Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #17

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Xác định chân trị của biểu thức ($\neg $X→$\neg $Y) $ \wedge $ ($\neg $Y → $\neg $Z) và ($\neg $X → $\neg $Z) khi X = Y=0, Z= 1?

    • A. 1 và 1
    • B. 0 và 0
    • C. 1 và 0
    • D. 0 và 1
  2. Câu 2:

    Xác định chân trị của biểu thức ($\neg $X→Y ) $\wedge $ ($\neg $Y → Z ) và ($\neg $X →Z) khi X = Y=0, Z= 1?

    • A. 1 và 1
    • B. 0 và 0
    • C. 1 và 0
    • D. 0 và 1
  3. Câu 3:

    Câu nào sau đây KHÔNG là một mệnh đề:

    • A. Hôm nay không phải Thứ hai
    • B. Lan học giỏi Tin học
    • C. Không phải Hiếu được khen thưởng
    • D. Thật vui vì Lan ở nhà.
  4. Câu 4:

    Câu nào sau đây KHÔNG phải là một mệnh đề:

    • A. Có ai ở nhà không?
    • B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
    • C. Hôm nay trời mưa
    • D. 2+1=5
  5. Câu 5:

    Câu nào dưới đây KHÔNG là một mệnh đề:

    • A. An là sinh viên khoa CNTT
    • B. An không phải học Trí tuệ nhân tạo
    • C. X là sinh viên không phải học Trí tuệ nhân tạo
    • D. An là sinh viên CNTT nhưng không phải học Trí tuệ nhân tạo.
  6. Câu 6:

    Câu nào sau đây là một mệnh đề:

    • A. Hãy cẩn thận!
    • B. X+Y=1
    • C. An hôm nay có phải đi học không?
    • D. An là học sinh giỏi
  7. Câu 7:

    Cho công thức logic mệnh đề: $A = (p \to q) \wedge (\neg r \vee \neg q)$, hãy cho biết giá trị của A là gì?

    • A. 0
    • B. 1
    • C. Không xác định được
  8. Câu 8:

    Cho X là 1 biến Boole. Xác định biểu thức sai trong các biểu thức sau?

    • A. X.0=0
    • B. X.1=1
    • C. X+0=X
    • D. X+1=1
  9. Câu 9:

    Cho X là 1 biến Boole. Xác định biểu thức sai trong các biểu thức?

    • A. X+0=X
    • B. X+1=X
    • C. X + (Y + Z) = (X + Y) + Z = X + Y + Z
    • D. (W + X)(Y + Z) = WY + XY + WZ + XZ
  10. Câu 10:

    Hàm Boole f = x + xy tương đương với hàm nào sau đây?

    • A. f = xy
    • B. f = y
    • C. f = x+y
    • D. f = x
  11. Câu 11:

    Đại số Boole là…?

    • A. Một tập hợp với 2 phép toán cộng (+) và nhân (.)
    • B. Một tập hợp với các phép toán cộng (+) và nhân (.) và lấy phần bù.
    • C. Một tập hợp với các phép toán cộng (+) và nhân (.) và lấy phần bù; các phép cộng, nhân thoả các tính chất giao hoán, kết hợp, phân bố và có phần tử trung hoà.
    • D. Một tập hợp với các phép toán cộng (+) và nhân (.); các phép cộng, nhân thoả các tính chất giao hoán, kết hợp, phân bố và có phần tử trung hoà.
  12. Câu 12:

    Một đơn thức là?

    • A. Một tích khác không của một số hữu hạn các từ đơn (xi hoặc $\overline {{x_i}} $)
    • B. Một tổng khác không của một số hữu hạn các từ đơn (xi hoặc ̅$\overline {{x_i}} $)
    • C. Một tích khác không của đúng n từ đơn
    • D. Một tổng khác không của đúng n từ đơn
  13. Câu 13:

    Công thức đa thức là?

    • A. Công thức biểu diễn hàm Boole thành tích của các tích cơ bản (từ tối tiểu)
    • B. Công thức biểu diễn hàm Boole thành tổng của các tích cơ bản (từ tối tiểu)
    • C. Công thức biểu diễn hàm Boole thành tổng của các từ đơn
    • D. Công thức biểu diễn hàm Boole thành tổng của các đơn thức
  14. Câu 14:

    Dạng chính tắc tuyển (nối rời chính tắc) của hàm Boole là…?

    • A. Công thức biểu diễn hàm Boole thành tổng của các tích cơ bản (từ tối tiểu)
    • B. Công thức biểu diễn hàm Boole thành tích của các tích cơ bản (từ tối tiểu)
    • C. Công thức biểu diễn hàm Boole thành tổng của các đơn thức
  15. Câu 15:

    Trong bảng Karnaugh, 2 ô gọi là kề nhau nếu...?

    • A. Chúng nằm trên cùng 1 hàng
    • B. Chúng nằm trên cùng 1 cột
    • C. Nếu chúng cùng nằm trên 1 hàng, 1 cột hoặc chúng là ô đầu, ô cuối của cùng một hàng hoặc 1 cột nào đó
    • D. Nếu chúng là hai ô liền nhau hoặc chúng là ô đầu và ô cuối của cùng một hàng hoặc 1 cột nào đó
  16. Câu 16:

    Hãy cho biết có bao nhiêu tế báo tối đại trong bảng Karnaugh dươi đây?

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  17. Câu 17:

    Hãy cho biết có bao nhiêu tế báo tối đại trong bảng Karnaugh sau đây:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  18. Câu 18:

    Hãy cho biết có bao nhiêu tế báo tối đại trong bảng Karnaugh nào dưới đây?

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  19. Câu 19:

    Cho đồ thị vô hướng G=(V,E), với |V| = n; |E|=m. Tổng bậc của tất cả các đỉnh trong đồ thị G là?

    • A. -1.m
    • B. -2.m
    • C. 1.m
    • D. 2.m
  20. Câu 20:

    Cho đồ thị G có trọng số như hình sau:

    G là đồ thị có phải đồ thị Euler không? Vì sao?

    • A. Có vì các đỉnh của đồ thị đều có bậc chẵn
    • B. Không, vì nó chứa các đỉnh bậc lẻ (a,k,m,c,d,h)
    • C. Không, vì nó chứa các đỉnh bậc chẵn (a,k,m,c,d,h)
    • D. Có, vì nó chứa các đỉnh bậc chẵn (a,k,m,c,d,h)
  21. Câu 21:

    Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại trong đồ thị sau. Đỉnh E được gán trọng số nhỏ nhất là?

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  22. Câu 22:

    Phát biểu nào dưới đây là đúng:

    • A. Đồ thị G là đơn đồ thị khi và chỉ khi G không có khuyên và bất kỳ hai đỉnh phân biệt nào cũng được nối với nhau bởi không quá một cạnh.
    • B. Đồ thị G là đơn đồ thị khi và chỉ khi G có khuyên và bất kỳ hai đỉnh phân biệt nào cũng được nối với nhau bởi không quá một cạnh.
    • C. Đồ thị G là đơn đồ thị khi và chỉ khi G không có khuyên và trong G có tồn tại một cặp đỉnh phân biệt được nối với nhau bởi nhiều hơn một cạnh.
    • D. Đồ thị G là đơn đồ thị khi và chỉ khi G có khuyên và trong G có tồn tại một cặp đỉnh phân biệt được nối với nhau bởi nhiều hơn một cạnh.
  23. Câu 23:

    Chọn phát biểu nào sau đây là đúng: 

    • A. Đồ thị G là đa đồ thị khi và chỉ khi G không có khuyên và bất kỳ hai đỉnh phân biệt nào cũng được nối với nhau bởi không quá một cạnh.
    • B. Đồ thị G là đa đồ thị khi và chỉ khi G có khuyên và bất kỳ hai đỉnh phân biệt nào cũng được nối với nhau bởi không quá một cạnh.
    • C. Đồ thị G là đa đồ thị khi và chỉ khi G không có khuyên và trong G có tồn tại một cặp đỉnh phân biệt được nối với nhau bởi nhiều hơn một cạnh.
    • D. Đồ thị G là đa đồ thị khi và chỉ khi G có khuyên và trong G có tồn tại một cặp đỉnh phân biệt được nối với nhau bởi nhiều hơn một cạnh
  24. Câu 24:

    Phương án nào sau đây là đúng:

    • A. Đồ thị G là giả đồ thị khi và chỉ khi G không có khuyên và bất kỳ hai đỉnh phân biệt nào cũng được nối với nhau bởi không quá một cạnh.
    • B. Đồ thị G là giả đồ thị khi và chỉ khi G có khuyên và bất kỳ hai đỉnh phân biệt nào cũng được nối với nhau bởi không quá một cạnh.
    • C. Đồ thị G là giả đồ thị khi và chỉ khi G không có khuyên và trong G có tồn tại một cặp đỉnh phân biệt được nối với nhau bởi nhiều hơn một cạnh.
    • D. Đồ thị G là giả đồ thị khi và chỉ khi G có khuyên và trong G có tồn tại một cặp đỉnh phân biệt được nối với nhau bởi nhiều hơn một cạnh
  25. Câu 25:

    Cho G là đồ thị có hướng, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:

    • A. G là đơn đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G đối với mỗi cặp đỉnh khác nhau có không quá một cung (cùng chiều) nối với nhau và có thể có khuyên.
    • B. G là đơn đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G đối với mỗi cặp đỉnh khác nhau có không quá một cung nối với nhau và không có khuyên.
    • C. G là đơn đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G có một cặp đỉnh khác nhau được nối với nhau bởi nhiều hơn một cung (cùng chiều) và không có khuyên.
    • D. G là đơn đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G có một cặp đỉnh khác nhau được nối với nhau bởi nhiều hơn một cung (cùng chiều) và có thể có khuyên
  26. Câu 26:

    Cho G là đồ thị có hướng, phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

    • A. G là đa đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G đối với mỗi cặp đỉnh khác nhau có không quá một cung (cùng chiều) nối với nhau và có thể có khuyên.
    • B. G là đa đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G đối với mỗi cặp đỉnh khác nhau có không quá một cung nối với nhau và không có khuyên.
    • C. G là đa đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G có tồn tại một cặp đỉnh khác nhau được nối với nhau bởi nhiều hơn một cung (cùng chiều) và không có khuyên.
    • D. G là đa đồ thị có hướng khi và chỉ khi trong G có tồn tại một cặp đỉnh khác nhau được nối với nhau bởi nhiều hơn một cung (cùng chiều) và có thể có khuyên
  27. Câu 27:

    Giả sử G=(V,E) là đồ thị vô hướng. Đỉnh x gọi là đỉnh cô lập nếu?

    • A. x có bậc 0
    • B. x có bậc 1
    • C. x có bậc 2
    • D. x có bậc 3
  28. Câu 28:

    Một đơn đồ thị vô hướng liên thông có 6 đỉnh, các đỉnh có bậc lần lượt là 2, 3, 3, 4, 2, 2. Tìm số cạnh của đồ thị? 

    • A. 4
    • B. 6
    • C. 8
    • D. 10
  29. Câu 29:

    Có bao nhiêu cạnh trong đồ thị có 10 đỉnh, mỗi đỉnh có bậc là 6?

    • A. 0
    • B. 10
    • C. 20
    • D. 30
  30. Câu 30:

    Có bao nhiêu cạnh trong đồ thị có 10 đỉnh, mỗi đỉnh có bậc là 4?

    • A. 0
    • B. 10
    • C. 20
    • D. 30
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Xác định chân trị của biểu thức (¬\neg X→¬\neg Y)  \wedge (¬\neg Y → ¬\neg Z) và (¬\neg X → ¬\neg Z) khi X = Y=0, Z= 1?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →