Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online - Đề #1

15 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cán bộ, công chức, viên chức khi đi khám bệnh, chữa bệnh thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng với mức hưởng bao nhiêu?

    • A. 80% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    • B. 90% chi phí khám bệnh, chữa bệnh.
    • C. 95% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    • D. 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh.
  2. Câu 2:

    Chế độ nào sau đây không phải chế độ bảo hiểm xã hội?

    • A. Chế độ bảo hiểm ốm đau
    • B. Chế độ bồi thường tai nạn lao động
    • C. Chế độ điều dưỡng, phục hồi chức năng sau điều trị tai nạn lao động
    • D. Chế độ trợ cấp thương tật hàng tháng
  3. Câu 3:

    Chế độ nào sau đây không phải là chế độ bảo hiểm ốm đau?

    • A. Chế độ đối với người lao động chăm sóc con dưới 7 tuổi ốm đau
    • B. Chế độ đối với người lao động khi bị ốm đau
    • C. Chế độ đối với người lao động khi bị tai nạn rủi ro
    • D. Chế độ đối với người lao động khi thực hiện biện pháp tránh thai
  4. Câu 4:

    Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa doanh nghiệp với người lao động về đóng phí bảo hiểm xã hội?

    • A. Tòa án nhân dân cấp huyện
    • B. Chánh thanh tra Sở lao động, thương binh và xã hội
    • C. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện
    • D. Thanh tra lao động
  5. Câu 5:

    Chủ thể nào sau đây không phải chủ thể của tranh chấp về bảo hiểm xã hội?

    • A. Tranh chấp giữa cơ quan lao động cấp huyện với người sử dụng lao động
    • B. Tranh chấp giữa người lao động tham gia bảo hiểm xã hội với cơ quan bảo hiểm xã hội
    • C. Tranh chấp giữa tổ chức công đoàn với cơ quan bảo hiểm xã hội
    • D. Tranh chấp giữa tổ chức đại diện người sử dụng lao động với người lao động
  6. Câu 6:

    Chủ thể nào sau đây là chủ thể chủ yếu thực hiện chế độ trợ giúp xã hội?

    • A. Các cá nhân trong và ngoài nước
    • B. Các cơ quan, tổ chức của nhà nước
    • C. Các đơn vị sử dụng lao động
    • D. Nhà nước
  7. Câu 7:

    Chủ thể nào sau đây là chủ thể hưởng chế độ tuất hàng tháng của bảo hiểm xã hội?

    • A. Anh, chị, em ruột của người lao động
    • B. Bố/mẹ đẻ của người lao động
    • C. Con của người lao động đã thành niên
    • D. Ông, bà nội ngoại của người lao động
  8. Câu 8:

    Chủ thể nào sau đây là người được nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau khi con dưới 7 tuổi bị ốm đau?

    • A. Cha và mẹ cùng được nghỉ việc
    • B. Cha và mẹ được nghỉ nối tiếp
    • C. Cha
    • D. Mẹ
  9. Câu 9:

    Cơ quan nào sau đây là cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm y tế?

    • A. Bảo hiểm xã hội Việt Nam
    • B. Bộ y tế
    • C. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
    • D. Tổ chức bảo hiểm y tế.
  10. Câu 10:

    Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm riêng và quan trọng nhất của quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội?

    • A. Mọi người lao động đều có quyền hưởng bảo hiểm xã hội
    • B. Mọi người lao động đều có thể tham gia quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội
    • C. Người hưởng bảo hiểm xã hội phải có nghĩa vụ đóng phí vào quỹ bảo hiểm xã hội
    • D. Quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội chủ yếu mang tính bắt buộc và thường phát sinh trên cơ sở của quan hệ lao động
  11. Câu 11:

    Điểm khác nhau cơ bản nhất về chế độ bảo hiểm hưu trí của bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện?

    • A. Cách tính lương hưu
    • B. Điều kiện hưởng
    • C. Mức trợ cấp
    • D. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  12. Câu 12:

    Đối tượng của bảo hiểm xã hội?

    • A. Là mức lương cơ sở
    • B. Là thu nhập của người lao động
    • C. Là tiền lương cơ bản của người lao động
    • D. Là tiền lương tối thiểu vùng
  13. Câu 13:

    Đối tượng nào sau đây chết do vết thương tái phát được công nhận là liệt sĩ?

    • A. Thương binh chết vì vết thương tái phát
    • B. Bệnh binh chết vì bệnh tật tái phát
    • C. Người thuộc lực lượng vũ trang chết trong thời gian điều trị bệnh lần đầu do vết thương chiến tranh tái phát
    • D. Thanh niên xung phong chết vì vết thương tái phát
  14. Câu 14:

    Đối tượng nào sau đây khi chết thì người lo mai táng không được nhận trợ cấp mai táng?

    • A. Cán bộ, công chức, viên chức đang đóng bảo hiểm xã hội
    • B. Người lao động đã nghỉ hưu
    • C. Người lao động đã thanh toán bảo hiểm xã hội một lần
    • D. Người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  15. Câu 15:

    Đối tượng nào sau đây KHÔNG được hưởng chế độ ưu đãi xã hội?

    • A. Cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng
    • B. Cha đẻ, mẹ đẻ
    • C. Con
    • D. Vợ hoặc chồng
Câu 1 / 15Đã trả lời: 0 / 15
Câu 1

Câu 1:

Cán bộ, công chức, viên chức khi đi khám bệnh, chữa bệnh thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng với mức hưởng bao nhiêu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →