Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online - Đề #4

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Lắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào?

    • A. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và kỹ năng gợi mở
    • B. Kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh
    • C. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và Kỹ năng phản ánh
    • D. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm, kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh
  2. Câu 2:

    Có mấy cách để mở đầu một cuộc nói chuyện trong giao tiếp?

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
  3. Câu 3:

    Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao?

    • A. Câu hỏi hẹp
    • B. Câu hỏi chuyển tiếp
    • C. Câu hỏi gợi mở
    • D. Câu hỏi tóm lược ý
  4. Câu 4:

    Trong một buổi họp chủ toạ không nên:

    • A. Khuyến khích mọi người tham dự cuộc họp phát biểu ý kiến
    • B. Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhau
    • C. Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biếu, đóng góp ý kiến khi đa số các đại biểu chưa hiểu ý người đó muốn nói gì
    • D. Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉ của mọi người
  5. Câu 5:

    Khi tuyển nhiều ứng viên vào cùng một chức vụ, người ta thường sử dụng hình thức phỏng vấn nào?

    • A. Phỏng vấn theo mô thức
    • B. Phỏng vấn không chỉ dẫn
    • C. Phỏng vấn căng thẳng
    • D. Phỏng vấn nhóm
  6. Câu 6:

    Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào?

    • A. Lắng nghe ý kiên của họ
    • B. Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ
    • C. Khen, chê kịp thời
    • D. A và C đúng
  7. Câu 7:

    Đâu không phải là tiêu chuẩn chủ yếu để đánh giá sự thành công của một cuộc thương lượng?

    • A. Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêu
    • B. Tiêu chuẩn ưu hoá giá thành
    • C. Tiêu chuẩn quan hệ giữa 2 bên
    • D. Tiêu chuẩn một bên có lợi
  8. Câu 8:

    Thương lượng trong kinh doanh có mấy đặc điểm?

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
  9. Câu 9:

    Kiểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ?

    • A. Thương lượng  kiểu mềm
    • B. Thương lượng  kiểu cứng
    • C. Thương lượng kiểu nguyên tắc
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Thông thường tổ thương lượng được tổ chức theo mấy chức năng?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  11. Câu 11:

    Mục tiêu cao nhất trong tiến trình thương lượng là?

    • A. Là mục tiêu ở cảnh giơí lý tưởng, khi cần thiết có thể bỏ qua
    • B. Là mục tiêu kỳ vọng, cố sức tranh thủ để thực hiện được, chỉ trong tình huống bất đắc dĩ mới có thể bỏ qua
    • C. Là mục tiêu kỳ vọng thấp nhất để đạt thành giao dịch
    • D. Không có đáp án nào đúng
  12. Câu 12:

    Khi bạn cần nhượng bộ, bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào sau đây?

    • A. Lấy nhượng bộ để đổi lấy nhượng bộ, không nhượng bộ đơn phương
    • B. Để đối tác cảm thây bạn chịu nhượng bộ một bước quan trọng
    • C. Lấy phương án thay thế mà phương án ngang nhau đổi lấy sự thay đổi lập trường của đối tác
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Yếu tố nào sau đây là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?

    • A. Yêu cầu kỹ thuật
    • B. Thời gian giao hàng
    • C. Kênh phân phối
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?

    • A. Phương thức vận chyển và bảo hiểm
    • B. Mức độ mới cũ của sản phẩm
    • C. Quan hệ giữa sản phẩm chủ yếu và sản phẩm phụ trợ
    • D. Tất cả đều sai
  15. Câu 15:

    Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của kênh phân phối trực tiếp?

    • A. Nhà sản xuất có sự hiểu biết sâu sắc về tính năng, kỹ thuật và công năng của sản phẩm
    • B. Nguồn thông tin thông suốt giúp cho sự lựa chọn hàng hoá tốt hơn
    • C. Người mua sẽ được ưu tiên nhượng giá
    • D. Tất cả đều sai
  16. Câu 16:

    Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
  17. Câu 17:

    Có mấy phương pháp đặt giá? 

    • A. 7
    • B. 8
    • C. 9
    • D. 10
  18. Câu 18:

    ……. là phương pháp đặt giá bằng cách phân tích điểm hoà vốn?

    • A. Định giá dựa vào cạnh tranh
    • B. Đặt giá theo tập quán người tiêu dùng
    • C. Định giá cộng chi phí
    • D. Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
  19. Câu 19:

    Đâu không phải là một trong những phương pháp đặt giá?

    • A. Đặt giá theo sản phẩm mới
    • B. Đặt giá theo số lượng
    • C. Đặt giá phân biệt
    • D. Đặt giá tâm lý
  20. Câu 20:

    Phương pháp đặt giá nào thuộc phương pháp đặt giá tấm lý?

    • A. Đặt giá lẻ
    • B. Đặt giá chẵn
    • C. Đặt giá theo nhận thức của người mua
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Một chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND, bạn hãy cho biết nhà sản xuất đã áp dụng phương pháp đặt giá nào?

    • A. Giá hớt kem
    • B. Đặt giá chẵn
    • C. Đặt giá lẻ
    • D. Giá xâm nhập thị trường
  22. Câu 22:

    Đặt giá sản phẩm mới bao gồm:

    • A. Giá hớt kem
    • B. Giá xâm nhập thị trường
    • C. A và B đều đúng
    • D. A và B đều sai
  23. Câu 23:

    Đặt giá phân biệt bao gồm:

    • A. Đặt giá theo phân khúc khác nhau
    • B. Đặt giá theo dạng sản phẩm
    • C. Đặt giá theo khu vực
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Khi điều chỉnh giá phải tuân theo mấy nguyên tắc?

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  25. Câu 25:

    Có những phương pháp điều chỉnh giá nào?

    • A. Tăng giá
    • B. Cải tiến công nghệ
    • C. Giảm giá
    • D. Cả a và c đều đúng
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Lắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →