Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nguyên nhân gây bệnh Basedow:

    • A. Chưa rõ
    • B. Cường hormon sinh dục
    • C. Cơ địa người bệnh
    • D. Nhiễm khuẩn, nhiễm độc
  2. Câu 2:

    Doxazosin (Carduran) là thuốc hạ huyết áp: 

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  3. Câu 3:

    Prazosin (Minipress) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  4. Câu 4:

    Triệu chứng nhịp tim trong nhiễm độc tuyến giáp:

    • A. Nhịp tim chậm 40 – 60 lần/phút
    • B. Nhịp tim bình thường 60 – 80 lần/phút
    • C. Nhịp tim nhanh 80 – 100 lần/phút
    • D. Nhịp tim rất nhanh 100 – 120 lần/phút
  5. Câu 5:

    Alfuzosine (Xatral) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
  6. Câu 6:

    Triệu chứng tim mạch trong nhiễm độc tuyến giáp:

    • A. Nhịp tim chậm, đánh trống ngực, đau vùng trước tim
    • B. Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đau vùng trước tim
    • C. Nhịp tim chậm, đánh trống ngực, đau vùng vai và cổ
    • D. Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đau vùng vai và cổ
  7. Câu 7:

    Bướu giáp trong nhiễm độc tuyến giáp:

    • A. Bướu giáp rất to, không cân đối, mật độ mềm
    • B. Bướu giáp to, cân đối, mật độ chắc
    • C. Bướu giáp không to lắm, cân đối, mật độ chắc
    • D. Bướu giáp không to lắm, không cân đối, mật độ mềm
  8. Câu 8:

    Các thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển:

    • A. Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril
    • B. Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine
    • C. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
    • D. Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
  9. Câu 9:

    Bệnh nhân bị Basedow có triệu chứng:

    • A. Ăn nhiều, uống nhiều, sụt cân nhanh
    • B. Ăn nhiều, uống nhiều, mập nhanh
    • C. Ăn ít, uống ít, sụt cân nhanh
    • D. Ăn ít, uống ít, mập nhanh
  10. Câu 10:

    Bệnh nhân bị Basedow có chuyển hóa cơ bản:

    • A. > 10 %
    • B. > 20 %
    • C. > 30 %
    • D. > 40 %
  11. Câu 11:

    Chuyển hóa cơ bản bình thường trong cơ thể là:

    • A. +/- 10 %
    • B. +/- 20 %
    • C. +/- 30 %
    • D. +/- 40 %
  12. Câu 12:

    Captopril (Capoten, Lopril) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  13. Câu 13:

    Triệu chứng rối loạn tuyến yên trong bệnh Basedow:

    • A. Lồi mắt 2 bên
    • B. Lồi mắt 1 bên
    • C. Không lồi mắt
    • D. Thụt mắt vào trong
  14. Câu 14:

    Các triệu chứng của bệnh nhân bị Basedow:

    • A. Thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nóng giận
    • B. Khó ngủ, không chịu được nóng bức
    • C. Khát nước, đói, ăn nhiều nhưng vẫn gầy
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Enalapril (Benalapril, Renitec, Ednyt) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  16. Câu 16:

    Triệu chứng rối loạn kinh nguyệt của bệnh nhân bị Basedow:

    • A. Cường kinh
    • B. Mất kinh
    • C. Thống kinh
    • D. Rong kinh
  17. Câu 17:

    Biến chứng thường gặp nhất trong bệnh Basedow:

    • A. Suy tim
    • B. Nhiễm khuẩn
    • C. Suy kiệt cơ thể
    • D. Xơ gan
  18. Câu 18:

    Lisinopril (Zestril) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  19. Câu 19:

    Nhiễm trùng thường gặp trong bệnh Basedow:

    • A. Viêm Amidan
    • B. Lao phổi
    • C. Bạch hầu
    • D. Tiêu chảy
  20. Câu 20:

    Giai đoạn tấn công trong điều trị bệnh Basedow kéo dài:

    • A. 2 – 4 tuần
    • B. 2 – 6 tuần
    • C. 4 – 6 tuần
    • D. 4 – 8 tuần
  21. Câu 21:

    Giai đoạn tấn công trong điều trị bệnh Basedow:

    • A. Levothyroxin (LT4)
    • B. Kháng giáp tổng hợp MTU (Methyl Thiouracil)
    • C. Dung dịch Lugol
    • D. Iod phóng xạ I131
  22. Câu 22:

    Peridopril (Coversyl) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  23. Câu 23:

    Kháng giáp tổng hợp MTU (Methyl Thiouracil) điều trị Basedow với hàm lượng:

    • A. Viên 12,5 mg
    • B. Viên 25 mg
    • C. Viên 50 mg
    • D. Viên 75 mg
  24. Câu 24:

    Quinapril (Accupril) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  25. Câu 25:

    Lugol điều trị Basedow với lượng truyền:

    • A. 1 chai, X giọt/phút
    • B. 1 chai, XX giọt/phút
    • C. 1 chai, XXX giọt/phút
    • D. 1 chai, VX giọt/phút
  26. Câu 26:

    Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  27. Câu 27:

    Propranolol điều trị Basedow với liều lượng:

    • A. 10 mg x 1 viên/ngày
    • B. 20 mg x 1-2 viên/ngày
    • C. 30 mg x 2-3 viên/ngày
    • D. 40 mg x 3-4 viên/ngày
  28. Câu 28:

    Giai đoạn củng cố trong điều trị Basedow kéo dài:

    • A. 1 – 2 tuần
    • B. 2 – 4 tuần
    • C. 4 – 8 tuần
    • D. 8 – 16 tuần
  29. Câu 29:

    Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể Angiotensin II:

    • A. Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril
    • B. Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril
    • C. Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine
    • D. Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  30. Câu 30:

    Giai đoạn củng cố trong điều trị Basedow bằng kháng giáp tổng hợp với liều:

    • A. Bằng liều tấn công
    • B. ½ liều tấn công
    • C. ¾ liều tấn công
    • D. ¼ liều tấn công
  31. Câu 31:

    Giai đoạn duy trì trong điều trị Basedow bằng thuốc an thần:

    • A. Iod phóng xạ I131
    • B. Seduxen, Gardenal
    • C. Propranolol
    • D. Methyl Thiouracil
  32. Câu 32:

    Losartan (Cozaar) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II
  33. Câu 33:

    Điều trị ngoại khoa bệnh Basedow:

    • A. Cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp
    • B. Cắt bỏ 1 phần tuyến giáp
    • C. Để nguyên tuyến giáp, không cắt
    • D. Tất cả đều sai
  34. Câu 34:

    Irbesartan (Aprovel, Irovel) là thuốc hạ huyết áp:

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II
  35. Câu 35:

    Bướu cổ đơn thuần là:

    • A. Nhược giáp
    • B. Bình giáp
    • C. Cường giáp
    • D. U lành tuyến giáp
  36. Câu 36:

    Telmisartan (Micardis) là thuốc hạ huyết áp: 

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II
  37. Câu 37:

    Tỷ lệ nam so với nữ bị bướu cổ đơn thuần:

    • A. Nam nhiều hơn nữ
    • B. Nam ít hơn nữ
    • C. Nam và nữ như nhau
    • D. Tất cả đều sai
  38. Câu 38:

    Nguyên nhân gây Bướu cổ đơn thuần:

    • A. Chưa rõ nguyên nhân
    • B. Do thừa Iod
    • C. Do thiếu Iod
    • D. Tất cả đều đúng
  39. Câu 39:

    Valsartan (Diovan, Valzaar) là thuốc hạ huyết áp: 

    • A. Nhóm thuốc lợi tiểu
    • B. Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
    • C. Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
    • D. Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II
  40. Câu 40:

    Bướu cổ lẻ tẻ là:

    • A. Bướu cổ đơn thuần do tăng nhu cầu cơ thể trong các giai đoạn sinh lý
    • B. Tình trạng cường giáp làm tăng cường chức năng tuyến giáp
    • C. Tình trạng nhiễm độc tuyến giáp làm rối loạn chức năng tuyến giáp
    • D. Tình trạng nhược giáp làm giảm chức năng tuyến giáp
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nguyên nhân gây bệnh Basedow:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Đề số 12 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Đề số 14 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài