Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) online
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. It has _____ snowing a lot this week.
- be
- been
- being
-
Câu 2. _____ your brother and sister been getting along?
- Have
- Has
- Are
-
Câu 3. Rick _____ been studying hard this semester.
- 's
- s
- 've
-
Câu 4. I'm tired because I _____ been working out.
- 've
- has
- am
-
Câu 5. Julie ________ living in Italy since May.
- has being
- is been
- has been
-
Câu 6. Did you know he's been teaching German _____ fifteen years?
- before
- since
- for
-
Câu 7. We have been watching TV _____ we had dinner.
- for
- since
- by
-
Câu 8. He has ________ too hard today.
- working
- works
- been working
-
Câu 9. Has it _____ raining since you arrived?
- be
- been
- is
-
Câu 10. My brother has been travelling _____ two months.
- since
- for
- by
Câu 1. It has _____ snowing a lot this week.
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!