Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Triệu chứng chính của hội chứng nào giống với hội chứng đông đặc:

    • A. Hội chứng ba giảm
    • B. Hội chứng hang
    • C. Hội chứng tràn khí màng phổi
    • D. Hội chứng trung thất
  2. Câu 2:

    Khí quản lệch sang phải có thể gặp trong hội chứng nào, trừ một:

    • A. Hội chứng ba giảm phổi phải
    • B. Hội chứng đông đặc co kéo phổi phải
    • C. Hội chứng hang phổi phải
    • D. Hội chứng ba giảm phổi trái
  3. Câu 3:

    Hội chứng ba giảm, chọn câu sai: 

    • A. Rung thanh giảm
    • B. Gõ vang
    • C. Rì rào phế nang giảm, mất
    • D. Phần lớn trường hợp do tràn dịch màng phổi
  4. Câu 4:

    Hội chứng ba giảm, chọn câu sai: 

    • A. Rung thanh giảm
    • B. Gõ vang
    • C. Rì rào phế nang giảm, mất
    • D. Phần lớn trường hợp do tràn dịch màng phổi
  5. Câu 5:

    Hội chứng ba giảm có triệu chứng đi kèm, trừ một:

    • A. Tiếng thổi màng phổi
    • B. Khí quản lệch sang cùng bên
    • C. Lồng ngực căng phồng, kém di động
    • D. Tiếng dê kêu
  6. Câu 6:

    Phần lớn trường hợp hội chứng ba giảm do:

    • A. Tràn dịch màng phổi
    • B. Tràn khí màng phổi
    • C. Xẹp phổi
    • D. Nhồi máu phổi
  7. Câu 7:

    Hội chứng bình kim khí có thể gặp trong:

    • A. Tràn dịch màng phổi do ung thư
    • B. Lao phổi tạo hang
    • C. Viêm phổi thùy
    • D. Dò phế quản màng phổi
  8. Câu 8:

    Chọn câu đúng về hội chứng hang: 

    • A. Triệu chứng đi kèm tương tự hội chứng đông đặc
    • B. Triệu chứng chính rất khác với hội chứng đông đặc
    • C. Một trong các triệu chứng chính là rung thanh giảm hay mất
    • D. Có tiếng thổi hang và ran hang đi kèm
  9. Câu 9:

    Hội chứng hang không điển hình:

    • A. Chