Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Trắc nghiệm kinh tế chính trị chương 3

40 câu hỏi 30 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1. Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là

    • Tǎng cường bóc lột giá trị thǎng dư.
    • Tǎng nǎng suất lao động.
    • Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng.
    • Quy mô của tư bản ứng trước.
  2. Câu 2. Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là

    • Tâp trung tư bản.
    • Tích tụ tư bản.
    • Giá trị thǎng dư.
    • Tỉ suất giá trị thǎng dư.
  3. Câu 3. Tích luỹ tư bản là

    • Địa tô được tư bản hoá.
    • Giá trị thặng dư được tư bản hoá.
    • Kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.
    • Tǎng tỉ suất giá trị thặng dư.
  4. Câu 4. Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

    • Trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
    • Trình đô phát triển của quy mô sản xuất.
    • Mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
    • Sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu.
  5. Câu 5. Tuần hoàn của tư bản là gì?

    • Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ.
    • Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá.
    • Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư.
    • Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông.
  6. Câu 6. Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

    • Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn.
    • Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.
    • Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn.
    • Thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá tri thặng dư.
  7. Câu 7. Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

    • Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư.
    • Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm.
    • Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất.
    • Tốc độ chu chuyển của tư bản.
  8. Câu 8. Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

    • Sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo.
    • Sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.
    • Cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất.
    • Chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động.
  9. Câu 9. Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

    • Sản xuất ra hàng hóa chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu cua người tiêu dùng.
    • Sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp.
    • Tǎng cường thông tin quảng cáo để kích cầu.
    • Bán hàng có khuyến mại.
  10. Câu 10. Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm

    • Thời gian mua và thời gian bán.
    • Thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ.
    • Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng.
    • Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
  11. Câu 11. Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là

    • Ứng dụng tiến bô khoa học-kĩ thuât mới.
    • Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.
    • Tǎng năng suất lao đông trong ngành chế tạo máy.
    • Do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.
  12. Câu 12. Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra

    • Hao mòn vô hình.
    • Hao mòn hữu hình.
    • Hao mòn về giá trị sử dụng.
    • Hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.
  13. Câu 13. Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ

    • Tuỳ thuộc vào thời gian khấu hao.
    • Tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng.
    • Ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật.
    • Tùy thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định.
  14. Câu 14. Biểu hiện của tư bản cố định là gì?

    • Máy móc thiết bị, nhà xưởng.
    • Nguyên, nhiên, vật liệu.
    • Giá trị sức lao động.
    • Giá trị tư liệu sản xuất.
  15. Câu 15. Tư bản lưu động biểu hiện thành

    • Giá trị tư liệu sản xuất.
    • Máy móc thiết bị.
    • Nguyên, nhiên, vât liệu và giá trị sức lao động.
    • Nhà xưởng.
  16. Câu 16. Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

    • Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất.
    • Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê.
    • Giá cả lao động của người công nhân làm thuê.
    • Giá cả của hàng hoá sức lao động.
  17. Câu 17. Tư bản thương nghiệp là

    • Tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ.
    • Tư bản dưới hình thái công nghiệp.
    • Tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá.
    • Tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân.
  18. Câu 18. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

    • Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hoá do nắm được khâu tiêu thụ.
    • Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.
    • Một phần giá trị thặng dư trả cho nhà tư bản thương nghiệp trong việc tiêu thụ hàng hoá.
    • Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá.
  19. Câu 19. Bản chất của lời nhuận thương nghiệp là

    • Một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.
    • Lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.
    • Khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.
    • Kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.
  20. Câu 20. Nguồn gốc của lợi tức là gì

    • Một phần của giá trị thặng dư.
    • Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T – T’.
    • Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra.
    • Giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra.
  21. Câu 21. Giới hạn của tỉ suất lợi tức là

    • Trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất.
    • Tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận.
    • Thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0.
    • Tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung – cầu về vốn trên thị trường.
  22. Câu 22. Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?

    • Tư bản công nghiệp.
    • Tư bản thương nghiệp.
    • Tư bản cho vay.
    • Tư bản kinh doanh nông nghiệp.
  23. Câu 23. Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là

    • Từ T – T’, như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản.
    • Tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp.
    • Tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu - che giấu việc bóc lội giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất.
    • Không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được không phải là do bóc lột.
  24. Câu 24. Lợi tức tư bản cho vay biên động theo quan hệ cùng – cầu về tư bản cho vay thông qua.

    • Cung = cầu, lợi tức tăng.
    • Cung > cầu, lợi tức giảm.
    • Cung < cầu, lợi tức giảm.
    • Cung = câu, lợi tức giảm.
  25. Câu 25. Địa tô tư bản chủ nghĩa là

    • Một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp
    • Sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân, nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt
    • Toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra
    • Một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của nmình để trả cho chủ ruộng đất.
  26. Câu 26. Địa tô chênh lệch I là gì?

    • Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra.
    • Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.
    • Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi tạo ra.
    • Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra.
  27. Câu 27. Địa tô chênh lệch II

    • Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.
    • Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh, làm tăng độ màu mỡ của đất tạo ra.
    • Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra.
    • Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt và có vị trí thuận cần lợi.
  28. Câu 28. Người được hưởng địa tô chênh lệch II là

    • Nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất.
    • Nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như một khoản tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư.
    • Nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất.
    • Chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng.
  29. Câu 29. Địa tô tuyệt đối là gì?

    • Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp.
    • Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất.
    • Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật.
    • Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình.
  30. Câu 30. Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được

    • Trên tất cả các ruộng đất.
    • Chỉ ở trên ruộng đất xấu nhất.
    • Trên ruộng đất đặc biệt.
    • Do đầu tư thêm tư bản.
  31. Câu 31. Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lí luận địa tô

    • Chênh lệch I.
    • Tuyệt đối.
    • Chênh lệch II.
    • Độc quyền.
  32. Câu 32. Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?

    • Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.
    • Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.
    • Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
    • Tư bản là tiền đẻ ra tiền.
  33. Câu 33. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ

    • Được tái sản xuất.
    • Không được tái sản xuất.
    • Được bù đắp.
    • Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới.
  34. Câu 34. Nội dung nào dưới đây không đúng khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

    • Giá trị sức lao động không đối.
    • Thời gian lao động cần thiết thay đổi.
    • Ngày lao động thay đổi.
    • Thời gian lao động thặng dư thay đổi.
  35. Câu 35. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

    • Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
    • Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.
    • Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.
    • Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư.
  36. Câu 36. Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là

    • Giá trị của lao động.
    • Sự trả công cho lao động.
    • Giá trị sức lao động.
    • Giá cả của sức lao động.
  37. Câu 37. Khẳng định nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?

    • Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
    • Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.
    • Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.
    • Lợi nhuận là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư.
  38. Câu 38. Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là

    • Tăng năng suất lao động.
    • Tăng năng suất lao động xã hội.
    • Tăng năng suất lao động cá biệt.
    • Giảm giá trị sức lao động.
  39. Câu 39. Tái sản xuất là gì?

    • Quá trình tái sản xuất.
    • Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng.
    • Sự khôi phục sản xuất.
    • Quá trình tái chế sản phẩm.
  40. Câu 40. Ý nào dưới đây không đúng về tích luỹ tư bản?

    • Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
    • Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
    • Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.
    • Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt.
Câu 1 / 4030:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1. Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế chính trị. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #10

Đề số 10 của môn Kinh tế chính trị bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế chính trị ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kinh tế chính trị với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #14

Đề số 14 của môn Kinh tế chính trị bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế chính trị ngay.

30 câu
Làm bài