Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #2
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. Nobody has __________ homework yet.
- A. did
- B. had
- C. done
- D. was
-
Câu 2. __________ you __________ your room yet?
- A. Were / cleaning
- B. Did / clean
- C. Has / cleaned
- D. Have / cleaned
-
Câu 3. This is the most beautiful I __________ ever __________
- A. had / met
- B. was / going to meet
- C. have / meet
- D. has / met
-
Câu 4. How many books __________ you __________ ?
- A. did / read
- B. have / read
- C. has / read
- D. had / read
-
Câu 5. They have __________ such a great film.
- A. was made
- B. make
- C. made
- D. making
-
Câu 6. He __________ the movie ticket yet.
- A. hasn’t bought
- B. have bought
- C. has bought
- D. have sell
-
Câu 7. My cousins __________ on holiday for 3 weeks.
- A. has been
- B. are going to be
- C. have been
- D. were
-
Câu 8. Who __________ all the candies? The box is empty.
- A. ate
- B. have eaten
- C. was eating
- D. has eaten
-
Câu 9. I am looking for my pen. I have __________ it.
- A. lose
- B. lost
- C. losed
- D. loosen
-
Câu 10. They __________ a lot of bikes.
- A. were sold
- B. have sold
- C. sells
- D. have sell
-
Câu 11.
A: Do you know our town at all?
B: No. It is the first time I __________ here.
- A. was
- B. have been
- C. came
- D. am coming
-
Câu 12. I __________ for you for a long time.
- A. has waited
- B. have waited
- C. am waiting
- D. was waiting
-
Câu 13. Since he __________ here no one __________ him.
- A. has left/ saw
- B. had left/ saw
- C. left/ has seen
- D. left/ have seen
-
Câu 14. I __________ such a big fire before.
- A. have never seen
- B. never see
- C. had never seen
- D. never saw
-
Câu 15. We __________ Dorothy since last Saturday.
- A. don’t see
- B. haven’t seen
- C. don’t have seen
- D. didn’t see
-
Câu 16. Jack __________ the door.
- A. has just painted
- B. just paint
- C. have painted
- D. painting
-
Câu 17.
A: I’m sorry to keep you waiting.
B: Oh, not at all. I __________ here only a few minutes.
- A. have been
- B. had been
- C. was
- D. will be
-
Câu 18. Since __________, I __________ nothing from him.
- A. he had left / heard
- B. he left / have heard
- C. he has left / have heard
- D. he was left / heard
-
Câu 19. So far, Teddy __________ ten kilos.
- A. has been losing
- B. lost
- C. had lost
- D. has lost
-
Câu 20. She __________ German for two years.
- A. has learnt
- B. is learning
- C. learn
- D. learns
-
Câu 21. He found his book this morning, but now he __________ his pen.
- A. loses
- B. lost
- C. has lost
- D. had lost
-
Câu 22.
A: What’s the matter?
B: The shoes don’t fit properly. They __________ my feet.
- A. are hurt
- B. is hurting
- C. have hurt
- D. will hurt
-
Câu 23. You may leave the classroom when you __________ writing.
- A. will finish
- B. are finishing
- C. have finished
- D. had finished
-
Câu 24. My brother __________ the Youth League since 1955.
- A. joined
- B. has taken part
- C. is in
- D. has been in
-
Câu 25. Thank goodness! I __________ my home work now.
- A. shall finish
- B. finished
- C. have finished
- D. had finished
-
Câu 26. Don’t get off the bus until it __________
- A. has stopped
- B. stopped
- C. will stop
- D. shall stop
-
Câu 27. The foreign guests __________ here almost a week.
- A. have arrived
- B. have been
- C. have reached
- D. have got
-
Câu 28.
A: Who’s that pretty girl Tom dancing with?
B: I don’t know. I __________ her before.
- A. never have seen
- B. had never seen
- C. was never seeing
- D. have never seen
-
Câu 29.
A: How are you today?
B: Oh, I __________ as ill as I do now for a very long time.
- A. didn’t feel
- B. wasn’t feeling
- C. don’t feel
- D. haven’t felt
-
Câu 30. The price __________, but I doubt whether it will remain so.
- A. went down
- B. will go down
- C. has gone down
- D. was going down
Câu 1. Nobody has __________ homework yet.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!