Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #13

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi khảo sát phản ứng bậc không, người ta có thể xác định được chu kỳ bán hủy của phản ứng dựa vào công thức:

    • A. ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{{3[{A_o}{\rm{]}}}}{k}$
    • B. ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{{[{A_o}{\rm{]}}}}{{2k}}$
    • C. ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{{0,693}}{k}$
    • D. ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{k}{{{\rm{[}}{A_o}{\rm{]}}}}$
  2. Câu 2:

    Khi chiếu các tia sang đơn sắc qua hệ keo ta nhận thấy:

    • A. Chùm tia đỏ có khả năng khuếch tán mạnh nhất
    • B. Chùm tia tím có khả năng khuếch tán mạnh nhất
    • C. Chùm tia lam có khả năng khuếch tán mạnh nhất
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  3. Câu 3:

    Tốc độ khuếch tán của các tiểu phân trong hệ keo khi qua diện tích S được tính theo biểu thức:

    • A. $S.\frac{{dm}}{{dt}} = - D\frac{{dx}}{{dc}}$
    • B. $\frac{{dm}}{{dt}} = - D\frac{{dC}}{{dx}}.S$
    • C. $\frac{{dm}}{{dt}} = - D\frac{{dC}}{{dx}}$
  4. Câu 4:

    Sự keo tụ tương hổ là quá trình keo tụ do:

    • A. Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo
    • B. Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau
    • C. Sự tương tác hai loại keo cùng điện tích
    • D. Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ
  5. Câu 5:

    Keo Fe(OH)3 có thể được điều chế bằng phương pháp: 

    • A. Phương pháp thẩm tích
    • B. Phương pháp siêu lọc
    • C. Phương pháp điện thẩm tích
    • D. Tất cả sai
  6. Câu 6:

    Khi cho 1 lượng nhỏ xà phòng natri vào hệ chứa 6ml nước và 3ml dầu. lắc mạnh ta được nhũ dịch dầu trong nước. Điều này được giải thích như sau:

    • A. Xà phòng natri đã làm giảm sức căng bề mặt giữa 2 pha dầu nước
    • B. Xà phòng natri đã tạo lớp áo bảo vệ giúp các hạt dầu khỏi dính vào nhau
    • C. Xà phòng natri đã làm giảm năng lượng tự do bề mặt của các hạt dầu
    • D. Các câu trên đều đúng
  7. Câu 7:

    Muối stearat trimetyl amoni bromur là chất hoạt động bề mặt có đặc tính:

    • A.  Khi cho vào nước phân ly thành anion
    • B. Được dung trong môi trường kiềm
    • C. Tạo bọt tốt
    • D. Có khả năng sát khuẩn tốt
  8. Câu 8:

    Khi hòa tan một lượng xà phòng natri vào nước sẽ có hiện tượng:

    • A. Xà phòng natri phân tán trên bề mặt của dung dịch
    • B. Xà phòng natri làm giảm sức căng bề mặt của dung dịch
    • C. Xà phòng natri phân tán vào trong long chất lỏng làm tăng sức căng bề mặt của dung dịch
    • D. Xà phòng natri phân tán trên bề mặt và trong lòng như nhau, không làm thay đổi sức căng bề mặt
  9. Câu 9:

    Tween và span là các chất hoạt động bề mặt thường được dùng trong:

    • A. Kem đánh răng
    • B. Kỹ nghệ nhuộm
    • C. Mỹ phẩm
    • D. Bột giặt
  10. Câu 10:

    Khi có sự hấp phụ chất lỏng lện chất rắn, yếu tố nào sau đây không bị ảnh hưởng: 

    • A. Bản chất của chất hấp phụ
    • B. Bản chất của chất bị hấp phụ
    • C. Nồng độ của chất hấp phụ
    • D. Áp suất của khí quyển lên bề mặt dung dịch
  11. Câu 11:

    Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

    • A. Là sự thay đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian
    • B. Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian
    • C. Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian
    • D. Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ
  12. Câu 12:

    Hằng số tốc độ của phản ứng bậc nhất được biểu thị:

    • A. $k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{|{A_o}|}}{{|A|}}$
    • B. $k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}$
    • C. $k = \frac{{2,303}}{t}\ln \frac{{|{A_o}|}}{{|A|}}$
    • D. $k = \frac{{2,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}$
  13. Câu 13:

    Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là điều gì dưới đây?

    • A. Hằng số tốc độ phản ứng có thứ nguyên là t-1
    • B. Chu kỳ bán hủy T1/2=0,693/k
    • C. Tuổi thọ có công thức T90=k/0,105
    • D. Câu a, b đúng
  14. Câu 14:

    Công thức tính hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất theo thực nghiệm:

    • A. $k = \frac{{2,303}}{t}\lg \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_1}}}$
    • B. $k = \frac{t}{{2,303}}\lg \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_o}}}$
    • C. $k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_1}}}$
    • D. $k = \frac{{5,303}}{t}\ln \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_o}}}$
  15. Câu 15:

    Keo xanh phổ được điều chế bằng cách:

    • A. Phản ứng giữa FeCl2 và Fericyanur kali
    • B. Phản ứng giữa FeCl2 và Ferocyanur kali
    • C. Phản ứng giữa FeCl3 và Fericyanur kali
    • D. Phản ứng giữa FeCl3 và Ferocyanur kali
  16. Câu 16:

    Khi quan sát keo lưu huỳnh ta có thể thấy:

    • A. Màu trắng đục
    • B. Trắng xanh
    • C. Trắng vàng
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Khi cho phenol vào nước, tùy theo hàm lượng giữa hai chất ta có thể tạo thành các hệ sau:

    • A. Dung dịch của phenol trong nước
    • B. Dung dịch của nước trong phenol
    • C. Nhũ dịch phenol trong nước
    • D. Tất cả đều đúng
  18. Câu 18:

    Giản đồ hòa tan hạn chế của phenol và nước có dạng: 

    • A. Là một đường cong lồi
    • B. Là một parabol có đỉnh cực tiểu
    • C. Là một đường tròn
    • D. Là một parabol có đỉnh cực đại
  19. Câu 19:

    Điểm cực đại của giản đồ pha phenol-nước được gọi là: 

    • A. Điểm giới hạn
    • B. Điểm tới hạn
    • C. Điểm tương đương
    • D. Điểm cực đại
  20. Câu 20:

    Trong quá trình chiết suất, yếu tố cơ bản quyết định cách chiết nhiều lần có lợi hơn một lần là:

    • A. Tăng bề mặt tiếp xúc giữa hai pha
    • B. Lực chiết
    • C. Kỹ thuật định lượng
    • D. Thời gian chiết
  21. Câu 21:

    Để chiết iod từ dung dịch nước người ta có thể dung các dung môi sau:

    • A. Cồn ethylic
    • B. Acid axetic
    • C. Glyxerin
    • D. Benzen
  22. Câu 22:

    Từ việc khảo sát hằng số tốc độ của một phản ứng phân hủy thuốc, ta có thể xác định được:

    • A. Chu kỳ bán hủy của thuốc
    • B. Thời hạn sử dụng thuốc
    • C. Tuổi thọ của thuốc
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Thông thường các thuốc dưới dạng hỗn dịch hoặc nhũ dịch phân hủy theo phản ứng: 

    • A. Bậc không
    • B. Bậc một
    • C. Bậc hai
    • D. Bậc ba
  24. Câu 24:

    Chất nào có thể được sử dụng làm chất tẩy rữa trong vùng nước cứng:

    • A. Natri stearat
    • B. Calci acetat
    • C. Natri dobecyl benzene sulfonat
    • D. Calci steara
  25. Câu 25:

    Trong quá trình hấp phụ, than nào có khả năng hấp phụ tốt nhất:

    • A. Than đước
    • B. Than gáo dừa
    • C. Than đá
    • D. Than gòn
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Khi khảo sát phản ứng bậc không, người ta có thể xác định được chu kỳ bán hủy của phản ứng dựa vào công thức:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #1

Đề số 1 của môn Hóa lí dược bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa lí dược ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa lí dược. Đề bao gồm 16 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa lí dược. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #12

Đề số 12 của môn Hóa lí dược bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa lí dược ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #14

Đề số 14 của môn Hóa lí dược bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa lí dược ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #15

Đề số 15 của môn Hóa lí dược bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa lí dược ngay.

25 câu
Làm bài