Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #5

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Kim loại nào sau đây khi chế tạo cảm biến đo được nhiệt độ cao nhất:

    • A. Pt
    • B. Cu
    • C. W
    • D. Ni
  2. Câu 2:

    Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất rắn là khi nhiệt độ thay đổi thì:

    • A. Chiều dài của vật liệu thay đổi
    • B. Thể tích của vật liệu thay đổi
    • C. Điện trở của vật liệu thay đổi
    • D. Điện trở suất của vật liệu thay đổi
  3. Câu 3:

    Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất lỏng là khi nhiệt độ thay đổi thì:

    • A. Chiều dài của vật liệu thay đổi
    • B. Thể tích của vật liệu thay đổi
    • C. Điện trở của vật liệu thay đổi
    • D. Điện trở suất của vật liệu thay đổi
  4. Câu 4:

    Phương trình Callendar – Van Dusen cho nhiệt điện trở Silic là:

    • A. R(t) = R0.(1 + A.t + B.t2 + C[t – 1000C].t3 )
    • B. R(t) = R0.(1 + A.t + B.t+ + C.t2 )
    • C. R(t) = R0.(1 + A.t + B.t2 + D.t4 + F.t6 )
    • D. R(t) = R0.[1 + A.(t-t0)+ B.(t-t0) 2 ]
  5. Câu 5:

    Thermocouple là:

    • A. Nhiệt điện trở
    • B. Nhiệt kế giãn nở
    • C. Cặp nhiệt điện
    • D. Hỏa kế
  6. Câu 6:

    Thermistor là gì?

    • A. Nhiệt điện trở kim loại
    • B. Nhiệt điện trở bán dẫn
    • C. Cảm biến nhiệt cấu tạo từ Ni
    • D. Cảm biến nhiệt dạng IC
  7. Câu 7:

    Nguyên lý hoạt động của cặp nhiệt điện dựa trên:

    • A. Sự phân bố phổ bức xạ nhiệt do dao động nhiệt
    • B. Sự giãn nở của vật rắn
    • C. Cơ sở hiệu ứng nhiệt điện
    • D. Cả 3 đáp án đều sai
  8. Câu 8:

    Nguyên lý hoạt động hỏa kế bức xạ toàn phần dựa trên:

    • A. Định luật Planck
    • B. Định luật Kiêc - khop
    • C. Hiệu ứng Seebeck
    • D. Hiệu ứng Doopler
  9. Câu 9:

    Nguyên lý hoạt động hỏa kế quang điện dựa trên:

    • A. Định luật Planck
    • B. Định luật Kiêc - khop
    • C. Hiệu ứng Seebeck
    • D. Hiệu ứng Doopler
  10. Câu 10:

    Các thành phần cơ bản chính của hỏa kế quang đo nhiệt độ gián tiếp là:

    • A. Nguồn sáng, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra
    • B. Nguồn sáng, các thấu kính, mạch dao động, mạch ngõ ra
    • C. Nguồn sáng, các thấu kính, gương phản xạ, thu năng lượng, dụng cụ đo thứ cấp
    • D. Nguồn sáng, các thấu kính, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra
  11. Câu 11:

    Các thấu kính trong cảm biến quang được sử dụng với:

    • A. Nguồn sáng đèn đốt Wonfram
    • B. Nguồn sáng Laser
    • C. Nguồn sáng LED và bộ phận Photodetector
    • D. Nguồn sáng đèn đốt Wonfram và nguồn sáng Laser.
  12. Câu 12:

    Các thấu kính trong cảm biến quang dùng để:

    • A. Làm rộng vùng phát xạ
    • B. Tăng diện tích vùng hoạt động
    • C. Làm rộng vùng phát xạ và tăng diện tích vùng hoạt động
    • D. Làm hẹp vùng phát xạ và làm hẹp diện tích vùng hoạt động
  13. Câu 13:

    Khi cảm biến quang đang ở chế độ “sáng” (Light Operate) thì:

    • A. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng đi được từ bộ phận phát đến bộ phận nhận
    • B. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận không nhận được sóng ánh sáng từ bộ phận phát
    • C. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát
    • D. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận phát ra sóng ánh sáng
  14. Câu 14:

    Khi cảm biến quang đang ở chế độ “tối” (Dark Operate) thì: 

    • A. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng đi được từ bộ phậnphát đến bộ phận nhận
    • B. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận không nhận được sóng ánhsáng từ bộ phận phát
    • C. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát
    • D. Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận phát ra sóng ánh sáng
  15. Câu 15:

    Thông số Ni -200 có ý nghĩa như thế nào?

    • A. Điện trở tại nhiệt độ 00K là 200 ôm
    • B. Điện trở tại nhiệt độ 1000C là 200 ôm
    • C. Điện trở tại nhiệt độ 00C là 200 ôm
    • D. Điện trở tại nhiệt độ 00F là 200 ôm
  16. Câu 16:

    Các phương pháp đo nhiệt độ là:

    • A. Phương pháp trực tiếp
    • B. Phương pháp quang điện
    • C. Phương pháp gián tiếp
    • D. Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp
  17. Câu 17:

    Để đo nhiệt độ thấp thực tế người ta thường sử dụng:

    • A. Nhiệt kế giãn nở
    • B. Nhiệt điện trở
    • C. Cặp nhiệt điện
    • D. Hỏa kế
  18. Câu 18:

    Nguyên lý chung đo nhiệt độ bằng các điện trở là dựa vào sự phụ thuộc:

    • A. Khối luợng của vật theo nhiệt độ
    • B. Điện trở suất của vật liệu theo nhiệt độ
    • C. Điện áp theo nhiệt độ
    • D. Dòng điện theo nhiệt độ
  19. Câu 19:

    Pt100 có hệ số nhiệt trở bằng 0,00392/ oC có điện trở bằng:

    • A. 139,2Ω tại nhiệt độ 100oC
    • B. 100,392Ω tại nhiệt độ 100oF
    • C. 139,20392Ω tại nhiệt độ 100oK
    • D. 10,0392Ω tại nhiệt độ 100oF
  20. Câu 20:

    Mối quan hệ giữa T0C và T0F là:

    • A. T0F = 5/9T0C+32
    • B. T0F = 5/9T0C-32
    • C. T0F = 9/5T0C-32
    • D. T0F = 9/5T0C+32
  21. Câu 21:

    Mạch điện trong hình dùng Ni-100 có hoạt động là:

                                                                  

    • A. Khi nhiệt độ tăng thì VO không đổi
    • B. Khi nhiệt độ tăng thì VO giảm
    • C. Khi nhiệt độ tăng thì VO tăng
    • D. Khi nhiệt độ tăng thì VO = 0
  22. Câu 22:

    Để chế tạo nhiệt kế giãn nở dùng chất rắn, người ta thường sử dụng:

    • A. Hai kim loại có bản chất hóa học giống nhau
    • B. Hai kim loại có hệ số giãn nở theo chiều dài khác nhau
    • C. Một kim loại và một phi kim
    • D. Một kim loại và thủy ngân
  23. Câu 23:

    Trong mạch đo dùng logomet, để đo nhiệt độ đầu vào, người ta đo:

                                                   

    • A. Giá trị dòng I1
    • B. Giá trị dòng I2
    • C. Góc quay của Roto
    • D. Độ lớn của điện trở Rt
  24. Câu 24:

    Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung theo nguyên lý tiết diện thực thay đổi là do:

    • A. Hai bản cực dịch chuyển theo hướng vuông góc với bản cực
    • B. Hai bản cực dịch chuyển theo hướng song song với bản cực
    • C.  Lớp điện môi giữa hai bản cực dịch chuyển
    • D. Tổn hao điện môi giữa hai bản cực thay đổi
  25. Câu 25:

    Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung theo nguyên lý khoảng cách hai bản cực thay đổi có phương trình chuyển đổi là hàm số có dạng:

    • A. Tuyến tính
    • B. Hàm mũ
    • C. Phân số
    • D. Bậc hai
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Kim loại nào sau đây khi chế tạo cảm biến đo được nhiệt độ cao nhất:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →