Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #8

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Sơ đồ khối của một dụng cụ đo tương tự gồm các bộ phận:

    • A. Chuyển đổi sơ cấp và cơ cấu chỉ thị
    • B. Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo và cơ cấu chỉ thị
    • C. Chuyển đổi sơ cấp và mạch đo
    • D. Mạch đo và cơ cấu chỉ thị
  2. Câu 2:

    Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

    • A. Có mang năng lượng điện
    • B. Không mang năng lượng điện
    • C. Có dòng điện
    • D. Có điện áp
  3. Câu 3:

    Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

    • A. Có mang năng lượng điện
    • B. Không mang năng lượng điện
    • C. Có dòng điện
    • D. Có điện áp
  4. Câu 4:

    Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

    • A. Người thực hiện phép đo
    • B. Dụng cụ đo
    • C. Đại lượng cần đo
    • D. Môi trường
  5. Câu 5:

    Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

    • A. Người thực hiện phép đo, môi trường
    • B. Môi trường, đại lượng cần đo
    • C. Đại lượng cần đo, người thực hiện phép đo
    • D. Người thực hiện phép đo, môi trường và đại lượng cần đo
  6. Câu 6:

    Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:

    • A. Lớn hơn phép đo gián tiếp
    • B. Nhỏ hơn phép đo gián tiếp
    • C. Bằng với phép đo gián tiếp
    • D. Bằng 1
  7. Câu 7:

    Cấp chính xác của thiết bị đo là:

    • A. Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được
    • B. Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo
    • C. Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo
    • D. Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo
  8. Câu 8:

    Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

    • A. 5%
    • B. 4,7%
    • C. 4%
    • D. 10V
  9. Câu 9:

    Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

    • A. Càng bé
    • B. Càng lớn
    • C. Tùy thuộc phương pháp đo
    • D. Không thay đổi
  10. Câu 10:

    Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

    • A.  9,7÷10,3 (A)
    • B. 9÷11 (A)
    • C. 9,3÷10,3 (A)
    • D. 9,7÷10,7 (A)
  11. Câu 11:

    Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

    • A. Độ nhạy kém
    • B. Góc quay tuyến tính theo thời gian
    • C. Chỉ sử dụng dòng điện một chiều
    • D. Công suất tiêu thụ lớn
  12. Câu 12:

    Nam châm vĩnh cửu trong cơ cấu từ điện có tác dụng:

    • A. Tạo moment phản kháng
    • B. Tạo từ trường xoáy
    • C. Tạo moment quay
    • D. Tạo lực đẩy
  13. Câu 13:

    Một cơ cấu đo có ký hiệu như sau là cơ cấu đo gì:

    • A. Cơ cấu đo kiểu từ điện có chỉnh lưu
    • B. Cơ cấu đo kiểu điện động có chỉnh lưu
    • C. Cơ cấu đo cảm ứng có chỉnh lưu
    • D. Cơ cấu đo kiểu điện từ có chỉnh lưu
  14. Câu 14:

    Cơ cấu từ điện có chỉnh lưu bằng diode dùng để đo:

    • A. Dòng điện DC
    • B. Điện áp DC
    • C. Dòng điện và điện áp DC
    • D. Dòng điện và điện áp AC
  15. Câu 15:

    Cơ cấu chỉ thị từ điện có đặc điểm là:

    • A. Chỉ đo được dòng điện DC, khả năng chịu quá tải kém
    • B. Chỉ đo được dòng điện AC, độ nhạy kém
    • C. Đo được cả dòng điện AC và DC , độ nhạy kém
    • D. Đo được cả dòng điện AC và DC, khả năng chịu quá tải cao
  16. Câu 16:

    Nguyên lý hoạt động của cơ cấu đo từ điện là dựa trên sự tương tác giữa:

    • A. Từ trường của nam châm vĩnh cửu và cuộn dây có dòng điện
    • B. Từ trường của hai nam châm vĩnh cửu
    • C. Hai dòng điện tạo nên lực quay của kim chỉ thị
    • D. Dòng điện xoáy & từ thông tạo nên moment ngẫu lực quay
  17. Câu 17:

    Trên thang đo của một cơ cấu có các vạch chia đều thì ưu điểm là:

    • A. Có thể đo được những giá trị lớn
    • B. Có độ nhạy cao
    • C. Có thể đo được những giá trị nhỏ
    • D. Dễ đọc kết quả đo
  18. Câu 18:

    Cơ cấu đo điện từ được sử dụng để đo dòng điện nào:

    • A. Chỉ đo được dòng điện AC
    • B. Đo cả dòng điện DC & AC
    • C. Chỉ đo được dòng điện DC
    • D. Chỉ đo được dòng điện AC & độ nhạy thấp
  19. Câu 19:

    Cơ cấu đo điện động được sử dụng để đo ở dòng điện nào:

    • A. Chỉ đo được dòng điện AC
    • B. Đo cả dòng điện DC & AC
    • C. Chỉ đo được dòng điện DC
    • D. Chỉ đo được dòng điện AC & kém chính xác
  20. Câu 20:

    Cơ cấu đo cảm ứng được sử dụng để đo ở dòng điện nào:

    • A. Chỉ đo được dòng điện AC
    • B. Đo cả dòng điện DC & AC
    • C. Chỉ đo được dòng điện DC
    • D. Chỉ đo được dòng điện DC & chịu quá tải kém
  21. Câu 21:

    Cấu tạo của cơ cấu điện động gồm có:

    • A. 2 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động
    • B. 1 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động
    • C. 1 cuộn dây tĩnh & 1 cuộn dây động
    • D. 2 cuộn dây tĩnh & 1 cuộn dây động
  22. Câu 22:

    Nguyên lý hoạt động của cơ cấu đo cảm ứng là dựa trên sự tương tác giữa:

    • A. Từ trường của nam châm vĩnh cửu & cuộn dây có dòng điện
    • B. Từ trường của hai nam châm vĩnh cửu
    • C. Hai dòng điện tạo nên lực quay của kim chỉ thị
    • D. Dòng điện xoáy & từ thông tạo nên moment ngẫu lực quay
  23. Câu 23:

    Trong cơ cấu từ điện, moment quay được tính theo biểu thức:

    • A. Mq = k . I1. I2
    • B. Mq = k . I
    • C. Mq = k . I2
    • D. Mq = k . P. t
  24. Câu 24:

    Đồng hồ đo công suất (Watt kế) thư ng có cơ cấu đo là:

    • A. Cơ cấu từ điện
    • B. Cơ cấu điện từ
    • C. Cơ cấu điện động
    • D. Cơ cấu cảm ứng
  25. Câu 25:

    Đồng hồ đo điện năng (công tơ) có cơ cấu đo là:

    • A. Cơ cấu từ điện
    • B. Cơ cấu điện từ
    • C. Cơ cấu điện động
    • D. Cơ cấu cảm ứng
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Sơ đồ khối của một dụng cụ đo tương tự gồm các bộ phận:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →