Bài tập trắc nghiệm kiểm tra ngữ pháp tiếng anh online - Đề số #9
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
The letter _____ by her for 20 minutes.
- A. was written
- B. has been wrote
- C. has written
- D. has been written
-
Câu 2:
This church _____ in 15th century.
- A. built
- B. has been built
- C. was being built
- D. was built
-
Câu 3:
A road to school _____ next month.
- A. is going to widen
- B. is going to be widened
- C. is going to widened
- D. is widened
-
Câu 4:
If it _____ fine tomorrow, we'll go shopping.
- A. was
- B. were
- C. will be
- D. is
-
Câu 5:
If it stops _____, we'll go camping.
- A. rain
- B. to rain
- C. raining
- D. rained
-
Câu 6:
If I _____ you, I would forget to buy that house.
- A. was
- B. were
- C. am
- D. will be
-
Câu 7:
My house _________in 1986.
- A. is built
- B. was building
- C. was built
- D. has been built
-
Câu 8:
Tomorrow we'll go to Noi Bai Airport to meet Maryam, _________comes from Malaysia.
- A. who
- B. whom
- C. whose
- D. that
-
Câu 9:
If you get up early, you _________late.
- A. weren't
- B. wouldn't be
- C. aren't
- D. won't be
-
Câu 10:
It's very hot today. I wish I _________on the beach now.
- A. am
- B. was
- C. were
- D. had been
-
Câu 11:
When he lived in the city, he _________to the theater twice a week.
- A. uses to go
- B. has gone
- C. used to go
- D. was going
-
Câu 12:
Hoai can not remember the name of the restaurant _________she ate her favorite roasted duck.
- A. which
- B. whose
- C. whom
- D. where
-
Câu 13:
If I were a flower, I _________a sunflower.
- A. was
- B. were
- C. will be
- D. would be
-
Câu 14:
If we _________enough time, we’ll study this exercise more carefully.
- A. will have
- B. have
- C. had
- D. would have
-
Câu 15:
What would you do if you _________a UFO?
- A. see
- B. saw
- C. would see
- D. had seen
-
Câu 16:
Her parents still live there .......... her grandparents.
- A. for
- B. at
- C. with
- D. on
-
Câu 17:
Lan is ............ than Hoa
- A. tallest
- B. tall
- C. taller
- D. more tall
-
Câu 18:
.............. do you live?
- A. Who
- B. What
- C. Which
- D. Where
-
Câu 19:
................. are you talking to?
- A. Who
- B. What
- C. Which
- D. Where
-
Câu 20:
What ................. your telephone number?
- A. is
- B. are
- C. does
- D. do
-
Câu 21:
Are there .......... pens on the table? Yes, there are.
- A. any
- B. some
- C. much
- D. a
-
Câu 22:
........................ a beautiful day!
- A. It
- B. Which
- C. Where
- D. What
-
Câu 23:
I usually ______ to school by bus.
- A. go
- B. goes
- C. going
- D. gone
-
Câu 24:
Tom always _____ breakfast before going to work.
- A. have
- B. had
- C. has
- D. is having
-
Câu 25:
My English teacher _____ Mr Tuan Anh.
- A. are
- B. were
- C. have been
- D. is
Câu 1:
The letter _____ by her for 20 minutes.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!