Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online - Đề #2

15 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng hưởng ưu đãi xã hội?

    • A. Bà mẹ Việt Nam anh hùng
    • B. Con nuôi của người bị nhiễm chất độc hóa học của Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam
    • C. Thanh niên xung phong
    • D. Vợ liệt sĩ đã tái giá
  2. Câu 2:

    Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm ốm đau?

    • A. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 1 tháng trở lên
    • B. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
    • C. Người quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã có hưởng tiền lương, tiền công
    • D. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp trong lực lượng vũ trang
  3. Câu 3:

    Đối tượng nào sau đây là đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc ở Việt Nam hiện nay?

    • A. Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
    • B. Lao động giúp việc gia đình
    • C. Người lao động làm việc theo hợp đồng dịch vụ
    • D. Trẻ em dưới 6 tuổi
  4. Câu 4:

    Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế?

    • A. Học sinh, sinh viên
    • B. Người có công với cách mạng
    • C. Người lao động đang hưởng lương hưu hàng tháng
    • D. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
  5. Câu 5:

    Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế?

    • A. Học sinh, sinh viên
    • B. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
    • C. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
    • D. Người lao động đã nghỉ hưu
  6. Câu 6:

    Đối tượng trẻ em nào sau đây là đối tượng hưởng chế độ trợ giúp xã hội hàng tháng?

    • A. Trẻ em bị nhiễm HIV
    • B. Trẻ em dưới 16 tuổi mồ côi cả cha và mẹ
    • C. Trẻ em khuyết tật, Trẻ em bị bỏ rơi
    • D. Tất cả các phương án đều đúng
  7. Câu 7:

    Khi người lao động nữ sinh con thì được hưởng những khoản trợ cấp nào?

    • A. Không được hưởng khoản trợ cấp nào
    • B. Trợ cấp một lần
    • C. Trợ cấp thay lương bằng 100% mức tiền lương trung bình 6 tháng liền kề
    • D. Trợ cấp thay lương và trợ cấp một lần
  8. Câu 8:

    Lĩnh vực pháp luật nào sau đây thuộc yếu tố cấu thành của pháp luật an sinh xã hội Việt Nam hiện nay?

    • A. Pháp luật bảo vệ môi trường
    • B. Pháp luật ưu đãi xã hội
    • C. Pháp luật về bảo hiểm nhân thọ
    • D. Pháp luật về việc làm
  9. Câu 9:

    Một người thuộc nhiều đối tượng ưu đãi xã hội thì quyền lợi khác ( ngoài trợ cấp bằng tiền) được giải quyết như thế nào?

    • A. Được hưởng mức ưu đãi của một đối tượng
    • B. Được hưởng của tất cả các đối tượng
    • C. Được hưởng mức ưu đãi của hai đối tượng có quyền lợi cao nhất
    • D. Được lựa chọn
  10. Câu 10:

    Một người thuộc nhiều đối tượng ưu đãi xã hội thì quyền lợi về trợ cấp được giải quyết như thế nào?

    • A. Được hưởng mức trợ cấp của từng đối tượng
    • B. Được hưởng mức trợ cấp của một đối tượng có quyền lợi cao nhất
    • C. Được hưởng mức trung bình của các khoản trợ cấp.
    • D. Được lựa chọn
  11. Câu 11:

    Mức chuẩn trợ giúp xã hội hiện nay là bao nhiêu?

    • A. 120.000 đồng
    • B. 180.000 đồng.
    • C. 250.000 đồng
    • D. 270.000 đồng
  12. Câu 12:

    Mức hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe đối với người lao động sau thai sản là bao nhiêu?

    • A. Bằng 25% mức lương cơ sở/ngày
    • B. Bằng 30% mức lương cơ sở/ngày
    • C. Bằng 35% mức lương cơ sở/ngày
    • D. Bằng 40% mức lương cơ sở/ngày
  13. Câu 13:

    Mức phí đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của người lao động là bao nhiêu?

    • A. 17,5% mức thu nhập người lao động lựa chọn
    • B. 20% mức thu nhập người lao động lựa chọn
    • C. 22% mức thu nhập người lao động lựa chọn
    • D. Mức thu nhập người lao động lựa chọn
  14. Câu 14:

    Người bị thương nặng không được hưởng chế độ trợ giúp xã hội đột xuất?

    • A. Người bị thương nặng điều trị tại nhà
    • B. Người bị thương nặng có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền
    • C. Người bị thương nặng dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên
    • D. Người bị thương nặng phải điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến tỉnh trở lên
  15. Câu 15:

    Người nào sau đây là anh hùng lao động thuộc đối tượng ưu đãi người có công với cách mạng?

    • A. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động vì có thành tích đặc biệt xuất sắc trong lao động, sản xuất phục vụ kháng chiến
    • B. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động vì có thành tích đặc biệt xuất sắc trong lao động
    • C. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động vì có thành tích đặc biệt
    • D. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động
Câu 1 / 15Đã trả lời: 0 / 15
Câu 1

Câu 1:

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng hưởng ưu đãi xã hội?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →