Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. She hasn’t met her family __________ a long time.
- A. since
- B. for
- C. in
- D. from
-
Câu 2. Have you __________ downloaded this song before?
- A. ever
- B. never
- C. since
- D. yet
-
Câu 3. Some students haven’t done their homework __________
- A. before
- B. yet
- C. so
- D. since
-
Câu 4. I haven’t applied for this job __________
- A. just
- B. never
- C. ever
- D. yet
-
Câu 5. Has Mary listened to the song __________ 2 hours?
- A. yet
- B. for
- C. since
- D. ever
-
Câu 6. I have __________ drunk all the milk.
- A. already
- B. yet
- C. since
- D. so far
-
Câu 7. I can’t find my eraser. Have you seen it __________ ?
- A. never
- B. before
- C. recently
- D. just
-
Câu 8. He has played football __________ he was a child.
- A. for
- B. so
- C. since
- D. because
-
Câu 9. I have __________ watched this show __________
- A. already / yet
- B. never / before
- C. never / yet
- D. just / already
-
Câu 10. He can’t come with us because he has __________ broken his leg.
- A. ever
- B. never
- C. yet
- D. just
-
Câu 11. I have known him ………. we were children.
- A. for
- B. since
- C. ever
- D. just
-
Câu 12. Has your sister arrived at the airport __________ ?
- A. yet
- B. already
- C. before
- D. for
-
Câu 13. She hasn't finished her lunch __________
- A. yet
- B. just
- C. since
- D. so far
-
Câu 14. We have been friends __________ a very long time.
- A. for
- B. ever
- C. just
- D. since
-
Câu 15. He has never traveled to Asia __________
- A. already
- B. yet
- C. before
- D. since
-
Câu 16. They have been waiting for the bus __________ an hour.
- A. ever
- B. for
- C. just
- D. since
-
Câu 17. Have you __________ visited Paris?
- A. ever
- B. already
- C. for
- D. since
-
Câu 18. I can't believe you have __________ finished the book.
- A. since
- B. yet
- C. already
- D. just
-
Câu 19. He has lived in this city __________ he was born.
- A. for
- B. since
- C. ever
- D. just
-
Câu 20. She has been studying Spanish __________ three years.
- A. since
- B. already
- C. for
- D. just
-
Câu 21. They haven't seen each other __________ the party.
- A. since
- B. yet
- C. ever
- D. just
-
Câu 22. Have you __________ read that article?
- A. yet
- B. for
- C. since
- D. ever
-
Câu 23. I have __________ finished my homework.
- A. just
- B. already
- C. yet
- D. ever
-
Câu 24. We haven't met our new neighbors __________
- A. since
- B. yet
- C. just
- D. for
-
Câu 25. She has been working on the project __________ this morning.
- A. for
- B. ever
- C. just
- D. since
Câu 1. She hasn’t met her family __________ a long time.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!