chênh lệch cán cân thanh toán quốc gia
    • B. Tỷ lệ lạm phát và sức mua của đồng tiền bản địa
    • C. Sự biến động của thị trường tài chính tiền tệ khu vực và thế giới
    • D. Tất cả sai
  17. Câu 17:

    Có mấy loại phương pháp biểu thị tỷ giá hối đoái (yết giá)?

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 6
    • D. 8
  18. Câu 18:

    Trong các tỷ giá sau: USD/JPY; HKD/YPY; GBP/JPY; EUR/JPY. Thì đồng Yên Nhật là đồng tiền nào sau đây:

    • A. Đồng tiền định giá mở cửa thị trường
    • B. Đồng tiền dùng để định giá trị các đồng tiền còn lại
    • C. Là đồng tiền yết giá khi đóng cửa thị trường
    • D. Tất cả sai
  19. Câu 19:

    Tỷ giá hối đoái là:

    • A. Giá cả của nhiều đơn vị tiền tệ nước này thể hiện trong 1 lượng tiền tệ nước kia
    • B. Việc so sánh giữa VND và đô la Mỹ
    • C. Quan hệ so sánh giữa hai loại tiền tệ với nhau
    • D. Quan hệ so sánh giữa hai hay nhiều loại tiền tệ với nhau
  20. Câu 20:

    Ngày 06/02/2012, tỷ giá hối đoái được niêm yết như sau: 1 USD = 20920VND

    • A. USD là đồng tiền yết giá
    • B. USD là đồng tiền gián tiếp
    • C. USD là đồng tiền trực tiếp
    • D. USD là đồng tiền định giá
  21. Câu 21:

    Mã ngoại tệ dùng để công bố tỷ giá được quy đinh có:

    • A. 1 chữ cái viết iN
    • B. 3 chữ cái viết in
    • C. 2 chữ cái viết in
    • D. 4 chữ cái viết in
  22. Câu 22:

    Trong thanh toán nhờ thu người phải trả tiền hối phiếu là:

    • A. Nhà xuất khẩu
    • B. Nhà nhập khẩu
    • C. Ngân hàng thu hộ
    • D. Ngân hàng xuất trình
  23. Câu 23:

    Trong thanh toán nhờ thu người ký hậu hối phiếu là:

    • A. Nhà xuất khẩu
    • B. Nhà nhập khẩu
    • C. Ngân hàng thông báo
    • D. Ngân hàng nhờ thu
  24. Câu 24:

    Trong thương mại quốc tế loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến nhất?

    • A. Trả ngay, đích danh
    • B. Kì hạn, vô danh
    • C. Ngân hàng
    • D. Theo lệnh
  25. Câu 25:

    Phương pháp yết giá gián tiếp là:

    • A. Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị ngoại tệ bằng 1 lượng tiền tệ trong nước
    • B. Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị tiền tệ  trong nước bằng 1 số ngoại tệ
    • C. Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị ngoại tệ mạnh bằng 1 lượng nội tệ
    • D. Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị nội tệ bằng 1 số ngoại tệ mạnh
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Tỷ giá ASK (USD/ VND) ngân hàng là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế. Đề bao gồm 25 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

23 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

24 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế. Đề bao gồm 25 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế. Đề bao gồm 25 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #14

Đề số 14 của môn Thanh toán Quốc tế bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế ngay.

25 câu
Làm bài