Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #7

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong cấu trúc liên kết (Topology) mạng máy tính cục bộ (LAN) có những kiểu cơ bản nào sau đây:

    • A. Ring Topology và Bus Topology
    • B. Ring Topology và Star Topology
    • C. Bus Topology, Star Topology và Ring Topology
    • D. Bus Topology, Star Topology, Ring Topology và Mesh Topology
  2. Câu 2:

    Hãy xác định thiết bị liên kết mạng HUB hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:

    • A. Tầng vật lý
    • B. Tầng liên kết dữ liệu
    • C. Tầng mạng
    • D. Tầng vận chuyển
  3. Câu 3:

    Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Bridge hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:

    • A. Tầng vật lý
    • B. Tầng liên kết dữ liệu
    • C. Tầng mạng
    • D. Tầng vận chuyển
  4. Câu 4:

    Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Router hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:

    • A. Tầng vật lý
    • B. Tầng liên kết dữ liệu
    • C. Tầng mạng
    • D. Tầng vận chuyển
  5. Câu 5:

    Giao thức nào sau đây được sử dụng chung trong tất cả các hệ điều hành mạng hiện nay:

    • A. UUCP
    • B. TCP/IP
    • C. NetBEUI
    • D. Tất cả đều sai.
  6. Câu 6:

    Giao thức nào sau đây được sử dụng dành riêng trong các hệ điều hành mạng của Microsoft:

    • A. IPX/SPX
    • B. TCP/IP
    • C. NetBEUI
    • D. Tất cả đều đúng.
  7. Câu 7:

    Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 80 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

    • A. HTTP
    • B. FTP
    • C. SMTP
    • D. TELNET
  8. Câu 8:

    Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 23 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

    • A. HTTP
    • B. FTP
    • C. SMTP
    • D. TELNET
  9. Câu 9:

    Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 25 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

    • A. HTTP
    • B. FTP
    • C. SMTP
    • D. POP
  10. Câu 10:

     Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 21 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

    • A. HTTP
    • B. FTP
    • C. SMTP
    • D. TELNE
  11. Câu 11:

    Hệ điều hành nào là HĐH đơn nhiệm?

    • A. DOS
    • B. WINDOWS 2000
    • C. WINDOWS XP
  12. Câu 12:

    Hệ điều hành nào là HĐH đa nhiệm?

    • A. UNIX
    • B. WINDOWS 2000
    • C. DOS
  13. Câu 13:

     Trong HĐH MS_DOS dĩa hệ thống là đĩa chứa ít nhất những tệp nào?

    • A. COMMAND.com
    • B. IO.sysc
    • C. MSDOS.sys
    • D. Cả 3 tệp trên
  14. Câu 14:

    Định nghĩa nào là định nghĩa tệp tin: 

    • A. là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản,... Mỗi tập tin có một tên riêng phân biệt. Tên tập tin thường có 2 phần: phần tên (name) và phần mở rộng (extension). Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có thể có hoặc không.
    • B. là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng. Ðây là biện pháp giúp ta quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất. Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin.
    • C. là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất.
  15. Câu 15:

    Định nghĩa nào là định nghĩa đường dẫn: 

    • A. là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản,... Mỗi tập tin có một tên riêng phân biệt. Tên tập tin thường có 2 phần: phần tên (name) và phần mở rộng (extension). Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có thể có hoặc không.
    • B. là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng. Ðây là biện pháp giúp ta quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất. Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin.
    • C. là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta (con trỏ) từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất.
  16. Câu 16:

    Muốn tạo một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau?

    • A. Copy con
    • B. Rd
    • C. Md
    • D. DIR
  17. Câu 17:

    Muốn tạo một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

    • A. Copy con
    • B. del
    • C. Md
    • D. DIR
  18. Câu 18:

     Muốn tạo xóa một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

    • A. Copy con
    • B. del
    • C. Md
    • D. Rd
  19. Câu 19:

    Muốn khởi tạo đĩa mới bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

    • A. Format
    • B. del
    • C. Md
    • D. Date
  20. Câu 20:

    Muốn tạo đĩa khởi động tại ổ đĩa A: bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

    • A. A/Format A:
    • B. Format A:/s
    • C. Format A:/a
    • D. Sys A:/q
  21. Câu 21:

    Muốn xóa một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

    • A. Copy con
    • B. del
    • C. Md
    • D. Rd
  22. Câu 22:

    Muốn đổi tên một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

    • A. rename
    • B. del
    • C. Md
    • D. Không lệnh nào đúng
  23. Câu 23:

    Khi đang trên bảng tính Excel, nếu muốn ghi dữ liệu vào 1 tệp thì ta chọn File trên thanh Menu sau đó chọn:

    • A. New
    • B. Save
    • C. Open
    • D. Edit
  24. Câu 24:

    Muốn xóa dữ liệu trong một vùng nào đó thì trước hết ta phải lựa chọn vùng cần xóa, sau đó gõ phím:

    • A. Insert
    • B. Enter
    • C. Del
    • D. End
  25. Câu 25:

    Muốn sao chép liệu từ vùng nguồn sang một vùng đích thì trước hết ta phải lựa chọn vùng nguồn, sau đó chọn Edit, rồi tiếp tục chọn:

    • A. Copy
    • B. Cut
    • C. Cancel
    • D. Select
  26. Câu 26:

    Muốn dán dữ liệu vào vùng đích, ta phải di chuyển con trỏ vào đến vị trí của ô góc trên bên trái của vùng đích rồi chọn Edit, chọn:

    • A. Copy
    • B. Cut
    • C. Select
    • D. Paste
  27. Câu 27:

    Muốn chèn dãy số tự động vào một hàng hay một cột thì trước hết gõ giá trị bắt đầu vào ô đầu tiên, chọn vùng cần điền số, thực hiện lệnh Edit chọn, chọn fill, chọn:

    • A. Series
    • B. Left
    • C. Up
    • D. Open
  28. Câu 28:

    Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm giá trị tuyệt đối của biểu thức số N:

    • A. ABS(N)
    • B. INT (N)
    • C. PI()
    • D. MIN(N,M)
  29. Câu 29:

    Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm căn bậc hai của số N:

    • A. SQRT(N)
    • B. INT (N)
    • C. ABS(N)
    • D. MIN(N,M)
  30. Câu 30:

    Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tính tổng của các giá trị có trong danh sách:

    • A. MIN(Danh sách các trị)
    • B. SUM(Danh sách các trị)
    • C. ABS(N)
    • D. MAX(Danh sách các trị)
  31. Câu 31:

    Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm giá trị nhỏ nhất của các giá trị có trong danh sách:

    • A. MIN(Danh sách các trị)
    • B. SUM(Danh sách các trị)
    • C. ABS(N)
    • D. MAX(Danh sách các trị)
  32. Câu 32:

    Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm giá trị lớn nhất của các giá trị có trong danh sách:

    • A. MIN(Danh sách các trị)
    • B. SUM(Danh sách các trị)
    • C. AVERAGE(Danh sách các trị)
    • D. MAX(Danh sách các trị)
  33. Câu 33:

    Tệp CSDL của ACCESS có đuôi (phần mở rộng) là:

    • A. dbf
    • B. mdb
    • C. xls
  34. Câu 34:

    Khi bắt đầu vào làm việc với M.Acces, nếu muốn thiết lập một CSDL mới. Ta chọn:

    • A. Blank Database
    • B. Open an Existing Database
  35. Câu 35:

    Khi bắt đầu khởi động.M.Access, nếu muốn mở 1 tệp CSDL cũ ra để xem, sửa…. Ta chọn:

    • A. Blank Wizard
    • B. Open an Existing Database
  36. Câu 36:

    Đối tượng nào là đối tượng nằm trong tệp CSDL của Acces:

    • A. Table, Query
    • B. Form, Macro
    • C. Report, Module
    • D. Cả 3 nhóm trên
  37. Câu 37:

    Cửa sổ Database bao gồm các nút nào:

    • A. Các nút đối tượng: Bảng, Query, Form, Report, Macro. Moduls
    • B. Các nút hành động (Open, Design, New)
    • C. Cả hai nhóm nút trên
  38. Câu 38:

    Trong cửa sổ Database nút hành động Open dùng để:

    • A. Mở 1 đối tượng
    • B. Đóng 1 đối tượng
    • C. Tạo 1 đối tượng mới
  39. Câu 39:

    Trong cửa sổ Database nút hành động New dùng để: 

    • A. Mở 1 đối tượng
    • B. Đóng 1 đối tượng
    • C. Tạo 1 đối tượng mới
  40. Câu 40:

    Trong cửa sổ Database nút hành động Design dùng để:

    • A. Chỉnh sửa thiết kế 1 đối tượng
    • B. Đóng 1 đối tượng
    • C. Tạo 1 đối tượng mới
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Trong cấu trúc liên kết (Topology) mạng máy tính cục bộ (LAN) có những kiểu cơ bản nào sau đây:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tin học đại cương với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #2

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tin học đại cương với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Tin học đại cương. Đề bao gồm 9 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #4

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tin học đại cương với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #5

Thử sức với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Tin học đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #6

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #6

Đề số 6 của môn Tin học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tin học đại cương ngay.

40 câu
Làm bài