Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Bài tập trắc nghiệm về cực trị của hàm số

57 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1. Điểm cực tiểu của hàm số $y=-x^{3}+3 x+4$ là:

    • A. $x=-1$
    • B. $x=1$
    • C. $x=-3$
    • D. $x=3$
  2. Câu 2. Điểm cực đại của đồ thị hàm số: $y=3 x-4 x^{3}$ là:

    • A. $\left(\frac{1}{2} ;-1\right)$
    • B. $\left(-\frac{1}{2} ; 1\right)$
    • C. $\left(-\frac{1}{2} ;-1\right)$
    • D. $\left(\frac{1}{2} ; 1\right)$
  3. Câu 3. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y=x^{3}-6 x^{2}+9 x$ là

    • A. $(1 ; 4)$
    • B. $(3 ; 0)$
    • C. $(0 ; 3)$
    • D. $(4 ; 1)$
  4. Câu 4. Tìm giá trị cực đại của hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}-3 x+2$

    • A. $-3+4 \sqrt{2}$
    • B. $3-4 \sqrt{2}$
    • C. $3+4 \sqrt{2}$
    • D. $-3-4 \sqrt{2}$
  5. Câu 5. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y=2 x^{3}-3 x^{2}-2$ là

    • A. $(0 ;-2)$
    • B. $(2 ; 2)$
    • C. $(1 ;-3)$
    • D. $(-1 ;-7)$
  6. Câu 6. Tìm giá trị cực đại $y _{C D}$ của hàm số $y=\frac{1}{3} x^{3}-x^{2}-3 x+2$.

    • A. $y _{C D}=\frac{11}{3}$
    • B. $y _{C D}=\frac{-5}{3}$
    • C. $y _{C D}=-1$
    • D. $y _{C D}=-7$
  7. Câu 7. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y=\frac{x^{3}}{3}-2 x^{2}+3 x+\frac{2}{3}$ là

    • A. $(-1 ; 2)$
    • B. $\left(3 ; \frac{2}{3}\right)$
    • C. $(1 ;-2)$
    • D. $(1 ; 2)$
  8. Câu 8. Cho hàm số $y=-x^{3}+3 x$. Hãy chọn khẳng định đúng

    • A. Hàm số không có cực trị
    • B. Hàm số có một cực trị
    • C. Hàm số đạt cực tiểu tại $x=1$
    • D. Giá trị cực đại của hàm số là 2
  9. Câu 9. Tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số $y = x ^{3}-3 x ^{2}+2$ là:

    • A. 3
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 0
  10. Câu 10. Cho hàm số $y=x^{3}-3 x+1$. Tích của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng:

    • A. 0
    • B. -3
    • C. -6
    • D. 3
  11. Câu 11. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y=x^{3}-5 x^{2}+7 x-3$ là:

    • A. $(1 ; 0)$
    • B. $(0 ; 1)$
    • C. $\left(\frac{7}{3} ; \frac{-32}{27}\right)$
    • D. $\left(\frac{7}{3} ; \frac{32}{27}\right)$
  12. Câu 12. Giá trị cực đại của hàm số $y=\frac{1}{8} x^{3}-3 x^{2}-9 x-5$ là

    • A. -1
    • B. 3
    • C. 0
    • D. 2
  13. Câu 13. Tìm giá trị cực tiểu $y_{C T}$ của hàm số $y=2 x^{3}-3 x^{2}-2 ?$

    • A. $y_{C T}=-3$
    • B. $y_{C T}=-2$
    • C. $y_{C T}=0$
    • D. $y_{C T}=1$
  14. Câu 14. Biết rằng hàm số $y=-\frac{1}{3} x^{3}+\frac{m x^{2}}{3}+4$ đạt cực đại tại $x=2$. Khi đó giá trị của $m$ sẽ là:

    • A. $m=1$
    • B. $m=2$
    • C. $m=3$
    • D. $m=4$
  15. Câu 15. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số $f(x)=\frac{x^{3}}{3}-m \cdot \frac{x^{2}}{2}+(2 m-4) x+1,$ đạt cực đại tại $x=2$

    • A. $m
    • B. $\forall m$
    • C. $m>4$
    • D. $m \neq 4$
  16. Câu 16. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y=x^{3}-3 m x^{2}+2 x+1$ nhận điểm $x=1$ làm điểm cực đại.

    • A. Không tồn tại $m$.
    • B. Có vô số $m$.
    • C. $m=6$.
    • D. $m=\frac{5}{2}$
  17. Câu 17. Hàm số $y=x^{3}-2 m x^{2}+m^{2} x-2$ đạt cực tiểu tại $x=1$ khi

    • A. $m=2$
    • B. $m=3$
    • C. $m=1$
    • D. $m=-1$
  18. Câu 18. Hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}+m x$ đạt cực tiểu tại $x =2$ khi:

    • A. $m=0$
    • B. $m \neq 0$
    • C. $m>0$
    • D. $m
  19. Câu 19. Đề hàm số $y=2 x^{3}+3(m-1) x^{2}+6(m-2) x$ đạt cực đại và cực tiểu thì :

    • A. $m=3$
    • B. $m \neq 3$
    • C. $\forall m$
    • D. Không có giá trị $m$
  20. Câu 20. Giá trị của $m$ đề hàm số $y=(m+2) x^{3}+3 x^{2}+m x+m \quad$ có cực đại và cực tiểu là

    • A. $m \in(-3 ; 1) \backslash\{-2\}$
    • B. $m \in(-3 ; 1)$
    • C. $m \in(-\infty ;-3) \cup(1 ;+\infty)$
    • D. $m>-3$
  21. Câu 21. Tim các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x ^{3}-( m -1) x ^{2}+2 mx +3$ đạt cực trị tại $x =1$

    • A. $m =-2$
    • B. $m =\frac{5}{4}$
    • C. $m =-\frac{1}{4}$
    • D. $m =1$
  22. Câu 22. Với giá trị nào của tham số $m$ thì hàm số $y=x^{3}-m x^{2}+x+1$ đạt cực tiểu tại điểm $x=1 ?$

    • A. $m=0$
    • B. $m=1$
    • C. $m=2$
    • D. $m=-2$
  23. Câu 23. Tìm m để hàm số $y=\frac{1}{3} x^{3}+(m-2) x^{2}+(5 m+4) x+3 m+1,$ đạt cực trị tại $x_{1}, x_{2}$ sao cho $x_{1}

    • A. $m>0$
    • B. $m>-1$
    • C. $m
    • D. $m
  24. Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y=\frac{x^{3}}{3}-(m-2) x^{2}+(4 m-8) x+m+1$ đạt cực trị tại các điểm $x_{1}, x_{2}$ sao cho $x_{1}

    • A. $\frac{1}{2}$
    • B. $m
    • C. $1 \leq m$
    • D. $m \leq 2$
  25. Câu 25. Giá trị của m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu của hàm số $y=\frac{x^{3}}{3}+\frac{x^{2}}{2}+m x$ có hoành độ lớn hơn m là

    • A. $m
    • B. $m >1$.
    • C. $m
    • D. $m>2$.
  26. Câu 26. Giá trị của $m$ để hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}+m x-1$ có 2 điểm cực trị $x_{1}, x_{2}$ thoả mãn $x_{1}^{2}+x_{2}^{2}=3$ là:

    • A. $m=-2$
    • B. $m=\frac{3}{2}$
    • C. $m=1$
    • D. $m=\frac{1}{2}$
  27. Câu 27. Cho hàm số $y=x^{3}-3 m x^{2}+4 m^{3}$ với tất cả giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A và $B$ sao cho $A B=\sqrt{20}$

    • A. $m=\pm 1$
    • B. $m=\pm 2$
    • C. $m=1 ; m=2$
    • D. $m=1$
  28. Câu 28. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số $y=\frac{x^{2}-m x+m}{x-1}$ bằng:

    • A. $2 \sqrt{5}$
    • B. $5 \sqrt{2}$
    • C. $4 \sqrt{5}$
    • D. $\sqrt{5}$
  29. Câu 29. Cho hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}-m x+2$ ( $m$ là tham số) có đồ thị là $\left( C _{m}\right)$. Các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số cách đều đường thằng $y=x-1$ khi

    • A. $m=0$
    • B. $m=-1$
    • C. $m=-2$
    • D. $m=3$
  30. Câu 30. Cho hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}+3\left(m^{2}-1\right) x-3 m^{2}-1$. Tìm $m$ để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số cách đều gốc tọa độ $O$.

    • $B . \mid \begin{array}{l}m=0 \\ m=-\frac{1}{2}\end{array}$
    • A. $\mid \begin{array}{l}m=0 \\ m=\frac{1}{2}\end{array}$
    • C. $m=\frac{1}{2}$
    • D. $m=\pm \frac{1}{2}$
  31. Câu 31. Cho hàm số $y=-x^{3}+3 m x^{2}-3 m-1$ ( $m$ là tham số). Với giá trị nào của $m$ thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: $x+8 y-74=0$

    • A. $m=1$
    • B. $m=-1$
    • C. $m=2$
    • D. $m=-2$
  32. Câu 32. Cho hàm số $y=x^{3}-3 m x^{2}+4 m^{3}$ có đồ thị $\left(C_{m}\right) .$ Xác định $m$ để $\left(C_{m}\right)$ có các điềm cực đại, cực tiểu đối đối xứng nhau qua đường thẳng (d) : $y=x$

    • A. $m=\pm \frac{1}{\sqrt{2}}$
    • B. $m=\pm \frac{1}{2}$
    • C. $m=0$
    • D. $m=\pm \frac{1}{\sqrt{2}} ; m=0$
  33. Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ đề đồ thị hàm $só \left(C_{m}\right): y=-x^{3}+3 m x^{2}-2 m^{3}$ có hai điểm cực trị $A, B$ sao cho đường thẵng $A B$ vuông góc với đường thẳng $d: y=-2 x$.

    • A. $m \in\left[-\frac{1}{2} ; \frac{1}{2}\right]$
    • B. $m \in\left[-\frac{1}{2} ; \frac{1}{2}\right]$
    • C. $m \in\left[-\frac{1}{2} ; \frac{1}{2}\right]$
    • D. $m \in\left[-\frac{1}{2} ; \frac{1}{2}\right]$
  34. Câu 34. Cho điểm $M(-2 ; 2)$ và đồ thị $\left(C_{m}\right): y=x^{3}-3 m x+3\left(m^{2}-1\right) x-m^{3}+1$. Biết đồ thị $\left(C_{m}\right)$ có hai diểm cực trị $A, B$ và tam giác $A B M$ vuông tai $M .$ Hỏi giá trị nào của $m$ cho dưới đây thởa mãn bài toán đã cho?

    • A. $m=-1$.
    • B. $m=1$.
    • C. Không có $m$.
    • D. Có vô số giá trị của $m$.
  35. Câu 35. Giá trị cực tiểu $y_{C T}$ của hàm số $y=x^{4}-2 x^{2}+1$

    • A. $y_{C T}=2$
    • B. $y_{C T}=-1$
    • C. $y_{C T}=1$
    • D. $y_{C T}=0$
  36. Câu 36. Hàm số $y=\frac{x^{4}}{2}-3 x^{2}+\frac{5}{2}$ có số điềm cực trị là

    • A. 3
    • B .0
    • C. 2
    • D. 1
  37. Câu 37. Giá trị cực tiểu của hàm số $y=\frac{x^{4}}{4}+\frac{x^{3}}{3}$ là:

    • A. 0
    • B. $\frac{3}{4}$
    • C. $-\frac{1}{12}$
    • D. $-\frac{3}{4}$
  38. Câu 38. Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số: $y=x^{4}+4 x^{2}+2$

    • A. Đạt curc tiểu tại $x=0$
    • B. Có cực đại và cực tiểu
    • C. Có cực đại, không có cực tiểu
    • D. Không có cực trị
  39. Câu 39. Với giá trị nào của tham số $m$ thì hàm số $y=\frac{x^{4}}{4}-m x^{2}+m$ có ba cực trị:

    • A. $m=0$
    • B. $m \geq 0$
    • C. $m>0$
    • D. $m
  40. Câu 40. Tìm tất cả các giá trị m đề đồ thị hàm số $y=x^{4}+2 m x^{2}+m^{2}+m$ có 3 điềm cực trị.

    • A. $m \neq 0$
    • B. $m \leq 0$
    • C. $m>0$
    • D. $m
  41. Câu 41. Gọi A, B, C là 3 điểm cự trị của đồ thị hàm số $y=2 x^{4}-4 x^{2}+1$. Diện tich của tam giác ABC là:

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 1
  42. Câu 42. Tìm $m$ đề hàm số $y=x^{4}-2 m^{2} x^{2}+m-1$ có ba điểm cực tri tạo thành một tam giác có diên tích bằng 32.

    • A. $m=2$.
    • B. $m>4$
    • C. $m=-2$
    • D. $m
  43. Câu 43. Cho hàm số $y=x^{4}-2 m x^{2}+2 m^{2}-4 \quad\left(C_{m}\right)$.Tìm $m$ để hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng $1$

    • A. $m=\pm 1$
    • B. $m=-1$
    • C. $m=\pm 2$
    • D. $m=1$
  44. Câu 44. Cho hàm số $y=x^{4}-2 m x^{2}+2 m+m^{4}$. Với những giá trị nào của $m$ thì đồ thị $\left(C_{m}\right)$ có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích $S=4$ ?

    • A. $m=16$.
    • B. $m=-\sqrt[3]{16}$
    • C. $m=\sqrt[3]{16}$.
    • D. $m=\sqrt[5]{16}$.
  45. Câu 45. Các giá trị của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y=x^{4}-2(m+1) x^{2}+m^{2}$ có ba điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông là

    • A. $m=0$
    • B. $m>0$
    • C. $m
    • D. $m \in R$
  46. Câu 46. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $M$ để đồ thị hàm số $y=2 x^{4}-m x^{2}+1$ có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông.

    • A. $m=-2 \sqrt[3]{5}$
    • B. $m=2 \sqrt[3]{6}$.
    • C. $m=0$.
    • D. $m=2 \sqrt[3]{2}$.
  47. Câu 47. Cho hàm số $y=\frac{1}{4} x^{4}-(3 m+1) x^{2}+2(m+1)$ với $m$ là tham số thực. Tìm $m$ đề đồ thị hàm số đã cho có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ.

    • A. $m>-\frac{1}{3}$
    • B. $m=\frac{1}{3}$
    • C. $m=-\frac{2}{3}$
    • D. $m=\frac{1}{3} ; m=-\frac{2}{3}$
  48. Câu 48. Tìm m để đồ thị hàm số $y=x^{4}-2 m x^{2}+m^{4}+2 m$ có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.

    • A. $m =1$
    • B. $m=-1$
    • C. $m=-\sqrt[3]{3}$
    • D. $m=\sqrt[3]{3}$
  49. Câu 49. Hàm số nào sau đây có cực trị

    • A. $y=\frac{2-x}{x^{2}+2}$
    • B. $y=\frac{-x+2}{x+2}$
    • C. $y=\frac{x-2}{x+2}$
    • D. $y=\frac{x-2}{-x+2}$
  50. Câu 50. Trong các hàm số sau, đồ thị hàm số nào có 2 điểm cực trị.

    • A. $y=\frac{x-2}{2 x+1}$
    • B. $y=x^{4}-4 x^{2}-5$
    • C. $y=x^{3}+2 x-3$
    • D. $y=\frac{1}{3} x^{3}-2 x^{2}+5$
  51. Câu 51. Hàm số $y=\frac{1}{4} x+\frac{1}{x}$ đạt cực trị tại điềm $x_{1}, x_{2}$. Khi đó tổng $x_{1}+x_{2}$ bằng

    • A. 4
    • B. -4
    • C. 2
    • D. 0
  52. Câu 52. Một hàm số $f ( x )$ có đạo hàm là $f ^{\prime}( x )= x ( x -1)^{2}( x -2)^{3}( x -3)^{4} .$ Só cực trị của hàm số là:

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 1
  53. Câu 53. Hàm số $y=x^{3}(1-x)^{2}$ có

    • A. Ba điềm curc trị
    • B. Hai điềm cực trị
    • C. Một điềm cực trị
    • D. Không có cực trị
  54. Câu 54. Đồ thị hàm số $y=\sqrt{x^{2}-2 x-3}$

    • A. Có điểm cực đại là $A(1 ; 0)$
    • B. Có điềm cực tiểu là $B(3 ; 0)$
    • C. Không có cực trị
    • D. Có 1 điềm cực đại và 1 điềm cực tiểu
  55. Câu 55. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $\alpha$ để hàm số $y=\frac{4}{3} x^{3}-2(1-\sin \alpha) x^{2}-(1+\cos 2 \alpha) x$ có cực trị.

    • A. $\alpha \neq \frac{\pi}{2}+k 2 \pi$
    • B. $\alpha \neq k \pi$
    • C. $\alpha=\frac{\pi}{2}+k 2 \pi$
    • D. $\alpha=k \pi$
  56. Câu 56. Già sử hàm số $f(x)$ đạt cực trị tại điểm $x_{0} .$ Khi đó, nếu $f(x)$ có đạo hàm tai $x_{0}$ thì

    • A. $f^{\prime}\left(x_{0}\right)>0$
    • B. $f^{\prime}\left(x_{0}\right) \neq 0$
    • C. $f^{\prime}\left(x_{0}\right)=0$
    • D. $f^{\prime}\left(x_{0}\right)
  57. Câu 57. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm tại $x _{0}$. Khẳng định nào sau đây là khằng định đúng:

    • A. Nếu $f^{\prime}\left(x_{0}\right)=0$ thì hàm số đạt cực trị tại $x_{0}$
    • B. Hàm số đạt cực trị tại $x_{0}$ khi và chi khi $f^{\prime}\left(x_{0}\right)=0$
    • C. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại $x _{0}$ thì $f^{\prime}\left(x_{0}\right)=0$
    • D. Nếu hàm số đạt cực trị tại $x _{0}$ thì $f^{\prime}\left(x_{0}\right)=0$
Câu 1 / 57Đã trả lời: 0 / 57
Câu 1

Câu 1. Điểm cực tiểu của hàm số y=x3+3x+4y=-x^{3}+3 x+4 là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →