Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #4
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. Tom (finish) __________ his homework yet.
- A. doesn't finish
- B. not finish
- C. hasn't finished
- D. didn't finish
-
Câu 2. She (go) __________ to the store already.
- A. go
- B. gone
- C. goes
- D. has gone
-
Câu 3. We (see) __________ that movie before.
- A. seeing
- B. saw
- C. see
- D. have seen
-
Câu 4. My parents (be) __________ married for 25 years.
- A. is
- B. was
- C. are
- D. have been
-
Câu 5. She (visit) __________ three countries in two years
- A. visit
- B. visited
- C. has already visited
- D. have already visited
-
Câu 6. She (learn) __________ three languages.
- A. learns
- B. is learning
- C. learned
- D. has learned
-
Câu 7. The children (finish) __________ their dinner yet.
- A. didn't finish
- B. hasn't finished
- C. not finish
- D. haven't finished
-
Câu 8. He (live) __________ in this city for five years.
- A. live
- B. living
- C. lives
- D. has lived
-
Câu 9. I (lose) __________ my keys. Can you help me find them?
- A. losing
- B. lost
- C. lose
- D. has lost
-
Câu 10. They (know) __________ each other since childhood.
- A. knowing
- B. knows
- C. known
- D. have known
-
Câu 11. You don’t need to describe her. I (meet) __________ her several times
- A. had met
- B. have met
- C. met
- D. meet
-
Câu 12. Next Friday, when Cindy (pass) __________ her last exam at the college, I'll be taking her out for dinner at the Continental.
- A. has passed
- B. will have passed
- C. will pass
- D. passed
-
Câu 13. Don’t ask me to show you the slides before my wife (see) __________ them. Call it censorship if you like.
- A. seeing
- B. will have seen
- C. has seen
- D. saw
-
Câu 14. Why should we wait any longer? We’ve been told to act once we (receive) __________ the governor’s permission.
- A. received
- B. will have received
- C. have received
- D. will receive
-
Câu 15. Suzy (change) __________ her clothes five times in the last two hours.
- A. has changed
- B. had changed
- C. has been changing
- D. changed
-
Câu 16. Next year’s auctions should be advertised until 90 per cent of the objects (be) __________ sold. This year we stopped publishing ads too early.
- A. were
- B. will have been
- C. will be
- D. have been
-
Câu 17. I (be) __________ to New York three times this year.
- A. have been
- B. was
- C. were
- D. had been
-
Câu 18. I have never played badminton before. This is the first time I (try) __________ to play.
- A. try
- B. tried
- C. have tried
- D. am trying
-
Câu 19.
A: Could we start a little earlier?
B: Well, it depends on the Parkers. I've made arrangements to start as soon as they (return) __________
- A. will have returned
- B. returned
- C. will return
- D. have returned
-
Câu 20. My parents (get) __________ a beautiful house in the city.
- A. have not got
- B. have got
- C. has got
- D. not have got
Câu 1. Tom (finish) __________ his homework yet.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!