Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #11

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Một Op-amp lý tưởng có hệ số khuếch đại vòng hở:

    • A. Rất nhỏ.
    • B. Phụ thuộc vào hệ số hồi tiếp.
    • C. Phụ thuộc vào các linh kiện bên ngoài mạch.
    • D. Rất lớn
  2. Câu 2:

    Hãy cho biết IC TL081 là loại Op-amp:

    • A. Kiểu Op-amp lưỡng cực.
    • B. Kiểu Op-amp có ngõ vào dùng FET
    • C. Kiểu Op-amp có ngõ vào dùng BJT
    • D. Câu B và C đúng
  3. Câu 3:

    Xét Op-amp lý tưởng và không có hồi tiếp. Hãy cho biết tại vi trí băng thông (-3dB) tần số khoảng:

    • A. 1MHz
    • B. 15Hz
    • C. 3MHz
    • D. 5Hz
  4. Câu 4:

    Xét Op-amp TL081C và không có hồi tiếp. Hãy cho biết tại vi trí băng thông (-3dB) tần số khoảng:

    • A. 1MHz
    • B. 15Hz
    • C. 3MHz
    • D. 5Hz
  5. Câu 5:

    Một Op-amp lý tưởng có băng thông độ lợi đơn vị:

    • A. 5Hz
    • B. 1MHz
    • C. 3MHz
    • D. 15Hz
  6. Câu 6:

    Băng thông độ lợi đơn vị của IC TL081C khoảng:

    • A. 5Hz
    • B. 1MHz
    • C. 3MHz
    • D. 15Hz
  7. Câu 7:

    Trong trường hợp mạch có hồi tiếp dương, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

    • A. Làm mạch ổn định
    • B. Làm giảm băng thông
    • C. Làm tăng tín hiệu ngõ ra.
    • D. Làm tăng độ méo.
  8. Câu 8:

    Trong trường hợp mạch có hồi tiếp âm, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

    • A. Làm mạch ổn định
    • B. Làm tăng tín hiệu ngõ ra.
    • C. Làm giảm độ méo.
    • D. Làm tăng băng thông
  9. Câu 9:

    Trong trường hợp mạch có hồi tiếp âm, độ lợi mạch khuếch đại:

    • A. Luôn bằng với độ lợi vòng hở.
    • B. Tỉ lệ nghịch với hệ số hồi tiếp
    • C. Phụ thuộc vào các giá trị linh kiện bên ngoài.
    • D. Phụ thuộc vào hình dạng tín hiệu đưa vào.
  10. Câu 10:

    Cho mạch khuếch đại đảo như hình 3.1, công thức tính hệ số khuếch đại là:

    • A. AvF = Rf/Ri
    • B. AvF = 1+ Rf/Ri
    • C. AvF = - Rf/Ri
    • D. AvF = -1
  11. Câu 11:

    Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.1, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

    • A. Rf là điện  trở hồi tiếp
    • B. Ri là điện trở nguồn của Vin
    • C. AvF = - Rf/Ri
    • D. Tín hiệu vào và tín hiệu ra đảo pha 180 độ.
  12. Câu 12:

    Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.1, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

    • A. Hệ số khuếch đại phụ thuộc các linh kiện bên ngoài.
    • B. Rf là điện trở hồi tiếp.
    • C. Tín hiệu vào và tín hiệu ra đảo pha 180 độ.
    • D. Tín hiệu vào và tín hiệu ra cùng pha.
  13. Câu 13:

    Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết Avf = -15, nguồn cấp điện 12V. Người ta cho điện áp ngõ vào -0.8V. Hỏi giá trị điện áp ngõ ra:

    • A. -11V
    • B. +11V
    • C. 8.0V
    • D. -8.0V
  14. Câu 14:

    Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết tổng trở ngõ vào là 2000 , Avf = -11, nguồn cấp điện 12V. Hỏi giá trị điện trở Rk và Rf:

    • A. Rk = 2K , Rf= 22K
    • B. Ri = 1.83K , Rf = 22K
    • C. Rk = 1.83K  , Rf = 22K
    • D. Ri = 2K, Rf = 22K
  15. Câu 15:

    Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết tổng trở ngõ vào là 3000 , Avf = -14, nguồn cấp điện 12V. Hỏi giá trị băng thông:

    • A. 0.067MHz
    • B. 0.076MHz
    • C. 0.67MHz
    • D. 0.76MHz
  16. Câu 16:

    Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.2, biết tổng trở ngõ vào là 3000, Avf = -10, nguồn cấp điện 12V. Người ta cho tín hiệu hình sin 20mVp-p (đỉnh –đỉnh) tần số 1KHz. Hỏi dạng sóng điện áp ngõ ra là:

    • A. Đảo pha 180 độ C, biên độ 200mVp-p, tần số 10KHz.
    • B. Đảo pha 90 độ, biên độ 200mVp-p, tần số 10KHz.
    • C. Đảo pha   90 độ, biên độ 200mVp-p, tần số 1KHz.
    • D. Đảo pha 180 độ , biên độ 200mVp-p, tần số 1KHz
  17. Câu 17:

    Xét mạch khuếch đại đảo như hình 3.3, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:

    • A. Đây là mạch khuếch đại đảo dùng Op-amp TL081C.
    • B. Đây là mạch khuếch đại đảo dùng Op-amp lưỡng cực.
    • C. Rk = RiRf/(Ri+Rf)
    • D. Avf= -Rf/Ri
  18. Câu 18:

    Xét mạch khuếch đại không đảo dùng Op-amp TL081C, Avf = 13, nguồn cấp điện 15V. Hỏi giá trị băng thông:

    • A. 0.067MHz
    • B. 0.076MHz
    • C. 0.23MHz
    • D. 0.056MHz
  19. Câu 19:

    Vật liệu bán dẫn thường được dùng nhiều nhất là:

    • A. Bạc
    • B. Đồng
    • C. Silic
    • D. Thiếc
  20. Câu 20:

    Trung tâm của nguyên tử được gọi là:

    • A. Nơtron
    • B. Hạt nhân
    • C. Điện tử
    • D. Hóa trị.
  21. Câu 21:

    Phần phụ nguyên tử với khối lượng nhỏ nhất là:

    • A. Điện tử
    • B. Proton
    • C. Nơtron
    • D. Hạt nhân
  22. Câu 22:

    Tổng số hạt điện tử chứa trong lớp thứ 3 không vượt quá:

    • A. 2
    • B. 8
    • C. 18
    • D. 28
  23. Câu 23:

    Các điện tử ở lớp ngoài cùng được xem như là các điện tử ____

    • A. Chính
    • B. Phụ
    • C. Cơ bản
    • D. Hóa trị
  24. Câu 24:

    Tính chất có hướng của điện năng được gọi là:

    • A. Cực tính
    • B. Điện áp
    • C. Nguồn
    • D. Newton
  25. Câu 25:

    Tĩnh điện là:

    • A. Dòng quy ước
    • B. Nạp tĩnh (không di chuyển)
    • C. Dòng các electron
    • D. Dòng các proton
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Một Op-amp lý tưởng có hệ số khuếch đại vòng hở:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →