Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở:

    • A. vi sinh vật
    • B. động vật
    • C. cây trồng
    • D. động vật bậc cao
  2. Câu 2:

    Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là:

    • A. gây đ.biến gen
    • B. gây đ.biến dị bội
    • C. gây đ.biến cấu trúc NST
    • D. gây đ.biến đa bội
  3. Câu 3:

    Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới phát sinh, người ta đã tiến hành cho:

    • A. tự thụ phấn
    • B. lai khác dòng
    • C. lai khác thứ
    • D. lai thuận nghịch
  4. Câu 4:

    Trong quá trình phân bào, cơ chế tác động của cônsixin là:

    • A. cản trở sự hình thành thoi vô sắc
    • B. làm cho tế bào to hơn bình thường
    • C. cản trở sự phân chia của tế bào
    • D. làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên
  5. Câu 5:

    Trong đột biến nhân tạo, hoá chất 5BU được sử dụng để tạo ra dạng đột biến:

    • A. thay thế cặp nuclêôtit
    • B. thêm cặp nuclêôtit
    • C. mất đoạn nhiễm sắc thể
    • D. mất cặp nuclêôtit
  6. Câu 6:

    Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với:

    • A. thực vật và vi sinh vật
    • B. động vật và vi sinh vật
    • C. động vật bậc thấp
    • D. động vật và thực vật
  7. Câu 7:

    Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống:

    • A. lúa
    • B. cà chua.
    • C. dưa hấu
    • D. nho
  8. Câu 8:

    Không dùng tia tử ngoại tác động gây đôt biến ở:

    • A. hạt phấn
    • B. tế bào vi sinh vật.
    • C. bào tử
    • D. hạt giống
  9. Câu 9:

    Hiệu quả tác động của tia phóng xạ là:

    • A. gây đột biến gen
    • B. gây đột biến NST
    • C. gây đột biến
    • D. gây biến dị tổ hợp
  10. Câu 10:

    Sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?

    • A. nấm
    • B. vi sinh vật
    • C. vật nuôi
    • D. cây trồng
  11. Câu 11:

    Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Bố mẹ có kiểu gen như thế nào về tính trạng này?

    • A. P: Aa x Aa
    • B. P: Aa x AA
    • C. P: AA x AA
    • D. P: XAX a x XAY
  12. Câu 12:

    Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm:

    • A. tạo ưu thế lai
    • B. tăng nguồn biến dị cho chọn lọc
    • C. gây đột biến gen
    • D. gây đột biến nhiễm sắc thể
  13. Câu 13:

    Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

    • A. Nuôi cấy hạt phấn
    • B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm
    • C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôii
    • D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loạ
  14. Câu 14:

    Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp:

    • A. cấy truyền phôi
    • B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
    • C. dung hợp tế bào trần
    • D. nuôi cấy hạt phấn
  15. Câu 15:

    Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau? 

    • A. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật
    • B. Cấy truyền phôi
    • C. Nuôi cấy hạt phấn
    • D. Dung hợp tế bào trần
  16. Câu 16:

     Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bị bệnh máu khó đông. Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh được một bé trai (5) cũng bị bệnh như bố. Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên:

    • A. (1)XX, (2)XYA , (3)XYA , (4)XX, (5)XYA
    • B. (1)XaX a , (2)X AY, (3)XAY, (4)XaX a , (5)XAY
    • C. (1)XAX a , (2)XaY, (3)XaY, (4)XAX a , (5)XaY
    • D. (1)XX, (2)XYa , (3)XYa , (4)XX, (5)XYa
  17. Câu 17:

    Quy trình kĩ thuật từ tế bào tạo ra giống vật nuôi, cây trồng mới trên quy mô công nghiệp gọi là:

    • A. công nghệ gen
    • B. công nghệ tế bào
    • C. công nghệ sinh học
    • D. kĩ thuật di truyền
  18. Câu 18:

    Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù màu, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền liên kết với giới tính. Nếu bố có kiểu gen XMY, mẹ có kiểu gen XMX m thì khả năng sinh con trai bệnh mù màu của họ là:

    • A. 25%
    • B. 12,5%
    • C. 6,25%
    • D. 50%
  19. Câu 19:

    Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp:

    • A. nhân bản vô tính
    • B. dung hợp tế bào trần
    • C. nuôi cấy tế bào, mô thực vật
    • D. nuôi cấy hạt phấn
  20. Câu 20:

    Ở người, các bệnh máu khó đông, mù màu "đỏ-lục" di truyền liên kết với giới tính được phát hiện là nhờ phương pháp:

    • A. nghiên cứu đồng sinh
    • B. nghiên cứu phả hệ
    • C. nghiên cứu tế bào học
    • D. nghiên cứu di truyền phân tử
  21. Câu 21:

    Ở người bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn a trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Bố mẹ có kiểu gen nào mà sinh con gái mắc bệnh với tỉ lệ 25%?

    • A. XaX a x XaY
    • B. XAX A x XaY
    • C. XAX a x XAY
    • D. XAX a x XaY
  22. Câu 22:

    Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp:

    • A. lai tế bào
    • B. đột biến nhân tạo
    • C. kĩ thuật di truyền
    • D. chọn lọc cá thể
  23. Câu 23:

    Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Xác suất sinh người con trai da bạch tạng này là bao nhiêu?

    • A. 37,5%
    • B. 25%
    • C. 12,5%
    • D. 50%
  24. Câu 24:

    Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành:

    • A. các giống cây trồng thuần chủng
    • B. các dòng tế bào đơn bội
    • C. cây trồng đa bội hoá để có dạng hữu thụ
    • D. cây trồng mới do đột biến nhiễm sắc
  25. Câu 25:

    Nuôi cấy hạt phấn hay noãn bắt buộc luôn phải đi kèm với phương pháp:

    • A. vi phẫu thuật tế bào xôma
    • B. nuôi cấy tế bào
    • C. đa bội hóa để có dạng hữu thụ
    • D. xử lí bộ nhiễm sắc thể
  26. Câu 26:

    Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau, là nhiệm vụ của ngành:

    • A. Di truyền Y học
    • B. Di truyền học tư vấn
    • C. Di truyền Y học tư vấn
    • D. Di truyền học Người
  27. Câu 27:

    Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Nếu bố mẹ có mang gen tiềm ẩn, thì xác suất con của họ bị mắc bệnh này là:

    • A. 1/2
    • B. 1/4
    • C. 1/6
    • D. 1/8
  28. Câu 28:

    Mục đích của liệu pháp gen là nhằm:

    • A. phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô
    • B. khắc phục các sai hỏng di truyền
    • C. thêm chức năng mới cho tế bào
    • D. cả A, B và C
  29. Câu 29:

    Bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X. Bố bị bệnh, mẹ mang gen tiềm ẩn, nếu sinh con trai, khả năng mắc bệnh này bao nhiêu so với tổng số con?

    • A. 12,5%
    • B. 25%
    • C. 50%
    • D. 75%
  30. Câu 30:

    Việc chữa trị bệnh di truyền cho người bằng phương pháp thay thế gen bệnh bằng gen lành gọi là:

    • A. liệu pháp gen
    • B. thêm chức năng cho tế bào
    • C. phục hồi chức năng của gen
    • D. khắc phục sai hỏng di truyền
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #1

Đề số 1 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #13

Đề số 13 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14

Đề số 14 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.

30 câu
Làm bài