Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #9

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Số các các chỉnh hợp không lặp chập k của n là:

    • A. Nk
    • B. n! / k!(n-k)!
    • C. n!/(n-k)!
    • D. n!
  2. Câu 2:

    Số các các hoán vị của tập n phần tử là:

    • A. n!/(n-k)!
    • B. n! / k!(n-k)!
    • C. Nk
    • D. n!
  3. Câu 3:

    Số các tổ hợp chập k của tập n phần tử là:

    • A. n!
    • B. Nk
    • C. n!/(n-k)!
    • D. n! / k!(n-k)!
  4. Câu 4:

    Số tổ hợp lặp chập r từ tập n phần tử bằng:

    • A. C(n+r,r)
    • B. C(n+r+1,r)
    • C. C(n+r-1,r-1)
    • D. C(n+r-1,r)
  5. Câu 5:

    Số các hoán vị lặp cấp m kiểu (k1, k2, ..,kn) của n phần tử khác nhau được tính theo công thức:

    • A. ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{{k_1}!{k_2}!...{k_n}!}}{{m!}}$
    • B. ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{m!}}{{{k_1}!{k_2}!...{k_n}!}}$
    • C. ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{n!}}{{{k_1}!{k_2}!...{k_m}!}}$
    • D. ${C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{n!m!}}{{{k_1}!{k_2}!..{k_n}!{k_1}!{k_2}!{k_m}!}}$
  6. Câu 6:

    Cho C = { 2, 4, 5, 6, 7, 8}, k = 6, n=9. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán Test(C, k, n): 

    Function Test(C:array[1..10] of integer; k,n:integer); 

    Var i,j: integer; 

    Begin 

    i:=k; While (i>0) and (c[i]=n-k+i) do i:=i-1;

    If i> 0 then

    Begin c[i]:= c[i] +1;

    For j:= i+1 to k do c[j]:=c[i] + j-1;

    End;

    End;

    • A. C= {2, 4, 5, 6, 7, 9}
    • B. C= {4, 5, 6, 7, 8, 9}
    • C. C= {3, 4, 5, 6, 7, 8}
    • D. C= {3, 5, 6, 7, 8, 9}
  7. Câu 7:

    Thuật toán dưới đây tính:

    Function Test (n: Integer): Integer; 

    Var f1, f2, fn: Integer;

    Begin

    i:=2;

    While i<=n do

    Begin

    fn := f1 + f2; f1:=f2; f2:=fn;

    i:=i+1;

    End;

    Test:= fn;

    End;

    • A. Tổng hai số nguyên liên tiếp n và n-1.
    • B. Số Fibonacci thứ n.
    • C. Tổng n số tự nhiên đầu tiên
    • D. Số nguyên tố thứ n
  8. Câu 8:

    Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:

    Function Test (n: Integer): Integer;

    Var f1, f2, fn: Integer;

    Begin

    f1=1;

    f2=1;

    i:=3;

    While i<=n do

    Begin

    fn := f1 + f2; f1:=f2; f2:=fn;

    i:=i+1;

    End;

    Test:= fn;

    End;

    • A. Test(6) = 5
    • B. Test(5) = 3
    • C. Test(7) = 13
    • D. Test(4) = 1
  9. Câu 9:

    Cho B = { 1, 0, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0}, n=10. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:

    Type Mang= array[1..10] of Integer;

    Function Test(B:mang; n:integer): mang;

    Var i:integer;

    Begin

    i:=n-1;

    While (i>=0) and (B[i]=1) do

    Begin B[i]:=0; i:=i-1; End;

    B[i]:= 1;

    End;

    • A. Test(B,n) = { 1, 0, 1, 0, 1, 1, 0, 0, 0, 1(0)}
    • B.  Test(B,n) = { 1, 0, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 1}
    • C. Test(B,n) = { 0, 1, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0}
    • D. Test(B,n) = { 1, 1, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0}
  10. Câu 10:

    Xác định giá trị của k sau khi đoạn chương trình sau được thưc hiện xong:

    k := 1;

    For i1 :=1 to n1 do

    k:= k+1;

    For i2 :=1 to n2 do

    k:= k+1; 

    For im :=1 to nm do

    k:= k+1 

    • A. n1 + n2 + … + nm
    • B. 1 + n1 + n2 + … + nm
    • C. n1 n2 … nm
    • D. 1+ n1 n2 … nm
  11. Câu 11:

    Xác định giá trị của k sau khi đoạn chương trình sau được thưc hiện xong:

    k := 1;

    For i1 :=1 to n1 do

    For i2 :=1 to n2 do

    For im :=1 to nm do

    k:= k+1;

    • A. n1 n2 … nm
    • B. 1 + n1 + n2 + … + nm
    • C. 1+ n1 n2 … nm
    • D. n1 + n2 + … + nm
  12. Câu 12:

    Khi chạy chương trình:

    Var S, i, j : Integer;

    Begin

    S := 0;

    for i:= 1 to 3 do

    for j:= 1 to 4 do S := S + 1 ;

    End.

    Giá trị sau cùng của S là:

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 12
    • D. 0
  13. Câu 13:

    Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình:

    S:= 0;

    i:= 1;

    while i<= 6 do

    begin

    S:= S + i;

    i:= i + 2;

    end;

    Giá trị sau cùng của S là:

    • A. 6
    • B. 9
    • C. 11
    • D. 0
  14. Câu 14:

    Cho m, n, i là các biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình:

    m:=4; n:=5; i:=5;

    Repeat

    i:=i+1;

    Until (i Mod m = 0) and (i Mod n = 0);

    Giá trị sau cùng của i là:

    • A. 20
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 0
  15. Câu 15:

    Giả sử các khai báo biến đều hợp lệ. Ðể tính S = 10!, chọn câu nào?

    • A. S := 1; i := 1;while i<= 10 do S := S * i;i := i + 1;
    • B. S := 1; i := 1;while i<= 10 do i := i + 1;S := S * i;
    • C. S := 0; i := 1;while i<= 10 dobeginS := S * i;i := i + 1;end;
    • D. S := 1; i := 1; while i<= 10 dobeginS := S * i;i := i + 1;end;
  16. Câu 16:

    Thuật toán đệ quy dưới đây:

    Function dequy(a: real; n:integer);

    Begin 

    If n = 0 then dequy:=1

    Else dequy:= a* dequy (a,n-1);

    End;

    • A. Tính an
    • B. Tính (n-1)a
    • C. Tính an-1
    • D. Tính na
  17. Câu 17:

    Cho thuật toán đệ quy:

    Function dequy(a: real; n:integer);

    Begin

    If n = 0 then dequy:=1

    Else dequy:= a* dequy (a,n-1);

    End;

    Kết quả nào trong các kết quả sau là đúng?

    • A. Dequy(2,5) = 10
    • B. Dequy(2,5) = 25
    • C. Dequy(5,2) = 25
    • D. Dequy(5,2) = 10
  18. Câu 18:

    Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:

    Function Test (n:integer):longint;

    Begin

    If n = 0 then Test:=1 

    Else Test:= n * Test(n-1);

    End; 

    • A. Test(4) = 24
    • B. Test(2) = 1
    • C. Test(3) = 9
    • D. Test(5) = 20
  19. Câu 19:

    Thuật toán đệ qui dưới đây tính:

    Function Test (a,b: integer): integer;

    Begin

    If a = 0 then Test:=b

    Else Test:= Test(b mod a, a);

    End; 

    • A. Ước số chung lớn nhất của hai số a và b.
    • B. Số nhỏ nhất trong hai số a và b.
    • C. Bội số chung nhỏ nhất của a và b.
    • D. Số lớn nhất trong hai số a và b.
  20. Câu 20:

    Thuật toán đệ qui dưới đây tính:

    Function Test (n:integer):longint;

    Begin

    If n = 0 then Test:=1

    Else Test:= n * Test(n-1); 

    End

    • A. Tích số của n số n.
    • B. Tích số của n số tự nhiên đầu tiên.
    • C. Tích số của n-1 số n.
    • D. Tích số của n-1 số tự nhiên đầu tiên
  21. Câu 21:

    Thuật toán đệ qui dưới đây tính:

    Function Tesr(n:integer): integer;

    Begin

    If n<=2 then Test:=1

    Else Test: = Test (n-1) + Test (n-2);

    End;

    • A. Tổng n số tự nhiên đầu tiên.
    • B. Số Fibonacci thứ n.
    • C. Số nguyên tố thứ n.
    • D. Tổng hai số nguyên liên tiếp n và n-1.
  22. Câu 22:

    Cho thuật toán:

    Procedure Test (n:integer);

    Begin

    If (n>0) and (n<10) then Write(n) 

    If n>=10 then begin

    Write(n mod 10);

    Test (n div 10);

    End;

    End;

    Với n=151. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây?

    • A. 1
    • B. 15
    • C. 151
    • D. 150
  23. Câu 23:

    Kết quả của thuật toán dưới đây:

    Procedure Test (n:integer);

    Begin 

    If (n>0) and (n<10) then Write(n) 

    If n>=10 then begin 

    Write(n mod 10);

    Test (n div 10);

    End; 

    End;

    • A. Đưa ra màn hình thương của n cho 10
    • B. Đưa ra màn hình đảo ngược số n
    • C. Đưa ra màn hình số dư trong phép chia của n cho 10
    • D. Đưa ra màn hình là n nếu n nhỏ hơn 10 và thương của n cho 10 nếu $n \ge 10$
  24. Câu 24:

    Cho thuật toán:

    Procedure Test(x,i,j: Integer);

    Var m:integer;

    Begin 

    m:=trunc(i+j)/2;

    If x= a[i] then vt:=m

    Else If (x<a[m]) and ( i<m) then Test(x,i,m-1)

    Else If ( x> a[m] ) and (j>m) then Test(x,m+1,j)

    Else vt:=0;

    End;

    Với A = {5, 2, 9 ,8, 6, 4, 7,1}. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây: 

    • A. Test(3,1,8), vt = 0;
    • B. Test(4,1,8), vt = 5;
    • C. Test(6,1,8), vt = 0;
    • D. Test(7,1,8), vt = 8;
  25. Câu 25:

    Kết quả thuật toán đệ quy:

    Function Test(st:string):string;

    Begin

    If length(st) <=1 then Test:=st

    Else Test:= st[length(st)] + Test(Copy(st,1,length(st)-1));

    End;

    • A. Xuất mỗi kí tự của st trên một dòng
    • B. Đảo ngược chuỗi st
    • C. Đưa ra tất cả các xâu con của xâu kí tự st
    • D. Đưa ra độ dài của xâu st
  26. Câu 26:

    Thuật toán đệ quy dưới đây tính:

    Function Test(a,b:Integer): Integer;

    Begin 

    If (a=0) or (b=0) then Test:=a+b 

    Else

    If a > b then Test:=Test(a-b,b)

    Else Test:= Test(a,b-a);

    End;

    • A. Tính hiệu 2 số a và b
    • B. Tìm số dư trong phép chia a cho b
    • C. Tìm ước chung lớn nhất của a và b
    • D. Tìm bội chung nhỏ nhất của a và b
  27. Câu 27:

    Cho thuật toán:

    Function Test(a,b:Integer): Integer;

    Begin

    If (a=0) or (b=0) then Test:=a+b

    Else

    If a > b then Test:=Test(a-b,b)

    Else Test:= Test(a,b-a); 

    End;

    Với a = 81, b = 54. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây:

    • A. 81
    • B. 27
    • C. 1
    • D. 9
  28. Câu 28:

    Thuật toán đệ quy dưới đây tính:

    Function Test(a,b): Integer;

    Begin

    If (b = a) or (b = 0) then Test:=1

    Else Test := Test (a-1,b-1) + Test (a-1,b);

    End;

    • A. Bội chung nhỏ nhất của a và b
    • B. Ước chung lớn nhất của a và b
    • C. Số Fibonaci thứ a
    • D. Tổ hợp chập b của a
  29. Câu 29:

    Cho thuật toán:

    Function Test(a,b): Integer;

    Begin

    If (b = a) or (b = 0) then Test:=1

    Else Test := Test (a-1,b-1) + Test (a-1,b);

    End;

    Với a = 21, b = 3. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây:

    • A. 10946
    • B. 1330
    • C. 3
    • D. 21
  30. Câu 30:

    Từ bảng chữ cái tiếng Anh có thể tạo ra được bao nhiêu xâu kí tự có độ dài N.

    • A. 26.(N-1)
    • B. 26N
    • C. N26
    • D. 26N
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Số các các chỉnh hợp không lặp chập k của n là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →