Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #23
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tương tác gen không alen là hiện tượng:
- A. Một gen chi phối nhiều tính trạng
- B. Mỗi gen quy định 1 tính trạng
- C. Nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng
- D. Gen đa alen
-
Câu 2:
Thế nào là gen đa hiệu?
- A. Gen tạo ra nhiều loại mARN
- B. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
- C. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
- D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
-
Câu 3:
Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là:
- A. tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội
- B. tác động cộng gộp
- C. tác động át chế giữa các gen không alen
- D. tác động đa hiệu
-
Câu 4:
Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:
- A. sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
- B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
- C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
- D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
-
Câu 5:
Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?
- A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết
- B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó
- C. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết
- D. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó
-
Câu 6:
Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa:
- A. 2 crômatit của 2 NST không tương đồng
- B. 2 crômatit của 2 NST tương đồng
- C. 2 crômatit của 1 NST kép
- D. 2 crômatit của 2 NST
-
Câu 7:
Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ:
- A. các kiểu hình giống P
- B. các kiểu hình khác P
- C. của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử không hoán vị
- D. các loại giao tử mang gen hoán vị
-
Câu 8:
Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
- A. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn
- B. Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%
- C. Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
- D. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST
-
Câu 9:
Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là:
- A. lai thuận, nghịch
- B. lai ngược
- C. lai phân tích
- D. phân tích giống lai
-
Câu 10:
Hoán vị gen có hiệu quả đối với KG nào?
- A. đồng hợp trội 2 cặp gen
- B. đồng hợp lặn 2 cặp gen
- C. dị hợp về một cặp gen
- D. dị hợp về hai cặp gen
-
Câu 11:
Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
- A. Phân li độc lập
- B. Liên kết gen
- C. Hoán vị gen
- D. Tương tác gen
-
Câu 12:
Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?
- A. Để xác định số nhóm gen của loài
- B. Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen
- C. Để xác định vị trí gen trên NST
- D. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau
-
Câu 13:
Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
- A. Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
- B. Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
- C. Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập
- D. Làm giảm kiểu hình trong quần thể
-
Câu 14:
Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta:
- A. gây đột biến chuyển đoạn
- B. xác định tần số hoán vị giữa các gen
- C. gây đột biến gen
- D. gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội
-
Câu 15:
Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen?
- A. Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
- B. Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống
- C. Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể
- D. Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống
-
Câu 16:
Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau và biểu hiện không đồng đều giữa 2 giới (ở loài có cơ chế tế bào học xác định giới tính kiểu XX – XY) thì kết luận nào được rút ra ở dưới đây là đúng?
- A. Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính X
- B. Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể
- C. Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính Y
- D. Không có kết luận nào nêu trên là đúng
-
Câu 17:
Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân?
- A. Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất
- B. Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST
- C. Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ
- D. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
-
Câu 18:
Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là:
- A. phân biệt giới tính sớm ở các loài động vật
- B. phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
- C. phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
- D. điều khiển giới tính của cá thể
-
Câu 19:
Các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y quy định chỉ di truyền cho:
- A. giới đực
- B. giới cái
- C. giới dị giao tử
- D. giới đồng giao tử
-
Câu 20:
Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di truyền:
- A. độc lập với nhau
- B. phụ thuộc vào nhau
- C. đều do 1 gen qui định
- D. đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
-
Câu 21:
Dạng biến dị nào sau đây là thường biến?
- A. Bệnh máu khó đông ở người
- B. Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người
- C. ệnh mù màu ở người
- D. Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét
-
Câu 22:
Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) có lợi vì cho sinh vật:
- A. thích nghi được với sự biến đổi của môi trường
- B. đa dạng hơn về kiểu hình
- C. có kiểu gen mới
- D. sống được lâu hơn.
-
Câu 23:
Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường thuộc loại tính trạng nào?
- A. Tính trạng số lượng
- B. Tính trạng chất lượng
- C. Tính trạng số lượng và chất lượng
- D. Tính trạng màu sắc
-
Câu 24:
Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh vật:
- A. có kiểu hình giống nhau
- B. có cùng một kiểu gen
- C. đa dạng về kiểu gen
- D. đa dạng về kiểu hình
-
Câu 25:
Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào:
- A. Môi trường sống
- B. Kiểu gen
- C. Tương tác của kiểu gen và môi trường
- D. Tác nhân gây đột biến
-
Câu 26:
Tính trạng số lượng là các tính trạng:
- A. Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường
- B. Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường
- C. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường
- D. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường
-
Câu 27:
Mức phản ứng của một tính trạng:
- A. do kiểu gen quy định
- B. do môi trường quy định
- C. không chịu ảnh hưởng của kiểu gen
- D. không chịu ảnh hưởng của môi trường
-
Câu 28:
Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi:
- A. gen trội nằm trên NST thường
- B. gen lặn nằm trên NST thường
- C. gen trội nằm trên NST giới tính
- D. gen lặn nằm trên NST giới tính
-
Câu 29:
Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin. Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của:
- A. nhiệt độ
- B. độ pH
- C. chất dinh dưỡng
- D. độ ẩm
-
Câu 30:
Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y?
- A. 6
- B. 12
- C. 8
- D. 9
Câu 1:
Tương tác gen không alen là hiện tượng:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #1
Đề số 1 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #11
Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #13
Đề số 13 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14
Đề số 14 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.