Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #15

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cây là đồ thị vô hướng liên thông:

    • A. Không có chu trình.
    • B. Không có đỉnh cô lập
    • C. Không có cạnh cầu
    • D. Không có đỉnh treo
  2. Câu 2:

    Mạng là một đồ thị có hướng,

    • A. trong đó có một đỉnh cô lập. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung e.
    • B. trong đó có duy nhất một đỉnh s không có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t không có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung
    • C. trong đó có duy nhất một đỉnh s có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung
    • D. trong đó có duy nhất một đỉnh s có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t không có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung $e = ({v_i}{\rm{ }},{v_j}){\rm{ }} \times {\rm{ }}E$ được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung
  3. Câu 3:

    Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Tính cân bằng của luồng f trên mạng G phải thỏa mãn cho:

    • A. Tất cả các đỉnh của G.
    • B. Tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s.
    • C. Tất cả các đỉnh của G rừ đỉnh thu t.
    • D. Tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s và đỉnh thu t.
  4. Câu 4:

    Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) trong đó X + V, Y= V - X là:

    • A. Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y và vj x X, vi x Y
    • B. Tập hợp tất cả các cung (vi, vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y hoặc vj x X, vi x Y
    • C. Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x X hoặc vj x X, vi x Y
    • D. Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y hoặc vj x Y, vi x Y
  5. Câu 5:

    Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) được gọi là lát cắt hẹp nhất nếu:

    • A. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các cung đi ra khỏi đỉnh s
    • B. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các cung đi vào đỉnh t
    • C. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) lớn nhất.
    • D. khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bé nhất.
  6. Câu 6:

    Cho đồ thị G = (V,E) vô hướng. Bậc của các đỉnh 1, 2, 3, 4, 5 tương ứng là:

    • A. 3, 3, 4, 6, 4
    • B. 3, 4, 6, 4, 4
    • C. 3, 4, 6, 4, 5
    • D. 3, 4, 5, 4, 4
  7. Câu 7:

    Có bao nhiêu cạnh trong đồ thị có 10 đỉnh, mỗi đỉnh có bậc bằng 6?

    • A. 60
    • B. 45
    • C. 30
    • D. 20
  8. Câu 8:

    Đồ thị G vô hướng nào trong các đồ thị sau là tồn tại nếu các đỉnh có số bậc lần lượt là:

    • A. 2, 4, 3, 1, 4, 2, 5
    • B. 3, 4, 2, 1, 4, 2, 6
    • C. 5, 2, 2, 1, 3, 2, 4
    • D. 2, 1, 4, 3, 4, 2, 7
  9. Câu 9:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là:

    • A. I, A, E, G, K, B, C, F, H, D
    • B.  I, A, E, G, C, K, B, F, H, D
    • C. I, A, B, C, D, E, G, H, F, K
    • D.  I, A, B, D, E, G, C, F, H, K
  10. Câu 10:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K) là:

    • A. K, A, B, C, D, E, F, G, H, I
    • B. K, A, C, E, G, B, D, F, H, I
    • C. K, I, E, G, F, H, A, B, C, D
    • D. K, I, A, E, G, B, C, F, H, D
  11. Câu 11:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là:

    • A. I, A, C, H, E, G, B, D, F, K
    • B. I, A, B, C, D, E, G, F, H, K
    • C. I, A, C, K, E, G, B, D, F, H
    • D. I, E, F, G, H, A, B, C, D, K
  12. Câu 12:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(H) là:

    • A. H, G, F, D, E, F, A, B, C, I
    • B. H, F, G, E, K, I, A, C, B, D
    • C. H, G, F, B, D, E, K, A, C, I
    • D. H, E, F, G, H, I, A, B, C, D
  13. Câu 13:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là gì:

    • A. I, A, D, E, G, B, C, F, H, K
    • B. I, A, B, C, D, E, F, G, H,K
    • C. I, E, F, G, H, A, B, C, D, K
    • D. I, A, C, E, G, B, D, F, H, K
  14. Câu 14:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K):

    • A. K, B, D, F, H, A, C, E, G, I
    • B. K, B, A, C, D, F, E, G, H, I
    • C. K, B, F, H, A, C, D, E, G, I
    • D. K, E, F, G, H, A, B, C, D, I
  15. Câu 15:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(C) là:

    • A. C, A, B, E, F, D, G, H, K, C, N
    • B. C, A, B, K, N, I, D, E, F, H, G
    • C. C, A, E, G, B, D, F, H, K, I, N
    • D. C, A, E, G, F, H, N, B, D, I, K
  16. Câu 16:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(I) là:

    • A. I, A, C, E, G, B, F, H, D, K, N
    • B.  I, C, E, F, G, K, H, N, B, D, A
    • C. I, G, B, F, N, K, E, C, D, H, A
    • D. I, G, H, N, K, B, A, C, E, F, D
  17. Câu 17:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(A) là:

     

    • A. A, B, K, D, C, E, F, G, H, N, I
    • B. A, B, D, K, I, N, C, E, G, H, F
    • C. A, C, E, F, D, B, I, N, K, H, B
    • D. A, K, N, D, F, H, G, E, C, I, B
  18. Câu 18:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(G) là:

     

    • A. G, H, I, N, K, B, A, C, D, E, F
    • B. G, H, N, K, B, A, D, C, E, F, I
    • C. G, H, N, K, B, A, C, D, E, I, F
    • D. G, A, B, C, D, E, F, N, K, H, I
  19. Câu 19:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(K) là:

    • A. K, I, A, C, E, G, B, D, F, H
    • B. K, I, A, B, C, D, E, F, G, H
    • C. K, I, A, B, C, D, F, H, G, E
    • D. K, A, C, D, B, I, G, H, F, E
  20. Câu 20:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(1):

     

     

    • A. 1, 2, 4, 7, 3, 6, 8, 5, 9, 10
    • B. 1, 7, 6, 3, 9, 8, 5, 10, 4, 2
    • C. 1, 2, 6, 4, 5, 10, 9, 8, 3, 7
    • D. 1, 2, 4, 7, 8, 9, 5, 10, 3, 6
  21. Câu 21:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(2):

    • A. 2, 1, 3, 4, 5, 10, 6, 9, 7, 8
    • B. 2, 1, 7, 4, 3, 6, 8, 5, 9, 10
    • C. 2, 1, 3, 5, 4, 10, 6, 9, 7, 8
    • D. 2, 1, 7, 3, 6, 9, 4, 5, 8, 10
  22. Câu 22:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(1):

    • A. 1, 2, 7, 4, 5, 10, 3, 6, 9, 8
    • B. 1, 2, 3, 6, 9, 4, 5, 10, 8, 7
    • C. 1, 2, 3, 4, 5, 10, 6, 9, 7, 8
    • D. 1, 2, 7, 8, 3, 6, 9, 5, 10, 4
  23. Câu 23:

    Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(10):

    • A. 10, 5, 4, 1, 2, 3, 6, 9, 8, 7
    • B. 10, 5, 4, 1, 2, 7, 8, 6, 9, 3
    • C. 10, 4, 5, 2, 1, 6, 9, 7, 8, 3
    • D. 10, 4, 5, 1, 2, 3, 6, 9, 8, 7
  24. Câu 24:

    Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Kruskal có tập cạnh là:

    • A. T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) } B)
    • B. T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
    • C. T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
    • D. T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }
  25. Câu 25:

    Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Prim có tập cạnh là:

    • A. T = {(3,6),(1,8),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (5,7)}
    • B. T = {(1,2),(3,8),(8,5), (3,6), (6,7), (2,4), (4,7)}
    • C. T = {(5,7),(5,6),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (8,4)}
    • D. T = {(1,8),(3,8),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (8,4)}
  26. Câu 26:

    Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Prim có tập cạnh:

    • A. T ={(2,5)(2,6)(2,3)(6,2)(4,1)(5,4)}
    • B. T ={(5,3)(3,7)(2,3)(6,2)(4,1)(7,4)}
    • C. T ={(5,1)(3,5)(2,3)(6,2)(4,1)(7,4)}
    • D. T ={(4,7)(3,5)(2,3)(6,2)(4,1)(3,6)}
  27. Câu 27:

    Một công thức được gọi là có dạng chuẩn tắc hội nếu …?

    • A. Nó là hội của các biểu thức hội cơ bản
    • B. Nó là hội của các biểu thức tuyển cơ bản
    • C. Nó là tuyển của các biểu thức hội cơ bản
    • D. Nó là tuyển của các biểu thức tuyển cơ bản
  28. Câu 28:

    Một công thức được gọi là có dạng chuẩn tắc tuyển nếu …?

    • A. Nó là hội của các biểu thức hội cơ bản
    • B. Nó là hội của các biểu thức tuyển cơ bản
    • C. Nó là tuyển của các biểu thức hội cơ bản
    • D. Nó là tuyển của các biểu thức tuyển cơ bản
  29. Câu 29:

    Giả sử p1, p2, … , pn là các biến mệnh đề. Một biểu thức logic F theo các biến mệnh đề p1, p2, … , pn được gọi là một biểu thức hội cơ bản nếu nó có dạng?

    • A. $F = {q_1} \vee {q_2} \vee ... \vee {q_n}$ với  qj = pj hoặc ${q_j} = \overline {{p_j}} (j = 1,...,n)$
    • B. $F = {q_1} \vee {q_2} \vee ... \vee {q_n}$
    • C. $F = {q_1} \wedge {q_2} \wedge ... \wedge {q_n}$
  30. Câu 30:

    Biểu thức $(P \wedge Q) \to (P \vee Q)$ tương đương logic với biểu thức nào sau đây?

    • A. $(P \wedge Q) \vee (P \vee Q)$
    • B. $(P \wedge Q) \vee (\overline {P \vee Q} )$
    • C. $(\overline {P \wedge Q} ) \vee (P \vee Q)$
    • D. $(\overline {P \wedge Q} ) \wedge (P \vee Q)$
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Cây là đồ thị vô hướng liên thông:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →