Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #4

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất: 

    • A. IgG
    • B. IgM
    • C. IgA
    • D. IgE
  2. Câu 2:

    Thành phần của bổ thể gây ly giải tế bào đích là:

    • A. C1
    • B. Yếu tố B
    • C. C3b
    • D. C5b6789
  3. Câu 3:

    Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt:

    • A. kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang
    • B. kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sang
    • C. kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp
    • D. kháng thể lớp IgA, do thai nhi tự tổng hợp
  4. Câu 4:

    Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì):

    • A.  IgM
    • B. IgA
    • C. IgE
    • D. IgM và IgE
  5. Câu 5:

    Mục đích của tiêm hoặc cho uống vacxin là:

    • A. kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống mầm bệnh
    • B. hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh
    • C. kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung
    • D. A, B đúng
  6. Câu 6:

     Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity) có sự tham gia của các tế bào nào:

    • A. lympho bào T gây quá mẫn muộn
    • B. tế bào làm nhiệm vụ thực bào
    • C. tế bào trình diện kháng nguyên
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là:

    • A. C1qrs
    • B. C4b2b
    • C. C4b2b3b
    • D. C3bBb
  8. Câu 8:

    Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào (cytotoxicity) có sự tham gia của các tế bào nào:

    • A. lympho bào B
    • B. lympho bào T gây độc tế bào
    • C. tế bào làm nhiệm vụ thực bào
    • D. tế bào trình diện kháng nguyên
  9. Câu 9:

    Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là:

    • A. C1qrs
    • B. C4b2b
    • C. C4b2b3b
    • D. C3bBb
  10. Câu 10:

    Lymphokin là tên gọi chung của nhiều yếu tố hoà tan, có đặc điểm:

    • A. do lympho bào
    • B. sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên B. bản chất là kháng thể
    • C. có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch
    • D. có khả năng kết hợp kháng nguyên dẫn đến loại bỏ kháng nguyên
  11. Câu 11:

    Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity):

    • A. không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên
    • B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên
    • C. có thể không cần quá trình sản xuất các lymphokin
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là:

    • A. C1qrs
    • B. C4b2b
    • C. C4b2b3b
    • D. C3bBb
  13. Câu 13:

    Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là:

    • A.  C1qrs
    • B. C4b2b
    • C. C4b2b3b
    • D. C3bBb3b
  14. Câu 14:

    Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là lymphokin:

    • A. immunoglobulin
    • B. histamin
    • C. interleukin-2
    • D. serotonin
  15. Câu 15:

    Phức hợp miễn dịch hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ:

    • A. C1q
    • B. C1r
    • C. C1s
    • D. C4 và C2
  16. Câu 16:

    Lectin hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ:

    • A. C1q
    • B. C1r
    • C. C1s
    • D. C4 và C2
  17. Câu 17:

    Nội độc tố vi khuẩn Gram âm hoạt hoá bổ thể bắt đầu từ:

    • A. C1q
    • B. C1r
    • C. C1s
    • D. C4 và C2
  18. Câu 18:

    Trên bề mặt tế bào cơ thể có yếu tố nào sau đây gây phân ly enzym chuyển C3 (C3 convertase) do vậy giúp tế bào cơ thể tránh khỏi tác dụng ly giải của bổ thể:

    • A. Yếu tố ức chế C1 (C1 INH)
    • B. Yếu tố I
    • C. Yếu tố H
    • D. DAF (Decay-accelerating factor)
  19. Câu 19:

    Hiện tượng Arthus là biểu hiện của phản ứng quá mẫn:

    • A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
    • B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào
    • C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
    • D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào
  20. Câu 20:

    Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho bào TC thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể:

    • A. không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư
    • B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư
    • C. không có sự tham gia của tế bào đại thực bào
    • D. có sự tham gia của tế bào đại thực bào; tế bào đại thực bào có khả năng gây độc dẫn đến tiêu diệt tế bào ung thư
  21. Câu 21:

    Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh huyết thanh thuộc:

    • A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
    • B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào
    • C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
    • D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào
  22. Câu 22:

    Phản ứng quá mẫn xảy ra trong phản ứng tuberculin thuộc:

    • A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
    • B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào
    • C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
    • D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào
  23. Câu 23:

    Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây:

    • A. nhiễm vi khuẩn lao
    • B. nhiễm vi khuẩn tả
    • C. nhiễm virut
    • D. nhiễm nấm
  24. Câu 24:

    Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh viêm da tiếp xúc thuộc:

    • A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
    • B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào
    • C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
    • D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào
  25. Câu 25:

    Phù mặt diễn ra nhanh sau khi bị ong đốt thuôc quá mẫn:

    • A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
    • B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào
    • C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
    • D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →