Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #5

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    “ Điếc nghề nghiệp là bệnh điếc do thoái hóa dây thần kinh thính giác dưới tác dụng lâu dài của tiếng ồn mạnh trong điều kiện sản xuất . Trong trường hợp phổ biến, tổn thương sức nghe được biểu hiện sớm nhất ở những âm có tần số cao, thường là âm thanh có tần số......................... 

    • A. 3000 Hz
    • B. 3500 Hz
    • C. 4000 Hz
    • D. 4500 Hz
  2. Câu 2:

    “ Điếc nghề nghiệp là bệnh điếc do thoái hóa dây thần kinh thính giác dưới tác dụng lâu dài của tiếng ồn mạnh trong điều kiện sản xuất . Trong trường hợp phổ biến, tổn thương sức nghe được biểu hiện sớm nhất ở những âm có tần số cao, thường là âm thanh có tần số......................... 

    • A. 3000 Hz
    • B. 3500 Hz
    • C. 4000 Hz
    • D. 4500 Hz
  3. Câu 3:

    Tổn thương thường thấy trong điếc nghề nghiệp là: (Tìm ý kiến sai)

    • A. Mất sức nghe không hồi phục
    • B. Rách màng nhĩ
    • C. Diễn biến chậm, tối thiểu > 3 tháng tiếp xúc với tiếng ồn lớn liên tục
    • D. Suy nhược thần kinh thực vật
  4. Câu 4:

    Có một biện pháp nào sau đây không thuộc về biện pháp kỹ thuật phòng chống tiếng ồn trong sản xuất:

    • A. Giảm tiếng ồn bằng cách ly nguồn phát sinh tiếng ồn
    • B. Giảm tiếng ồn từ nguồn phát sinh do cọ xát , va chạm bằng bôi trơn
    • C. Thay thế máy móc cũ bằng máy móc mới để làm giảm tiếng ồn
    • D. Sử dụng bịt tai, mũ phòng âm chống ồn
  5. Câu 5:

    Vai trò của biện pháp dùng nút bịt tai chống ồn là:

    • A. Ai cũng đều áp dụng nên có tác dụng phổ biến
    • B. Hiệu quả phòng âm rất cao
    • C. Là biện pháp chống ồn có tác dụng quyết định
    • D. Là biện pháp chống ồn có vai trò hạn chế
  6. Câu 6:

    Để hạn chế tác hại của tiếng ồn cường độ lớn thì cứ sau..... lao động cần cho nghỉ 30 phút ở nơi yên tĩnh:

    • A. 30 phút
    • B. 60 phút
    • C. 90 phút
    • D. 120 phút
  7. Câu 7:

    Mức quy định tiêu chuẩn tối đa cho phép về tiếng ồn tại nơi làm việc là:

    • A. 80 dBA
    • B. 85 dBA
    • C. 90 dBA
    • D. 95 dBA
  8. Câu 8:

    Điều kiện đánh giá tiếng ồn bằng máy đo tiềng ồn là:

    • A. Đo ngang tầm tai (1,5 m)
    • B. Đo nhiều vị trí sản xuất
    • C. Đo nhiều dải tần số
    • D. Gồm tất cả các việc trên
  9. Câu 9:

    Biện pháp kỹ thuật phòng chống tiếng ồn trong sản xuất gồm: (Tìm chỗ không phù hợp) 

    • A. Giảm tiếng ồn từ nguồn phát sinh tiếng ồn
    • B. Cải tiến máy móc thiết bị, giảm ma sát , dùng đệm , lò xo giảm xóc
    • C. Phát hiện tất cả các trường hợp mệt mỏi thính giác
    • D. Cách ly nguồn phát sinh tiếng ồn
  10. Câu 10:

    Khám tuyển để loại trừ các trường hợp nào dưới đây không tuyển lao động tại nơi làm việc có tiếng ồn lớn (Tìm ý kiến sai)

    • A. Không tuyển những công nhân giảm thính lực
    • B. Khả năng nghe tiếng nói thầm dưới 5m giảm
    • C. Mắc các bệnh viêm tai giữa mãn tính
    • D. Rối loạn tiền đình, suy nhược thần kinh, bệnh các tuyến nội tiết
  11. Câu 11:

    Các yếu tố của vi khí hậu thường gặp là:

    • A. Nhiệt độ không khí
    • B. Độ ẩm không khí
    • C. Độ phóng xạ
    • D. Tốc độ gió
  12. Câu 12:

    Các phương thức truyền nhiệt gồm có: (Tìm một chỗ sai)

    • A. Đối lưu
    • B. Bức xạ
    • C. Bay hơi
    • D. Tât cả 3 loại này
  13. Câu 13:

    Xác định một trong số những vị trí sản xuất nào không chịu điều kiện vi khí hậu nóng nhiều:

    • A. Công nhân bộ phận hấp nhuộm vải
    • B. Công nhân phân xưởng lên men
    • C. Công nhân ép khuôn gạch chịu lửa
    • D. Công nhân lò nung Clinke
  14. Câu 14:

    Dải tia hồng ngoại là dải tia có bước sóng trong khoảng:

    • A. 760 - 2.000 nm
    • B. 400 - 760 nm
    • C. 200 - 400 nm
    • D. Tất cả đều không đúng
  15. Câu 15:

    Khi nhiệt độ bề mặt vật thể bị nung nóng đạt tới 3.900(K thì vật thể bị nung nóng đó có khả năng phát tia nhiệt có bước sóng ngắn nhất là:

    • A. 594n m
    • B. 694n m
    • C. 794n m
    • D. 894n m
  16. Câu 16:

    Chỉ số nhiệt tam cầu ( chỉ số Yaglou ) được tính là:

    • A. 0,7o Nhiệt độ ướt + 0,2 Nhiệt độ cầu + 0,1 nhiệt độ khô
    • B. 0,7 Nhiệt độ cầu + 0,2 Nhiệt độ ướt + 0,1 Nhiệt độ khô
    • C. 0,7 Nhiệt độ khô + 0,2 Nhiệt độ cầu + 0,1 Nhiệt độ ướt
    • D. Không có công thức nào đúng
  17. Câu 17:

    Mọi cơ chế sinh lý học đảm bảo cho sự trao đổi nhiệt giữa...... và ngoại cảnh được tiến hành thuận lợi, duy trì nhiệt độ cơ thể đều, không bị nhiệt độ bên ngoài chi phối gọi là điều hòa thân nhiệt:

    • A. Máy móc
    • B. Cơ thể
    • C. Thân nhiệt
    • D. Tim phổi
  18. Câu 18:

    Gánh nặng hệ tuần hoàn tăng lên nhiều trong lao động nóng, vì (tìm ý kiến sai):

    • A. Tim phải bơm máu ra ngoại biên tăng thải nhiệt
    • B. Mao mạch ngoại biên giãn rộng
    • C. Huyết áp tâm thu tăng cùng huyết áp tâm trương
    • D. Hệ tuần hoàn còn phải đảm bảo máu cho nhu cầu lao động thể lực
  19. Câu 19:

    Bình thường thận bài tiết 50 - 70 % tổng số nước của cơ thể, trong lao động nóng, thận chỉ còn bài tiết ....... nước của cơ thể:

    • A. 10 - 15 %
    • B. 18 %
    • C. 24 %
    • D. 30 %
  20. Câu 20:

    Khi lượng NaCl trong nước tiểu 24h còn ít hơn........ là cơ thể đã bị mất muối nghiêm trọng:

    • A. 3 g
    • B. 5 g
    • C. 8 g
    • D. 10 g
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

“ Điếc nghề nghiệp là bệnh điếc do thoái hóa dây thần kinh thính giác dưới tác dụng lâu dài của tiếng ồn mạnh trong điều kiện sản xuất . Trong trường hợp phổ biến, tổn thương sức nghe được biểu hiện sớm nhất ở những âm có tần số cao, thường là âm thanh có tần số......................... 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #1

Đề số 1 bao gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương Y học lao động, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương Y học lao động, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Đại cương Y học lao động. Đề bao gồm 14 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương Y học lao động, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Đại cương Y học lao động. Đề bao gồm 14 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương Y học lao động, bám sát chương trình, có đáp án.

10 câu
Làm bài