Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #29

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong SRAT thể não, biểu hiện nào không tìm thấy:

    • A. Nghẽn mạch
    • B. Thiếu oxy não
    • C. Gia tăng lactate trong dịch não tuỷ
    • D. Gia tăng bạch cầu trung tính trong dịch não tuỷ
  2. Câu 2:

     Thương tổn nào sau đây dễ tìm thấy nhất trong sốt rét đái Hb:

    • A. Giảm sức lọc ở cầu thận
    • B. Tổn thương ống thận
    • C. Đái ra máu đại thể
    • D. Đái ra máu vi thể
  3. Câu 3:

    Trong SRAT, các yếu tố gây hạ đường huyết ngoại trừ:

    • A. Tăng nhu cầu sử dụng oxy và glucose của cơ thể
    • B. Tăng nhu cầu glucose do phân huỷ glucose theo con đường yếm khí
    • C. Gan không tạo được glucose từ glycogen và tân tạo glucose từ các chất khác
    • D. Gan tăng tân tạo glycogen
  4. Câu 4:

    Tử vong trong sốt rét ác tính thường gặp với tỉ lệ cao ở trường hợp nào sau đây?

    • A. Sốt rét ác tính thể đa phủ tạng
    • B. Sốt rét ác tính thể não + tổn thương thêm một phủ tạng
    • C. Sốt rét ác tính thể não + tổn thương trên hai phủ tạng
    • D. Tỉ lệ tử vong như nhau trong các trường hợp
  5. Câu 5:

    Để phát hiện sớm một trường hợp sốt rét thường có nguy cơ chuyển sang SRAT phải theo dõi dấu hiệu nào sau đây:

    • A. Số lượng nước tiểu
    • B. Mạch nhanh
    • C. Sốt liên tục hoặc nhiều cơn kế tiếp nhau
    • D. Bạch cầu máu ngoại vi tăng cao
  6. Câu 6:

    Biến chứng nặng và thường gặp nhất trong sốt rét đái Hb là:

    • A. Xuất huyết
    • B.  Suy thận cấp
    • C. Vàng da vàng mắt
    • D. Nôn ra mật
  7. Câu 7:

    Biểu hiện trên đường hô hấp của SRAT thể phổi chủ yếu là:

    • A. Ho, khó thở
    • B. Ho, khạc đàm có bọt hồng
    • C. Tăng tiết đàm giải
    • D. Ho, khạc đàm vàng xanh
  8. Câu 8:

    Lâm sàng của SRAT thể gan mật biểu hiện chủ yếu là:

    • A. Nôn ra mật, có khi ra máu bầm
    • B. Tiểu vàng đậm
    • C. Vàng da, vàng mắt
    • D. Xuất huyết
  9. Câu 9:

    Điểm nào không tìm thấy trong sốt rét đái Hb:

    • A. Bạch cầu máu ngoại vi tăng
    • B. Hct giảm
    • C. KSTSR có khi không tìm thấy
    • D. Hồng cầu niệu (+)
  10. Câu 10:

    Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp trong điều trị sốt rét ác tính não?

    • A. Phải làm giảm và diệt KSTSR càng sớm càng tốt
    • B. Chăm sóc và theo dõi như một cấp cứu nội khoa
    • C. Không dùng corticoid
    • D. Truyền máu cấp cứu vì có hiện tượng tán huyết cấp tính
  11. Câu 11:

    Trong điều trị sốt rét đái Hb, những điều nào sau đây không phù hợp:

    • A. Luôn luôn theo dõi màu sác và lượng nước tiểu
    • B. Giải quyết triệt để tình trạng viêm tác ống thận tránh nguy cơ suy thận
    • C. Làm thêm xét nghiệm tìm G6PD hổ trợ giải thích chẩn đoán, tránh nguy cơ suy thận
    • D. Sử dụng sớm thuốc lợi tiểu trong mọi tình huống chống suy thận
  12. Câu 12:

    Chỉ định theo dõi cần thiết trong điều trị sốt rét đái Hb là:

    • A. Mạch
    • B. Huyết áp
    • C. Số lượng hồng cầu/máu
    • D. Số lượng và màu sắc nước tiểu
  13. Câu 13:

    Dự phòng để bệnh nhân sốt rét thường ít có nguy cơ chuyển sang SRAT chủ yếu bằng:

    • A. Phun thuốc diệt muỗi trong vùng có sốt rét lưu hành
    • B. Cải thiện chế độ lao động hợp lý
    • C. Phát hiện sớm các trường hợp sốt rét điều trị đúng nguyên tắc và đủ liều
    • D. Giáo dục ngườI dân nằm màng tẩm permethrine
  14. Câu 14:

    Để giảm tỷ lệ SRAT điều nào sau đây là không phù hợp:

    • A. Nâng cao mức sống người dân trong vùng dịch tễ sốt rét
    • B. Đưa chủng ngừa sốt rét vào chương trình phòng chống sốt rét quốc gia
    • C. Cải thiện chế độ lao động hợp lý cho ngườI dân trong vùng sốt rét
    • D. Giáo dục quần chúng thực hiện tốt công tác phòng chống sốt rét
  15. Câu 15:

    Để tránh nguy cơ xảy ra SRAT cho người chưa có miễn dịch với sốt rét cần:

    • A. Khuyên không nên đi vào vùng dịch tễ sốt rét
    • B. Kéo máu tìm KSTSR thường xuyên khi ở trong vùng sốt rét
    • C.  Uống thuốc dự phòng đầy đủ và có chế độ lao động hợp lý khi ở trong vùng sốt rét
    • D. Ăn uống bồi dưỡng, tránh lao động nặng
  16. Câu 16:

    Gọi là số rét đái Hb khi lâm sàng có suy thận cấp?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  17. Câu 17:

    Gọi là sốt rét ác tính thể não khi lâm sàng bệnh nhân hôn mê độ 2 trở lên:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

    Hiện nay hóa dự phòng tập thể đối với sốt rét trong cộng đồng có hiệu quả nhất trong việc phòng chống sốt rét?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Artesunate là thuốc ưu tiên được chọn lựa để sử dụng trong mọi trường hợp SRAT?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Trong nhiễm amip thể bệnh nào là thường gặp nhất:

    • A. Viêm đại tràng mạn
    • B. Người mang kén không triệu chứng
    • C. Lỵ amip cấp
    • D. Bệnh amip gan
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Trong SRAT thể não, biểu hiện nào không tìm thấy:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 29 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm, bám sát chương trình, có đáp án.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #11

Đề số 11 của môn Bệnh học truyền nhiễm bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm ngay.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #12

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm với đề số 12. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

35 câu
Làm bài