Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #23

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tương tác gen không alen là hiện tượng:

    • A. Một gen chi phối nhiều tính trạng
    • B. Mỗi gen quy định 1 tính trạng
    • C. Nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng
    • D. Gen đa alen
  2. Câu 2:

    Thế nào là gen đa hiệu?

    • A. Gen tạo ra nhiều loại mARN
    • B. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
    • C. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
    • D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
  3. Câu 3:

    Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là:

    • A. tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội
    • B. tác động cộng gộp
    • C. tác động át chế giữa các gen không alen
    • D. tác động đa hiệu
  4. Câu 4:

    Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:

    • A.  sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
    • B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
    • C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
    • D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
  5. Câu 5:

    Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?

    • A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết
    • B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó
    • C. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết
    • D. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó
  6. Câu 6:

    Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa:

    • A. 2 crômatit của 2 NST không tương đồng
    • B. 2 crômatit của 2 NST tương đồng
    • C. 2 crômatit của 1 NST kép
    • D. 2 crômatit của 2 NST
  7. Câu 7:

    Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ:

    • A. các kiểu hình giống P
    • B. các kiểu hình khác P
    • C. của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử không hoán vị
    • D. các loại giao tử mang gen hoán vị
  8. Câu 8:

    Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?

    • A. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn
    • B. Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%
    • C. Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
    • D. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST
  9. Câu 9:

    Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là:

    • A.  lai thuận, nghịch
    • B. lai ngược
    • C. lai phân tích
    • D. phân tích giống lai
  10. Câu 10:

    Hoán vị gen có hiệu quả đối với KG nào?

    • A. đồng hợp trội 2 cặp gen
    • B. đồng hợp lặn 2 cặp gen
    • C. dị hợp về một cặp gen
    • D. dị hợp về hai cặp gen
  11. Câu 11:

    Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?

    • A. Phân li độc lập
    • B. Liên kết gen
    • C. Hoán vị gen
    • D. Tương tác gen
  12. Câu 12:

    Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?

    • A. Để xác định số nhóm gen của loài
    • B. Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen
    • C. Để xác định vị trí gen trên NST
    • D. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau
  13. Câu 13:

    Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?

    • A. Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
    • B.  Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
    • C. Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập
    • D. Làm giảm kiểu hình trong quần thể
  14. Câu 14:

    Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta:

    • A. gây đột biến chuyển đoạn
    • B. xác định tần số hoán vị giữa các gen
    • C. gây đột biến gen
    • D. gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội
  15. Câu 15:

    Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen?

    • A. Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
    • B. Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống
    • C. Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể
    • D. Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống
  16. Câu 16:

    Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau và biểu hiện không đồng đều giữa 2 giới (ở loài có cơ chế tế bào học xác định giới tính kiểu XX – XY) thì kết luận nào được rút ra ở dưới đây là đúng?

    • A. Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính X
    • B. Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể
    • C. Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính Y
    • D. Không có kết luận nào nêu trên là đúng
  17. Câu 17:

    Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân?

    • A. Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất
    • B. Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST
    • C. Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ
    • D. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
  18. Câu 18:

    Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là:

    • A. phân biệt giới tính sớm ở các loài động vật
    • B. phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
    • C. phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
    • D. điều khiển giới tính của cá thể
  19. Câu 19:

    Các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y quy định chỉ di truyền cho:

    • A. giới đực
    • B. giới cái
    • C. giới dị giao tử
    • D. giới đồng giao tử
  20. Câu 20:

    Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di truyền:

    • A. độc lập với nhau
    • B. phụ thuộc vào nhau
    • C. đều do 1 gen qui định
    • D. đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
  21. Câu 21:

    Dạng biến dị nào sau đây là thường biến?

    • A. Bệnh máu khó đông ở người
    • B. Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người
    • C. ệnh mù màu ở người
    • D. Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét
  22. Câu 22:

    Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) có lợi vì cho sinh vật:

    • A. thích nghi được với sự biến đổi của môi trường
    • B. đa dạng hơn về kiểu hình
    • C. có kiểu gen mới
    • D. sống được lâu hơn.
  23. Câu 23:

    Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường thuộc loại tính trạng nào?

    • A. Tính trạng số lượng
    • B. Tính trạng chất lượng
    • C. Tính trạng số lượng và chất lượng
    • D. Tính trạng màu sắc
  24. Câu 24:

    Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh vật:

    • A. có kiểu hình giống nhau
    • B. có cùng một kiểu gen
    • C. đa dạng về kiểu gen
    • D. đa dạng về kiểu hình
  25. Câu 25:

    Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào:

    • A. Môi trường sống
    • B. Kiểu gen
    • C. Tương tác của kiểu gen và môi trường
    • D. Tác nhân gây đột biến
  26. Câu 26:

    Tính trạng số lượng là các tính trạng:

    • A. Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường
    • B. Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường
    • C. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường
    • D. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường
  27. Câu 27:

    Mức phản ứng của một tính trạng:

    • A. do kiểu gen quy định
    • B. do môi trường quy định
    • C. không chịu ảnh hưởng của kiểu gen
    • D. không chịu ảnh hưởng của môi trường
  28. Câu 28:

    Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi:

    • A. gen trội nằm trên NST thường
    • B. gen lặn nằm trên NST thường
    • C. gen trội nằm trên NST giới tính
    • D. gen lặn nằm trên NST giới tính
  29. Câu 29:

    Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin. Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của:

    • A. nhiệt độ
    • B. độ pH
    • C. chất dinh dưỡng
    • D. độ ẩm
  30. Câu 30:

    Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y?

    • A. 6
    • B. 12
    • C. 8
    • D. 9
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tương tác gen không alen là hiện tượng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #1

Đề số 1 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Y sinh học di truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #13

Đề số 13 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14

Đề số 14 của môn Y sinh học di truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y sinh học di truyền ngay.

30 câu
Làm bài