Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh online #11
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
You can stay here ------ you like.
- A. as long as
- B. as far as
- C. as much as
- D. so far as
-
Câu 2:
Ask him to ------- us a funny story.
- A. say
- B. tell
- C. speak
- D. talk
-
Câu 3:
He look very ----------- when I told him the new.
- A. happily
- B. happy
- C. happiness
- D. happiest
-
Câu 4:
How long did it -------- you to type this letter?
- A. want
- B. take
- C. need
- D. require
-
Câu 5:
Has your house ------------- recently?
- A. was decorated
- B. decorated
- C. been decorated
- D. is decorated
-
Câu 6:
English and French -------- in Canada.
- A. are speaking
- B. were spoken here
- C. are spoken
- D. speak
-
Câu 7:
My father ----------- me his old car on my last birthday.
- A. given
- B. was given
- C. gave
- D. give
-
Câu 8:
Shakespeare ------------ many plays.
- A. wrote
- B. written
- C. write
- D. was wrote
-
Câu 9:
The exam results ---------- to you by post.
- A. will be send
- B. will sent
- C. sent
- D. will be sent
-
Câu 10:
Sushi ----------- mainly in Japan.
- A. is eaten
- B. eat
- C. eats
- D. be eaten
-
Câu 11:
Are you thinking about going to Europe for your vacation? “No, but if I ---------- money, I would definitely go.”
- A. have
- B. had
- C. have had
- D. would have
-
Câu 12:
“It’s really raining.” “Yes. If the weather ---------, we’ll have to give up camping.”
- A. would get
- B. get worse
- C. might get worse
- D. should get worse
-
Câu 13:
“Why don’t you send me only twenty dollars?” “Sorry. If I had more money, I ---------- give you more.”
- A. will have
- B. would have
- C. would
- D. have
-
Câu 14:
“Do you need help with your English?” “If I do, I ------ you.”
- A. will ask
- B. ask
- C. would ask
- D. asked
-
Câu 15:
This room is smoky. I wish you --------- smoking.
- A. would stop
- B. have stopped
- C. stop
- D. stopping
-
Câu 16:
--------- John busy every day?
- A. Does
- B. Will
- C. Is
- D. Has
-
Câu 17:
Her boss told -------- to clean his room.
- A. she
- B. to her
- C. her
- D. for her
-
Câu 18:
I like to have -------- trees in front of the window so that people can’t look in.
- A. any
- B. little
- C. a few
- D. so few
-
Câu 19:
…………… students enrolled this year than last year at New York University.
- A. Less than
- B. Less of the
- C. A few of
- D. A few more
-
Câu 20:
The woman who…. next door is often willing to help us whenever we are in difficulty.
- A. to live
- B. living
- C. lived
- D. lives
-
Câu 21:
They say that they …… their course next month.
- A. finish
- B. will finish
- C. will be finishing
- D. will be finished
-
Câu 22:
Mary …….. her treatment almost two years ago.
- A. have
- B. has had
- C. had
- D. was having
-
Câu 23:
Don’t bother me while I ……..
- A. am working
- B. was working
- C. will work
- D. is going to work
-
Câu 24:
Did you hear …….. upstairs?
- A. she sing
- B. her singing
- C. she singing
- D. her to sing
-
Câu 25:
Women in the past .…. work outside the home as nowadays.
- A. do not
- B. won’t
- C. didn’t
- D. hasn’t
Câu 1:
You can stay here ------ you like.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously. A, broke down. B, has been broken. C, had broken down. D, breaks down.
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!