Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #2
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trên bề mặt của tế bào trứng có điểm nhận biết để tinh trùng tìm đến gọi là gì?
- A. Điểm thu hút
- B. Nón hút
- C. Điểm nhận biết
- D. Nón bề mặt
-
Câu 2:
Thể đinh của tinh trùng do bào quan nào hình thành?
- A. Riboxom
- B. Golgi
- C. Ty thể
- D. Lưới nội chất
-
Câu 3:
Để nghiên cứu các qui luật di truyền ở người, ta dùng phương pháp?
- A. Gây đột biến
- B. Lai giống
- C. Chọn lọc
- D. Nghiên cứu phả hệ
-
Câu 4:
Những bệnh chỉ tìm thấy ở nam là?
- A. Hội chứng Down và mù màu
- B. Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và 3
- C. Máu khó đông và mù màu
- D. Hội chứng tocno và mù màu
-
Câu 5:
Đặc điểm của bệnh di truyền gen lặn trên NST thường là?
- A. Có sự gián đoạn giữa các thế hệ
- B. Nữ mắc bệnh cao hơn nam
- C. Biểu hiện bệnh muộn
- D. Có kiểu di truyền nghiêm
-
Câu 6:
Đặc điểm khác nhau của di truyền do gen trội và lặn trên NST thường là?
- A. Khả năng truyền bệnh của bố mẹ
- B. Khả năng mắc bệnh của con cái
- C. Tỉ lệ xuất hiện bệnh qua các thế hệ
- D. Gen gây bệnh nằm trên NST thường
-
Câu 7:
Nhiễm sắc thể 4 - 5 được xếp vào nhóm B vì chúng có cùng đặc điểm:
- A. Dài, tâm giữa
- B. Dài, tâm gần giữa
- C. Trung bình, tâm gần giữa
- D. Trung bình, tâm đầu
-
Câu 8:
Có thể phát hiện hội chứng 3X ở người bằng phương pháp:
- A. Nghiên cứu người đồng sinh cùng trứng
- B. Nghiên cứu tế bào (di truyền tế bào)
- C. Nghiên cứu phả hệ
- D. Nghiên cứu người đồng sinh khác trứng
-
Câu 9:
Thể dị bội được hình thành do trong phân bào?
- A. Một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly
- B. Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly
- C. Một cặp nhiễm sắc thể không phân ly
- D. Một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly
-
Câu 10:
Hội chứng DOWN có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp:
- A. Nghiên cứu phả hệ
- B. Nghiên cứu tế bào
- C. Di truyền hóa sinh
- D. Nghiên cứu trẻ đồng sinh
-
Câu 11:
Các bệnh, tật di truyền có thể do di truyền đa nhân tố khoảng?
- A. 7%
- B. 10%
- C. 8%
- D. 25%
-
Câu 12:
Một gen chỉ quy định sự biểu hiện của một tính trạng trong cơ thể gọi là?
- A. Gen đa hiệu
- B. Gen đặc hiệu
- C. Gen đa alen
- D. Gen 2 alen
-
Câu 13:
Ở người gen A - mắt nâu, a – mắt đen, B - tóc quăn, b - tóc thẳng và gen qui định nhóm máu do 3 alen qui định. Số loại kiểu hình có thể có về các tính trạng trên:
- A. 8 loại
- B. 16 loại
- C. 24 loại
- D. 32 loại
-
Câu 14:
Người ta dùng phương pháp tái tổ hợp ADN để sản xuất một loại hoocmon điều trị bệnh thiếu máu là?
- A. Insulin
- B. Erythropoietin
- C. Testosterone
- D. Interferon
-
Câu 15:
Bệnh di truyền đa nhân tố, chọn câu sai?
- A. Ở các chủng tộc ngƣời khác nhau, tỉ lệ bệnh, tật di truyền đa nhân tố có giá trị giống nhau
- B. Tỉ lệ bênh, tật di tuyền đa nhân tố cao trong họ hàng của người bệnh tật
- C. Tần số tái xuất hiện bệnh tật ở những người họ hàng càng gần với bệnh nhân, tỉ lệ tái mắc càng cao
- D. Các bệnh tật di truyền đa nhân tố hầu hết có độ di truyền cao
-
Câu 16:
Trong các giai đoạn phát triển sau, giai đoạn nào có sự phát triển không vững chắc?
- A. Giai đoạn thụ tinh
- B. Giai đoạn hình thành giao tử
- C. Giai đoạn phôi
- D. Giai đoạn sinh trưởng
-
Câu 17:
Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
- A. 6 loại mã bộ ba
- B. 3 loại mã bộ ba
- C. 27 loại mã bộ ba
- D. 9 loại mã bộ ba
-
Câu 18:
Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là:
- A. đoạn intron
- B. đoạn êxôn
- C. gen phân mảnh
- D. vùng vận hành
-
Câu 19:
Vùng điều hoà là vùng:
- A. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
- B. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
- C. mang thông tin mã hoá các axit amin
- D. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
-
Câu 20:
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
- A. UGU, UAA, UAG
- B. UUG, UGA, UAG
- C. UAG, UAA, UGA
- D. UUG, UAA, UGA
-
Câu 21:
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
- A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
- B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
- C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5
- D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
-
Câu 22:
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
- A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
- B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
- C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
- D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin
-
Câu 23:
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
- A. Mã di truyền có tính đặc hiệu
- B. Mã di truyền có tính thoái hóa
- C. Mã di truyền có tính phổ biến
- D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba
-
Câu 24:
Gen không phân mảnh có:
- A. cả exôn và intrôn
- B. vùng mã hoá không liên tục
- C. vùng mã hoá liên tục
- D. các đoạn intrôn
-
Câu 25:
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:
- A. codon
- B. gen
- C. anticodon
- D. mã di truyền
-
Câu 26:
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
- A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
- B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
- C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
- D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
-
Câu 27:
Bản chất của mã di truyền là:
- A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
- B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen
- C. a nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin
- D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin
-
Câu 28:
Vùng kết thúc của gen là vùng:
- A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
- B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
- C. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
- D. mang thông tin mã hoá các aa
-
Câu 29:
Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
- A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
- B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
- C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
- D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
-
Câu 30:
Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
- A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
- B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
- C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
- D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Câu 1:
Trên bề mặt của tế bào trứng có điểm nhận biết để tinh trùng tìm đến gọi là gì?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #1
Đề số 1 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #11
Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #13
Đề số 13 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14
Đề số 14 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.