Bài tập trắc nghiệm phân biệt 'Already' và 'Yet'
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. He has ____ to start the project.
- A. already
- B. yet
-
Câu 2. As ___, I haven't had time to call her.
- A. already
- B. yet
-
Câu 3. Have you ____ finished?
- A. already
- B. yet
-
Câu 4. I was tired, ___ I managed to finish it.
- A. already
- B. yet
-
Câu 5. Have they arrived ___?
- A. already
- B. yet
-
Câu 6. I was shocked that they had ____ done it.
- A. already
- B. yet
-
Câu 7. I was surprised that they had ___ to decide what to do.
- A. already
- B. yet
-
Câu 8. She has ___ to arrive.
- A. already
- B. yet
-
Câu 9. He has ___ arrived.
- A. already
- B. yet
-
Câu 10. I had ____ had enough.
- A. already
- B. yet
Câu 1. He has ____ to start the project.
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!