Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể Beta:

    • A. Metoprolol (Lopresor, Betaloc)
    • B. Atenolol (Tenormin)
    • C. Propranolol (Avlovardyl, Inderal)
    • D. Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Cardilopin)
  2. Câu 2:

    Kháng sinh Penicillin điều trị uốn ván với liều:

    • A. 1 – 2 triệu đơn vị/ngày
    • B. 2 – 3 triệu đơn vị/ngày
    • C. 3 – 4 triệu đơn vị/ngày
    • D. 4 – 5 triệu đơn vị/ngày
  3. Câu 3:

    Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT điều trị uốn ván với liều:

    • A. 20.000 – 50.000 đơn vị
    • B. 50.000 – 100.000 đơn vị
    • C. 100.000 – 150.000 đơn vị
    • D. 150.000 – 200.000 đơn vị
  4. Câu 4:

    Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể Beta:

    • A. Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
    • B. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
    • C. Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
    • D. Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine
  5. Câu 5:

    Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT sử dụng qua đường:

    • A. Tiêm tĩnh mạch
    • B. Tiêm bắp
    • C. Tiêm dưới da
    • D. Uống
  6. Câu 6:

    Propranolol (Avlocardyl, Inderal) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  7. Câu 7:

    Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT:

    • A. Không cần thử phản ứng trước khi tiêm
    • B. Phải thử phản ứng trước khi tiêm
    • C. Có thể thử phản ứng trước tiêm nếu cần
    • D. Tất cả đều đúng
  8. Câu 8:

    Giải độc tố uốn ván có hàm lượng:

    • A. 0,1 ml – 0,3 ml – 0,5 ml
    • B. 0,5 ml – 0, 65 ml – 0,85 ml
    • C. 0,5 ml – 1 ml – 2 ml
    • D. 2 ml – 3 ml – 4 ml
  9. Câu 9:

    Sử dụng giải độc tố uốn ván điều trị bệnh uốn ván:

    • A. Cách nhau từ 5 đến 7 ngày
    • B. Cách nhau từ 7 đến 10 ngày
    • C. Cách nhau từ 10 đến 14 ngày
    • D. Cách nhau từ 14 đến 21 ngày
  10. Câu 10:

    Atenolol (Tenormin) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  11. Câu 11:

    Điều trị chống co giật bệnh uốn ván:

    • A. Diazepam, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
    • B. Diazepam, tiêm dưới da hoặc tiêm trong da
    • C. Diazepam, uống hoặc tiêm tĩnh mạch
    • D. Diazepam, đặt hậu môn hoặc tiêm động mạch
  12. Câu 12:

    Metoprolol (Lopresor, Betaloc) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  13. Câu 13:

    Bệnh uốn ván thường diễn tiến:

    • A. Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3
    • B. Nặng, tử vong từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3
    • C. Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7
    • D. Nặng, tử vong từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7
  14. Câu 14:

    Để phòng bệnh uốn ván:

    • A. Tránh gây tổn thương da và niêm mạc
    • B. Tuyệt đối vô trùng trong phẫu thuật
    • C. Tuyệt đối vô trùng trong tiêm chích, cắt rốn trẻ sơ sinh
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Acebutolol (Sectral) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  16. Câu 16:

    Nếu có tổn thương, nghi ngờ nhiễm trùng uốn ván, phải tiêm SAT hàm lượng:

    • A. 5.000 đơn vị
    • B. 10.000 đơn vị
    • C. 15.000 đơn vị
    • D. 20.000 đơn vị
  17. Câu 17:

    Pindolol (Visken) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  18. Câu 18:

    Viêm não Nhật Bản còn được gọi là:

    • A. Viêm não mùa xuân
    • B. Viêm não mùa hè
    • C. Viêm não mùa thu
  19. Câu 19:

    Viêm não Nhật Bản được truyền bởi:

    • A. Anopheles
    • B. Ochlerotatus
    • C. Aedes
    • D. Culex
  20. Câu 20:

    Bisoprolol (Concor) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  21. Câu 21:

    Viêm não Nhật Bản thường gặp ở …

    • A. Vùng có nhiều cây ăn quả như nhãn, vải
    • B. Vùng đồng bằng trồng lúa
    • C. Vùng núi cao trồng bắp, ngô
    • D. Vùng duyên hải, hải đảo có những cây dừa nước…
  22. Câu 22:

    Carvedilol (Dilatren, Talliton) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  23. Câu 23:

    Thời kỳ ủ bệnh của viêm não Nhật Bản kéo dài:

    • A. 1 – 4 ngày
    • B. 2 – 3 ngày
    • C. 4 – 8 ngày
    • D. 8 – 16 ngày
  24. Câu 24:

    Thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm ức chế thụ thể alpha:

    • A. Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phentolamin, Phenoxybenzamin, Tolazolin
    • B. Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
    • C. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
    • D. Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
  25. Câu 25:

    Thời kỳ khởi phát của viêm não Nhật Bản kéo dài:

    • A. 1 – 4 ngày
    • B. 2 – 3 ngày
    • C. 4 – 8 ngày
    • D. 8 – 16 ngày
  26. Câu 26:

    Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha được dùng để điều trị cao huyết áp và phì đại tiền liệt tuyến:

    • A. Phentolamin
    • B. Doxazosin, Terazosin, Parazosin
    • C. Phenoxybenzamin
    • D. Tolazolin
  27. Câu 27:

    Thời kỳ khởi phát của viêm não Nhật Bản biểu hiện bằng:

    • A. Không có triệu chứng
    • B. Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn
    • C. Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê
    • D. Tất cả đều đúng
  28. Câu 28:

    Thời kỳ toàn phát của viêm não Nhật Bản biểu hiện bằng:

    • A. Không có triệu chứng
    • B. Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn
    • C. Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha ít được sử dụng:

    • A. Phentolamin
    • B. Doxazosin, Terazosin
    • C. Parazosin
    • D. Phenoxybenzamin, Tolazolin
  30. Câu 30:

    Điều trị hạ sốt trong viêm não Nhật Bản:

    • A. Paracetamol 0,5 g x 1 viên/ngày
    • B. Paracetamol 0,5 g x 2 viên/ngày
    • C. Paracetamol 0,5 g x 3 viên/ngày
    • D. Paracetamol 0,5 g x 4 viên/ngày
  31. Câu 31:

    Điều trị chống co giật trong viêm não Nhật Bản:

    • A. Diazepam 5 mg x 1 viên/ngày
    • B. Diazepam 5 mg x 2 viên/ngày
    • C. Diazepam 5 mg x 3 viên/ngày
    • D. Diazepam 5 mg x 4 viên/ngày
  32. Câu 32:

    Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha còn được sử dụng để điều trị liệt dương:

    • A. Phentolamin
    • B. Doxazosin, Terazosin
    • C. Parazosin
    • D. Phenoxybenzamin, Tolazolin
  33. Câu 33:

    Điều trị chống phù não trong viêm não Nhật Bản:

    • A. Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 15 phút
    • B. Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 30 phút
    • C. Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 45 phút
    • D. Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 60 phút
  34. Câu 34:

    Các thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha:

    • A. Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
    • B. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
    • C. Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
    • D. Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine
  35. Câu 35:

    Tỷ lệ bệnh nhân nhập viện bị tử vong do viêm não Nhật Bản:

    • A. 10%
    • B. 20%
    • C. 30%
    • D. 40%
  36. Câu 36:

    Thuốc hạ huyết áp nào sau đây không thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha:

    • A. Alfuzosine (Xatral)
    • B. Metoprolol (Lopresor, Betaloc)
    • C. Prazosin (Minipress)
    • D. Doxazosin (Carduran)
  37. Câu 37:

    Bệnh Basedow là bệnh:

    • A. Nhược giáp
    • B. Bình giáp
    • C. Cường giáp
    • D. U lành tuyến giáp
  38. Câu 38:

    Bệnh Basedow, thường gặp ở độ tuổi:

    • A. < 10 tuổi
    • B. 20 – 40 tuổi
    • C. > 40 tuổi
    • D. > 60 tuổi
  39. Câu 39:

    Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phenoxylbenzamin, Tolazolin, Phentolamin là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  40. Câu 40:

    Bệnh Basedow, hiếm gặp ở độ tuổi:

    • A. < 10 tuổi và > 60 tuổi
    • B. 10 – 20 tuổi
    • C. 20 – 40 tuổi
    • D. 40 – 60 tuổi
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể Beta:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Đề số 11 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Đề số 12 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Đề số 14 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài