Bài tập trắc nghiệm kiểm tra ngữ pháp tiếng anh online - Đề số #8
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Would you like _____ to my party?
- A. come
- B. to come
- C. coming
- D. came
-
Câu 2:
My sister likes _____ and _____.
- A. dance/ sing
- B. to dance/ sings
- C. dancing/ singing
- D. dancing/ to sing
-
Câu 3:
This school _____ ten years ago.
- A. be built
- B. is built
- C. was built
- D. built
-
Câu 4:
We spent half a year _____ this hotel.
- A. to build
- B. built
- C. building
- D. with building
-
Câu 5:
My friend is fond of _____ TV in the evening.
- A. watching
- B. to watch
- C. watch
- D. watched
-
Câu 6:
While I _____ TV, my sister _____ to music.
- A. was watching/ listening
- B. watched/ listened
- C. was watching/ was listening
- D. watching/ listening
-
Câu 7:
I am not used _____ up early.
- A. get
- B. to get
- C. getting
- D. to getting
-
Câu 8:
She can't stand _____ her at home all day.
- A. seeing
- B. see
- C. to see
- D. saw
-
Câu 9:
He drives very _____ and has got two accidents this year.
- A. careless
- B. carefully
- C. carelessly
- D. careful
-
Câu 10:
They are looking forward _____ Tet holiday.
- A. to have
- B. having
- C. to having
- D. have
-
Câu 11:
He looked at me_____.
- A. angry
- B. angrily
- C. anger
- D. angryly
-
Câu 12:
Your car is different _____ mine.
- A. to
- B. in
- C. from
- D. for
-
Câu 13:
English is the _____ language on one- fifth of the land area of the world.
- A. office
- B. official
- C. officer
- D. officially
-
Câu 14:
He looks _____ today than yesterday.
- A. good
- B. well
- C. better
- D. goodly
-
Câu 15:
There is a _____ difference between the north and the south.
- A. region
- B. regional
- C. regionally
- D. regioner
-
Câu 16:
He went to a seaside resort because he was keen on _____.
- A. windsurf
- B. windsurfing
- C. to windsurf
- D. to windsurfing
-
Câu 17:
He used _____ next to me in class.
- A. to sit
- B. sit
- C. to sitting
- D. to sat
-
Câu 18:
While I was swimming yesterday afternoon, someone else _____ my clothes.
- A. stealed
- B. was stealing
- C. was stolen
- D. stole
-
Câu 19:
I can't remember the name of the man _____ I gave the money.
- A. who
- B. whom
- C. whose
- D. which
-
Câu 20:
He couldn't go far because he was afraid of _____
- A. to fly
- B. flying
- C. be flying
- D. fly
-
Câu 21:
I can't help _____ at her mistake.
- A. laugh
- B. laughing
- C. laughed
- D. to laugh
-
Câu 22:
He couldn't stand _____ for her so long.
- A. to wait
- B. waiting
- C. wait
- D. waited
-
Câu 23:
It's not worth _____ a tax home.
- A. taking
- B. to take
- C. take
- D. took
-
Câu 24:
Are you interested in _____ football.
- A. play
- B. to play
- C. playing
- D. played
-
Câu 25:
A lot of trees _____ in the garden at the moment.
- A. is grown
- B. is being grown
- C. are grown
- D. are being grown
Câu 1:
Would you like _____ to my party?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!