Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #15
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cây là đồ thị vô hướng liên thông:
- A. Không có chu trình.
- B. Không có đỉnh cô lập
- C. Không có cạnh cầu
- D. Không có đỉnh treo
-
Câu 2:
Mạng là một đồ thị có hướng,
- A. trong đó có một đỉnh cô lập. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung e.
- B. trong đó có duy nhất một đỉnh s không có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t không có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung
- C. trong đó có duy nhất một đỉnh s có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung
- D. trong đó có duy nhất một đỉnh s có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t không có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung
-
Câu 3:
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Tính cân bằng của luồng f trên mạng G phải thỏa mãn cho:
- A. Tất cả các đỉnh của G.
- B. Tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s.
- C. Tất cả các đỉnh của G rừ đỉnh thu t.
- D. Tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s và đỉnh thu t.
-
Câu 4:
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) trong đó X + V, Y= V - X là:
- A. Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y và vj x X, vi x Y
- B. Tập hợp tất cả các cung (vi, vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y hoặc vj x X, vi x Y
- C. Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x X hoặc vj x X, vi x Y
- D. Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y hoặc vj x Y, vi x Y
-
Câu 5:
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) được gọi là lát cắt hẹp nhất nếu:
- A. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các cung đi ra khỏi đỉnh s
- B. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các cung đi vào đỉnh t
- C. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) lớn nhất.
- D. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bé nhất.
-
Câu 6:
Cho đồ thị G = (V,E) vô hướng. Bậc của các đỉnh 1, 2, 3, 4, 5 tương ứng là:

- A. 3, 3, 4, 6, 4
- B. 3, 4, 6, 4, 4
- C. 3, 4, 6, 4, 5
- D. 3, 4, 5, 4, 4
-
Câu 7:
Có bao nhiêu cạnh trong đồ thị có 10 đỉnh, mỗi đỉnh có bậc bằng 6?
- A. 60
- B. 45
- C. 30
- D. 20
-
Câu 8:
Đồ thị G vô hướng nào trong các đồ thị sau là tồn tại nếu các đỉnh có số bậc lần lượt là:
- A. 2, 4, 3, 1, 4, 2, 5
- B. 3, 4, 2, 1, 4, 2, 6
- C. 5, 2, 2, 1, 3, 2, 4
- D. 2, 1, 4, 3, 4, 2, 7
-
Câu 9:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là:

- A. I, A, E, G, K, B, C, F, H, D
- B. I, A, E, G, C, K, B, F, H, D
- C. I, A, B, C, D, E, G, H, F, K
- D. I, A, B, D, E, G, C, F, H, K
-
Câu 10:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K) là:
.jpg)
- A. K, A, B, C, D, E, F, G, H, I
- B. K, A, C, E, G, B, D, F, H, I
- C. K, I, E, G, F, H, A, B, C, D
- D. K, I, A, E, G, B, C, F, H, D
-
Câu 11:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là:

- A. I, A, C, H, E, G, B, D, F, K
- B. I, A, B, C, D, E, G, F, H, K
- C. I, A, C, K, E, G, B, D, F, H
- D. I, E, F, G, H, A, B, C, D, K
-
Câu 12:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(H) là:

- A. H, G, F, D, E, F, A, B, C, I
- B. H, F, G, E, K, I, A, C, B, D
- C. H, G, F, B, D, E, K, A, C, I
- D. H, E, F, G, H, I, A, B, C, D
-
Câu 13:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là gì:

- A. I, A, D, E, G, B, C, F, H, K
- B. I, A, B, C, D, E, F, G, H,K
- C. I, E, F, G, H, A, B, C, D, K
- D. I, A, C, E, G, B, D, F, H, K
-
Câu 14:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K):
.jpg)
- A. K, B, D, F, H, A, C, E, G, I
- B. K, B, A, C, D, F, E, G, H, I
- C. K, B, F, H, A, C, D, E, G, I
- D. K, E, F, G, H, A, B, C, D, I
-
Câu 15:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(C) là:

- A. C, A, B, E, F, D, G, H, K, C, N
- B. C, A, B, K, N, I, D, E, F, H, G
- C. C, A, E, G, B, D, F, H, K, I, N
- D. C, A, E, G, F, H, N, B, D, I, K
-
Câu 16:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(I) là:

- A. I, A, C, E, G, B, F, H, D, K, N
- B. I, C, E, F, G, K, H, N, B, D, A
- C. I, G, B, F, N, K, E, C, D, H, A
- D. I, G, H, N, K, B, A, C, E, F, D
-
Câu 17:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(A) là:

- A. A, B, K, D, C, E, F, G, H, N, I
- B. A, B, D, K, I, N, C, E, G, H, F
- C. A, C, E, F, D, B, I, N, K, H, B
- D. A, K, N, D, F, H, G, E, C, I, B
-
Câu 18:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(G) là:

