Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn (Simple Present) online
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. We sometimes ________ books.
- A. read
- B. reading
- C. reads
-
Câu 2. Emily ________ to the disco.
- A. go
- B. goes
- C. went
- D. gone
-
Câu 3. It often ________ on Sundays.
- A. rain
- B. rains
- C. rained
-
Câu 4. Pete and his sister ________ the family car.
- A. wash
- B. washed
- C. washing
- D. washes
-
Câu 5. I always ________ to the bus stop.
- A. hurry
- B. hurries
-
Câu 6. I __________ to school every day.
- A. go
- B. goes
- C. went
- D. going
-
Câu 7. She __________ to eat vegetables.
- A. not like
- B. doesn't like
- C. not liked
- D. doesn't liked
-
Câu 8. We __________ TV every night.
- A. watches
- B. watching
- C. watched
- D. watch
-
Câu 9. You __________ ice cream!
- A. loving
- B. are love
- C. love
- D. loves
-
Câu 10. He __________ at a restaurant on weekends.
- A. work
- B. is working
- C. worked
- D. works
-
Câu 11. Some teachers ____________ much homework.
- give
- gives
- are give
- is give
-
Câu 12. Taylor and Adam __________ good friends.
- be
- is
- are
- does
-
Câu 13. _______ your parents let you go to bed late?
- Are
- Does
- Do
- Is
-
Câu 14. How many books __________ you read in a year?
- are
- were
- did
- do
-
Câu 15. He is good at football but he _____ want to play now.
- isn’t
- wasn’t
- doesn’t
- don’t
-
Câu 16. He is talking for hours but I _______ understand anything.
- don’t
- wasn’t
- isn’t
- am not
-
Câu 17. How often ______ you go to the cinema?
- are
- do
- was
- does
-
Câu 18. She ______ like playing tennis. So she _____ plays tennis.
- doesn’t / always
- doesn’t / never
- isn’t / never
- isn’t / hardly ever
-
Câu 19. One of my friend ________ reads newspaper.
- doesn’t
- does
- never
- isn’t
-
Câu 20. How many students ________ English?
- knows
- are knowing
- does know
- know
Câu 1. We sometimes ________ books.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!