Bài tập trắc nghiệm Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) online
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. We ________ finished eating dinner.
- had not
- not had
- 'd had not
-
Câu 2. Had they _____ to her before?
- spoke
- spoken
- spoked
-
Câu 3. You _____ not left yet.
- would
- 'd
- would had
-
Câu 4. I had never _____ her before.
- see
- saw
- seen
-
Câu 5. We arrived at 8:05, but the train _____ already left.
- has
- have
- had
-
Câu 6. Sarah thought she ________ to that zoo before.
- has been
- had be
- had been
-
Câu 7. Nobody explained why the project had ________ on time.
- n't been completed
- not completed
- n't complete
-
Câu 8. He _____ us the item had been shipped.
- told
- say
- asked
-
Câu 9. Dad explained ________ his job due to stress.
- why he quitted
- that he had quit
- that he'd quite
-
Câu 10. Where _____ the security guard gone?
- had
- have
- did
Câu 1. We ________ finished eating dinner.
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!