Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm online môn Vật Lý - Đề thi thử THPT quốc gia - Mã đề 02

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1. Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơn ghen là 30 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm electron phát ra từ catot bằng không $($bỏ qua mọi mất mát năng lượng$)$, biết h = 6,625.${10^{ - 34}}$ J.s; e = 1,6.${10^{ - 19}}$C. Tần số lớn nhất của tia Rơn ghen mà ống đó có thể phát ra là

    • A. 6. ${10^{18}}$Hz
    • B. 7,25.${10^{18}}$ Hz
    • C. 7,25.${10^{16}}$ Hz
    • D. 6.${10^{15}}$ Hz
  2. Câu 2. Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

    • A. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
    • B. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn
    • C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
    • D. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó
  3. Câu 3. Năng lượng của nguyên tử Hiđrô được xác định bởi công thức ${E_n} = \frac{{{E_0}}}{{{n^2}}}$ với ${E_0}$ là hằng số $($khi $n = 1,2,3...$ thì quỹ đạo tương ứng của electrôn trong nguyên tử Hiđrô lần lượt là K, L, M, …$)$. Khi electrôn ở quỹ đạo K, bán kính quỹ đạo là ${r_0}$. Khi electrôn di chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo L thì nguyên tử Hiđrô hấp thụ phôtôn có tần số ${f_1}.$ Khi electrôn chuyển từ quỹ đạo có bán kính $16{r_0}$ về quỹ đạo có bán kính $4{r_0}$ thì nguyên tử phát ra phôtôn có tần số ${f_2}.$ Mối liện hệ giữa ${f_1}$ và ${f_2}$ là

    • A. ${f_1} = 4{f_2}$
    • B. ${f_1} = 8{f_2}$
    • C. ${f_1} = 2{f_2}$
    • D. ${f_2} = 12{f_2}$
  4. Câu 4. Nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra là

    • A. 6
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 9
  5. Câu 5. Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,8 m. Biết khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm về hai phía vân trung tâm bằng 5,4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    • A. 0,525 µm
    • B. 0,575 µm
    • C. 0,625 μm
    • D. 0,675 µm
  6. Câu 6. Gọi ${n_d},{n_t},{n_v}$ lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng ?

    • A. ${n_d}$
    • B. ${n_v}$
    • C. ${n_t}$
    • D. ${n_d}$
  7. Câu 7. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng với hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu lục đồng thời thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5 mm và 1,1 mm. Hai điểm M, N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 26,5 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng màu đỏ quan sát được là

    • A. 28
    • B. 20
    • C. 2
    • D. 22
  8. Câu 8. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng bậc k. Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn Δa $($sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi$)$ thì tại M có vân sáng lần lượt bậc ${k_1}$ và ${k_2}$. Ta có

    • A. $2k = {k_1} + {k_2}$
    • B. $k
    • C. $2k = {k_1} - {k_2}$
    • D. $k = {k_1} + {k_2}$
  9. Câu 9. Khi nói về máy quang phổ lăng kính, phát biểu nào sau đây là sai ?

    • A. Hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
    • B. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau
    • C. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
    • D. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính
  10. Câu 10. Mạch R, L, C nối tiếp, R là một biến trở, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi. Cố định tần số $f = {f_1}$ rồi sau đó thay đổi biến trở R thì thấy khi R = ${R_1}$ thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại và điện áp tức thời hai đầu mạch điện, điện áp hai đầu tụ C biến thiên như đồ thị hình bên. Cố định R = ${R_1}$ và thay đổi tần số đến giá trị $f = {f_2}$ thì thấy trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Tìm ${f_2}$.

    • A. 50 Hz
    • B. $\frac{{50\sqrt 6 }}{3}$ Hz
    • C. $50\sqrt 2 $ Hz
    • D. 120 Hz
  11. Câu 11. Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì

    • A. đèn sáng hơn trước
    • B. độ sáng của đèn không thay đổi
    • C. đèn sáng kém hơn trước
    • D. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thêm
  12. Câu 12. Cần tăng điện áp hai cực của máy phát lên bao nhiêu lần để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần trong khi vẫn giữ công suất của tải tiêu thụ không đổi. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp và khi chưa tăng điện áp độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp giữa hai cực máy phát.

    • A. 8,515
    • B. 7,672
    • C. 10
    • D. 8,125
  13. Câu 13. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có biểu thức u = 120cos(100πt + π/6) V và dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = cos(100πt + π/6) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    • A. 30 W
    • B. 60 W
    • C. 120 W
    • D. 30$\sqrt 3 $ W
  14. Câu 14. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong trong ba phần tử mắc nối tiếp là điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điệnC. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức $u = 220\sqrt 2 cos(100t - \pi/3) (V)$ và $i = 2\sqrt 2cos(100t +\pi /6) (A)$. Hai phần tử của mạch điện là

    • A. R và R
    • B. R và C
    • C. R và L
    • D. L và C
  15. Câu 15. Đặt điện áp u = ${U_o}$cosωt (${U_o}$, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo độ tự cảm L được biểu diễn như hình. Dung kháng của tụ điện có giá trị

    • A. 150 Ω
    • B. 100√2 Ω
    • C. 100 Ω
    • D. 200 Ω
  16. Câu 16. Đặt điện áp xoay chiều u = 120√2cos100πt (V) lên hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện. Biết độ tự cảm của cuộn dây là 0,1 H; điện áp ở hai đầu cuộn dây và tụ điện lần lượt là 160 V và 56 V. Điện trở thuần có giá trị

    • A. 40 Ω
    • B. 7,5 Ω
    • C. 104 Ω
    • D. 23,5 Ω
  17. Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai? Phản ứng nhiệt hạch

    • A. là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn
    • B. rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ
    • C. là nguồn gốc năng lượng của mặt trời
    • D. nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch
  18. Câu 18. Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là đúng ?

    • A. ${}_{11}^{23}Na + {}_1^2H \to {}_{11}^{24}Na + {}_1^0e$
    • B. ${}_{11}^{23}Na + {}_1^2H \to {}_{11}^{24}Na + {}_0^1H$
    • C. ${}_{11}^{23}Na + {}_1^2H \to {}_{11}^{24}Na + {}_1^1H$
    • D. ${}_{11}^{23}Na + {}_1^2H \to {}_{11}^{24}Na + {}_{ - 1}^0e$
  19. Câu 19. Hạt nhân $_{84}^{210}Po$ phóng ra tia α và biến thành hạt nhân chì Pb bền. Ban đâu có một mẫu poloni nguyên chất, sau 414 ngày tỉ lệ giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu đó bằng 1.7. Chu kì bán rã của Po là

    • A. 13,8 ngày
    • B. 69 ngày
    • C. 138 ngày
    • D. 6,9 ngày
  20. Câu 20. Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân $_3^7Li$đứng yên, để gây ra phản ứng $_1^1p + _3^7Li \to 2\alpha $. Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α có cùng động năng. Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Góc tạo bởi hướng của các hạt α có thể là

    • A. ${140^0}$
    • B. ${60^0}$
    • C. Có giá trị bất kì
    • D. ${120^0}$
  21. Câu 21. Cho phản ứng hạt nhân ${}_1^3T + {}_1^2D \to {}_2^4He + X.$Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/${c^2}$. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    • A. 200,025 MeV
    • B. 21,076 MeV
    • C. 15,017 MeV
    • D. 17,498 MeV
  22. Câu 22. Một nguồn âm điểm có công suất bằng 10 W đặt trong không gian đẳng hướng. Cho cường độ âm tại ngưỡng nghe bằng ${10^{ - 12}}{\rm{W}}/{m^2}$. Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn 0,5 m xấp xỉ bằng

    • A. 130,5 dB
    • B. 12 dB
    • C. 12,5 dB
    • D. 125 dB
  23. Câu 23. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

    • A. bước sóng của nó giảm
    • B. tần số của nó giảm
    • C. bước sóng của nó không thay đổi
    • D. tần số của nó không thay đổi
  24. Câu 24. Một sóng cơ có chu kì 1 s lan truyền trong một môi trường với tốc độ 20 cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

    • A. 5 cm
    • B. 10 cm
    • C. 20 cm
    • D. 15 cm
  25. Câu 25. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm. Đường thẳng Δ song song với AB và cách AB một khoảng 2 cm cắt đường trung trực của AB tại C, cắt vân giao thoa cực tiểu gần C nhất tại M. Khoảng cách CM là

    • A. 0,5 cm
    • B. 0,64 cm
    • C. 0,56 cm
    • D. 0,42 cm
  26. Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ ?

