Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #14

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi pha thêm một ít Al vào tinh thể bán dẫn tinh khiết ta được:

    • A. Chất bán dẫn loại P.
    • B. Chất bán dẫn loại N.
    • C. Chất bán dẫn tinh khiết.
    • D. Chất bán dẫn thuần.
  2. Câu 2:

    Chất bán dẫn thuần (tinh khiết) là:

    • A. Chất bán dẫn có số electron nhiều hơn số lỗ trống.
    • B. Chất bán dẫn có số electron ít hơn số lỗ trống.
    • C. Chất bán dẫn có số electron bằng số lỗ trống.
    • D. Chất bán dẫn có số electron tự do bằng số lỗ trống.
  3. Câu 3:

    Chất bán dẫn loại P là:

    • A. Chất bán dẫn có số electron tự do nhiều hơn số lỗ trống.
    • B. Chất bán dẫn có số electron tự do ít hơn số lỗ trống.
    • C. Chất bán dẫn có số electron tự do bằng số lỗ trống.
    • D. Chất bán dẫn có số electron ít hơn số lỗ trống.
  4. Câu 4:

    Chất bán dẫn loại N là:

    • A. Chất bán dẫn có số electron tự do nhiều hơn số lỗ trống.
    • B. Chất bán dẫn có số electron nhiều hơn số lỗ trống.
    • C. Chất bán dẫn có số electron tự do ít hơn số lỗ trống.
    • D. Chất bán dẫn có số electron bằng số lỗ trống.
  5. Câu 5:

    Chất bán dẫn có số electron tự do bằng số lỗ trống gọi là:

    • A. Chất bán dẫn thuần (tinh khiết).
    • B. Chất bán dẫn loại P.
    • C. Chất bán dẫn loại N.
    • D. Không xác định được.
  6. Câu 6:

    Chất bán dẫn có số electron tự do nhiều hơn số lỗ trống gọi là:

    • A. Chất bán dẫn thuần (tinh khiết).
    • B. Chất bán dẫn loại P.
    • C. Chất bán dẫn loại N.
    • D. Không xác định được.
  7. Câu 7:

    Chất bán dẫn có số electron tự do ít hơn số lỗ trống gọi là:

    • A. Chất bán dẫn loại P.
    • B. Chất bán dẫn thuần (tinh khiết).
    • C. Không xác định được.
    • D. Chất bán dẫn loại N.
  8. Câu 8:

    Chất bán dẫn có số electron bằng số lỗ trống gọi là:

    • A. Chất bán dẫn loại P.
    • B. Chất bán dẫn loại N.
    • C. Không xác định được.
    • D. Chất bán dẫn thuần (tinh khiết).
  9. Câu 9:

    Diode có điện trở thuận bằng điện trở nghịch và bằng vô cùng ohm thì:

    • A. Diode tốt.
    • B. Diode có dòng nhỏ nhất.
    • C. Diode bị nối tắt.
    • D. Diode bị đứt.
  10. Câu 10:

    Điện trở dùng để:

    • A. Phân chia điện áp
    • B. Phân chia dòng điện
    • C. Hạn chế tín hiệu
    • D. Tất cả đều đúng
  11. Câu 11:

    Khi nhiệt độ tăng làm tăng giá trị điện trở là:

    • A. Điện trở quang
    • B. Điện trở nhiệt dương
    • C. Điện trở nhiệt âm
    • D. Tất cả đều sai
  12. Câu 12:

    Khi nhiệt độ tăng làm giảm giá trị điện trở là:

    • A. Điện trở nhiệt dương
    • B. Điện trở quang
    • C. Điện trở nhiệt âm
    • D. Tất cả đều sai
  13. Câu 13:

    Điện trở quang là điện trở:

    • A. Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng nhỏ thì trị số điện trở càng nhỏ
    • B. Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng lớn thì trị số điện trở càng lớn
    • C. Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng lớn thì trị số điện trở càng nhỏ.
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Tụ điện có chức năng:

    • A. Ngăn điện áp một chiều
    • B. Lọc tín hiệu
    • C. Cho tín hiệu xoay chiều đi qua
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Khi ghép song song các tụ điện với nhau thì giá trị điện dung tổng:

    • A. Tăng
    • B. Giảm
    • C. Không thay đổi
    • D. Cả A và C đều sai
  16. Câu 16:

    Điện trở có khả năng:

    • A. Ngăn dòng điện một chiều
    • B. Ngăn dòng điện xoay chiều
    • C. Khuếch đại
    • D. Tất cả đều sai
  17. Câu 17:

    Tụ điện có khả năng:

    • A. Khuếch đại
    • B. Chỉnh lưu
    • C. Hạn chế dòng điện
    • D. Tất cả đều sai
  18. Câu 18:

    Cuộn cảm có các tính chất đặc trưng là:

    • A. Ngăn dòng điện một chiều
    • B. Ngăn dòng điện xoay chiều
    • C. Cho dòng điện một chiều đi qua dể dàng
    • D. Cả B và C đều đúng
  19. Câu 19:

    Ghép nối song song điện trở R1= 15kΩ với điện trở R2= 12 kΩ. Điện trở tương đương bằng:

    • A. 6,55kΩ
    • B. 6,75kΩ
    • C. 6,67kΩ
    • D. 6,80kΩ
  20. Câu 20:

    Ghép nối tiếp tụ C1= 150pF với tụ C2= 200pF. Điện dung tương đương bằng:

    • A. 85,71pF
    • B. 85,61pF
    • C. 85,81pF
    • D. 85,91pF
  21. Câu 21:

    R, L, C là loại linh kiện:

    • A. Bán dẫn
    • B. Tích cực
    • C. Thụ động
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận thì:

    • A. Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng.
    • B. Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm.
    • C. Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm.
    • D. Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng.
  23. Câu 23:

    Khi lớp tiếp xúc P-N phân cực thuận, dòng điện thuận chạy qua lớp tiếp xúc là do:

    • A. Các hạt dẫn thiểu số khuếch tán sang lớp tiếp xúc tạo nên
    • B. Các hạt dẫn đa số khuếch tán sang lớp tiếp xúc tạo nên
    • C. Các hạt dẫn đa số chuyểnđộng trôi dưới tác động của điện trường tiếp xúc tạo nên
    • D. Cả hạt dẫn đa số và thiểu số chuyển động trôi dưới tác động của điện trường tiếp xúc tạo nên
  24. Câu 24:

    Diodbán dẫn được phân cực thuận khi điện áp đặt lên diod phải:

    • A. UAK= UD
    • B. UAK ≥ UD
    • C. UAK ≤ UD
    • D. UAK= 0
  25. Câu 25:

    Diod Zener là:

    • A. Diod ổn áp
    • B. Diod chỉnh lưu
    • C. Diod phát quang
    • D. Diod thu quang
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Khi pha thêm một ít Al vào tinh thể bán dẫn tinh khiết ta được:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #1

Đề số 1 bao gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm Linh kiện điện tử, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm Linh kiện điện tử, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Linh kiện điện tử. Đề bao gồm 18 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm Linh kiện điện tử, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Linh kiện điện tử. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online - Đề #15

Đề số 15 của môn Linh kiện điện tử bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Linh kiện điện tử ngay.

25 câu
Làm bài