Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh online #10
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
My students’ phones are always ringing----------- my lessons!
- A. during
- B. for
- C. while
- D. at
-
Câu 2:
Why does the telephone always ring ---------- you’re having a bath?
- A. during
- B. for
- C. while
- D. on
-
Câu 3:
They say drinking a little red wine is good ----------- you.
- A. for
- B. at
- C. to
- D. by
-
Câu 4:
Small children always get excited -------- Christmas.
- A. with
- B. for
- C. in
- D. at
-
Câu 5:
Paris is famous --------- being a romantic city. a. to b. for c. from d. with
- A. to
- B. for
- C. from
- D. with
-
Câu 6:
She’s played the piano ---------- she was little.
- A. when
- B. from
- C. since
- D. for
-
Câu 7:
Dubai is so different ----------- any otherplaces I know.
- A. with
- B. away
- C. between
- D. from
-
Câu 8:
If I --------- a flower I would be a sunflower.
- A. am
- B. were
- C. had been
- D. will be
-
Câu 9:
He should have a word ------------ his company.
- A. to
- B. with
- C. at
- D. toward
-
Câu 10:
I’ve always enjoy ------------.
- A. dancing
- B. dance
- C. to dance
- D. danced
-
Câu 11:
I’ve never forgot ----------- flamenco for the first time.
- A. to see
- B. see
- C. seeing
- D. saw
-
Câu 12:
I couldn’t stop ---------- about buying a laptop.
- A. think
- B. to think
- C. thought
- D. thinking
-
Câu 13:
Now I’ve decided --------- how to do it.
- A. learning
- B. learn
- C. to learn
- D. learnt
-
Câu 14:
My friend has promised ---------- me some steps.
- A. to teach
- B. teach
- C. teaching
- D. taught
-
Câu 15:
She’s going to let me ---------- her shoes.
- A. to borrow
- B. borrowing
- C. borrow
- D. borrowed
-
Câu 16:
I’m really looking forward to ------------ my parents.
- A. meet
- B. meeting
- C. the meeting
- D. be met
-
Câu 17:
I’ll need ------- some music to dance to.
- A. buy
- B. to buy
- C. buying
- D. be bought
-
Câu 18:
I’m thinking of ------------ to Spain next month.
- A. go
- B. going
- C. to go
- D. been to
-
Câu 19:
I hope ----------- to dance by then.
- A. being able
- B. to be able
- C. be able
- D. able
-
Câu 20:
Small children have big -------------.
- A. imagination
- B. imagine
- C. imaginary
- D. imaginative
-
Câu 21:
When I was a small boy, Christmas was very --------.
- A. exciting
- B. excite
- C. excited
- D. excitement
-
Câu 22:
Many --------- believe dreams help us to understand our lives.
- A. psychologists
- B. psychology
- C. psychological
- D. psyche
-
Câu 23:
My car is very ------------, it uses very little petrol.
- A. economic
- B. economical
- C. economist
- D. economy
-
Câu 24:
We haven’t got ------- flour for dinner.
- A. some
- B. any
- C. little
- D. a
-
Câu 25:
I didn’t enjoy -------- book you lent me.
- A. a
- B. an
- C. some
- D. the
Câu 1:
My students’ phones are always ringing----------- my lessons!
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!