    • A. Tốc độ truyền sóng là tốc độ truyền pha dao động
    • B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
    • C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
    • D. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử môi trường
  27. Câu 27. Một khung dây dẫn hình tròn gồm 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 120 vòng/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây và đi qua tâm của khung. Đặt một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T sao cho đường sức từ trường vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung biến thiên điều hòa với biên độ 4,8π V. Bán kính của khung dây tròn bằng

    • A. 13,8 cm
    • B. 95,5 cm
    • C. 24,5 cm
    • D. 27,6 cm
  28. Câu 28. Một thấu kính có độ tụ -5 dp. Thấu kính này là

    • A. thấu kính phân kì có tiêu cự - 20 cm
    • B. thấu kính phân kì có tiêu cự - 5 cm
    • C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm
    • D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm
  29. Câu 29. Hai quả cầu nhỏ khối lượng ${m_1},{m_2}$ treo trên hai sợi dây mảnh, cách điện có chiều dài ${l_1}$ và ${l_2}$. Điện tích của mỗi quả cầu là ${q_1},{q_2}$. Treo hai quả cầu như hình vẽ sao cho chúng có cùng độ cao và dây treo của chúng lệch các góc tương ứng ${\alpha _1},{\alpha _2}$ do chúng tương tác với nhau. Điều kiện để có ${\alpha _1} = {\alpha _2}$ là

    • A. ${l_1} = {l_2}$
    • B. ${m_1} = {m_2}$
    • C. ${l_2} = {l_1} + h$
    • D. $\left| {{q_1}} \right| = \left| {{q_2}} \right|$
  30. Câu 30. Cho mạch điện như hình vẽ, biết ${E_1} = 15V,{r_1} = 1\Omega ,{E_2} = 3V,{r_2} = 1\Omega ,{R_1} = 3\Omega ,{R_2} = 7\Omega $. Cường độ dòng điện trong mạch là

    • A. 1 A
    • B. 1,5 A
    • C. 1,2 A
    • D. 0,8 A
  31. Câu 31. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 10 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật nặng qua vị trí có li độ -2 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

    • A. x = 8cos(10t - π/3) cm
    • B. x = 4cos(10t + 2π/3) cm
    • C. x = 8cos(10t + π/3) cm
    • D. x = 4cos(10t - 2π/3) cm
  32. Câu 32. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 2cos2t (cm/s). Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng. Mốc thời gian là lúc

    • A. chất điểm ở biên âm
    • B. chất điểm qua vị trí có li độ x = 1 cm.
    • C. chất điểm đi qua VTCB
    • D. chất điểm ở biên dương
  33. Câu 33. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai ?

    • A. Hợp lực tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
    • B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
    • C. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
    • D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
  34. Câu 34. Một con lắc đơn có chiều dài 16 cm dao động trong không khí. Cho g = 10 m/${s^2}$ và ${\pi ^2} = 10$. Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với biên độ có giá trị không đổi, nhưng tần số f có thể thay đổi được. Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị ${f_1}$ = 0,7 Hz và ${f_2}$ = 1,5 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là ${A_1}$ và ${A_2}$. Kết luận nào dưới đây là đúng ?

    • A. ${A_1}$ > ${A_2}$
    • B. ${A_1}$= ${A_2}$
    • C. ${A_1} \ge {A_2}$
    • D. ${A_1}$
  35. Câu 35. Ở một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động với tần số góc là

    • A. $\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{\ell }{g}} $
    • B. $2\pi \sqrt {\frac{g}{\ell }} $
    • C. $\sqrt {\frac{\ell }{g}} $
    • D. $\sqrt {\frac{g}{\ell }} $
  36. Câu 36. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 3 cm. Xét trong cùng một khoảng thời gian như nhau, nếu chất điểm đi được quãng đường dài nhất là 3√2 cm thì quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đi được là

    • A. 6 − 3√2 cm
    • B. 3 cm
    • C. 6 − 3√3 cm
    • D. 3√2 cm
  37. Câu 37. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 150 g và lò xo có độ cứng 30 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,5. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/${s^2}$. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 9 cm rồi buông nhẹ. Sau một thời gian dao động, vật dừng lại lần cuối cùng tại vị trí

    • A. lò xo giãn 4 cm
    • B. lò xo nén 2,5 cm
    • C. lò xo giãn 1,5 cm
    • D. lò xo giãn 1 cm
  38. Câu 38. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,02cos2000t $($i tính bằng A, t tính bằng s$)$. Trong một chu kỳ khoảng thời gian để độ lớn điện tích của tụ không vượt quá 5.${10^{ - 6}}$C là

    • A. π/2000 s
    • B. π/1000 s
    • C. π/1500 s
    • D. π/3000 s
  39. Câu 39. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

    • A. Điện từ trường bao gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên
    • B. Điện trường xoáy có các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều nhau
    • C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy ở các điểm lân cận
    • D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường xoáy ở các điểm lân cận
  40. Câu 40. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 5 nF và một dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết tần số dao động riêng của mạch là 100 kHz. Giá trị của độ tự cảm L là

    • A. 5.${10^{ - 5}}$ H
    • B. 5.${10^{ - 4}}$ H
    • C. 2. ${10^{ - 4}}$H
    • D. 5. ${10^{ - 3}}$H
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1. Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơn ghen là 30 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm electron phát ra từ catot bằng không ((bỏ qua mọi mất mát năng lượng)), biết h = 6,625.1034{10^{ - 34}} J.s; e = 1,6.1019{10^{ - 19}}C. Tần số lớn nhất của tia Rơn ghen mà ống đó có thể phát ra là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm online môn Vật Lý - Đề thi minh hoạ THPT quốc gia 2022

Thi thử trắc nghiệm online môn Vật Lý - Đề thi minh hoạ THPT quốc gia 2022

Đáp án chi tiết đề thi minh họa môn lý 2022 giúp các em tham khảo và đối chiếu kết quả để so sánh khả năng của bản thân mình.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Vật Lý - Đề thi minh hoạ THPT quốc gia 2021

Thi thử trắc nghiệm online môn Vật Lý - Đề thi minh hoạ THPT quốc gia 2021

Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Lý có đáp án chi tiết từng câu mà em cần xem ngay để ôn thi thật tốt kì thi sắp tới

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Vật Lý - Đề thi thử THPT quốc gia - Mã đề 01

Thi thử trắc nghiệm online môn Vật Lý - Đề thi thử THPT quốc gia - Mã đề 01

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn Lý đề số 1 bám sát phân bổ chương trình học Vật lý lớp 11, 12.

40 câu 50 phút
Làm bài
Đề thi THPT QG năm 2021 môn Vật lý online - Đề thi của Bộ GD&ĐT- Mã đề 213

Đề thi THPT QG năm 2021 môn Vật lý online - Đề thi của Bộ GD&ĐT- Mã đề 213

Thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý online - Đề thi của Bộ GD&ĐT- Mã đề 213. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.

40 câu 50 phút
Làm bài
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online - Đề thi của Sở GD&ĐT Thái Nguyên - Lần 1

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online - Đề thi của Sở GD&ĐT Thái Nguyên - Lần 1

Thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý online - Đề thi của Sở GD&ĐT Thái Nguyên - Lần 1. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.

40 câu 50 phút
Làm bài
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Cao Lãnh

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Cao Lãnh

Thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Cao Lãnh. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.

40 câu 50 phút
Làm bài