- A. G, H, I, N, K, B, A, C, D, E, F
- B. G, H, N, K, B, A, D, C, E, F, I
- C. G, H, N, K, B, A, C, D, E, I, F
- D. G, A, B, C, D, E, F, N, K, H, I
-
Câu 19:
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(K) là:

- A. K, I, A, C, E, G, B, D, F, H
- B. K, I, A, B, C, D, E, F, G, H
- C. K, I, A, B, C, D, F, H, G, E
- D. K, A, C, D, B, I, G, H, F, E
-
Câu 20:
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(1):

- A. 1, 2, 4, 7, 3, 6, 8, 5, 9, 10
- B. 1, 7, 6, 3, 9, 8, 5, 10, 4, 2
- C. 1, 2, 6, 4, 5, 10, 9, 8, 3, 7
- D. 1, 2, 4, 7, 8, 9, 5, 10, 3, 6
-
Câu 21:
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(2):
.jpg)
- A. 2, 1, 3, 4, 5, 10, 6, 9, 7, 8
- B. 2, 1, 7, 4, 3, 6, 8, 5, 9, 10
- C. 2, 1, 3, 5, 4, 10, 6, 9, 7, 8
- D. 2, 1, 7, 3, 6, 9, 4, 5, 8, 10
-
Câu 22:
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(1):
.jpg)
- A. 1, 2, 7, 4, 5, 10, 3, 6, 9, 8
- B. 1, 2, 3, 6, 9, 4, 5, 10, 8, 7
- C. 1, 2, 3, 4, 5, 10, 6, 9, 7, 8
- D. 1, 2, 7, 8, 3, 6, 9, 5, 10, 4
-
Câu 23:
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(10):
.jpg)
- A. 10, 5, 4, 1, 2, 3, 6, 9, 8, 7
- B. 10, 5, 4, 1, 2, 7, 8, 6, 9, 3
- C. 10, 4, 5, 2, 1, 6, 9, 7, 8, 3
- D. 10, 4, 5, 1, 2, 3, 6, 9, 8, 7
-
Câu 24:
Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Kruskal có tập cạnh là:

- A. T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) } B)
- B. T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
- C. T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
- D. T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }
-
Câu 25:
Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Prim có tập cạnh là:

- A. T = {(3,6),(1,8),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (5,7)}
- B. T = {(1,2),(3,8),(8,5), (3,6), (6,7), (2,4), (4,7)}
- C. T = {(5,7),(5,6),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (8,4)}
- D. T = {(1,8),(3,8),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (8,4)}
-
Câu 26:
Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Prim có tập cạnh:

- A. T ={(2,5)(2,6)(2,3)(6,2)(4,1)(5,4)}
- B. T ={(5,3)(3,7)(2,3)(6,2)(4,1)(7,4)}
- C. T ={(5,1)(3,5)(2,3)(6,2)(4,1)(7,4)}
- D. T ={(4,7)(3,5)(2,3)(6,2)(4,1)(3,6)}
-
Câu 27:
Một công thức được gọi là có dạng chuẩn tắc hội nếu …?
- A. Nó là hội của các biểu thức hội cơ bản
- B. Nó là hội của các biểu thức tuyển cơ bản
- C. Nó là tuyển của các biểu thức hội cơ bản
- D. Nó là tuyển của các biểu thức tuyển cơ bản
-
Câu 28:
Một công thức được gọi là có dạng chuẩn tắc tuyển nếu …?
- A. Nó là hội của các biểu thức hội cơ bản
- B. Nó là hội của các biểu thức tuyển cơ bản
- C. Nó là tuyển của các biểu thức hội cơ bản
- D. Nó là tuyển của các biểu thức tuyển cơ bản
-
Câu 29:
Giả sử p1, p2, … , pn là các biến mệnh đề. Một biểu thức logic F theo các biến mệnh đề p1, p2, … , pn được gọi là một biểu thức hội cơ bản nếu nó có dạng?
- A. $F = {q_1} \vee {q_2} \vee ... \vee {q_n}$ với qj = pj hoặc ${q_j} = \overline {{p_j}} (j = 1,...,n)$
- B. $F = {q_1} \vee {q_2} \vee ... \vee {q_n}$
- C. $F = {q_1} \wedge {q_2} \wedge ... \wedge {q_n}$
-
Câu 30:
Biểu thức $(P \wedge Q) \to (P \vee Q)$ tương đương logic với biểu thức nào sau đây?
- A. $(P \wedge Q) \vee (P \vee Q)$
- B. $(P \wedge Q) \vee (\overline {P \vee Q} )$
- C. $(\overline {P \wedge Q} ) \vee (P \vee Q)$
- D. $(\overline {P \wedge Q} ) \wedge (P \vee Q)$
Câu 1:
Cây là đồ thị vô hướng liên thông:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #1
Đề số 1 của môn Toán rời rạc bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Toán rời rạc ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán rời rạc với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #11
Đề số 11 của môn Toán rời rạc bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Toán rời rạc ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #12
Đề số 12 bao gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm Toán rời rạc, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Toán rời rạc. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Toán rời rạc. Đề bao gồm 18 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.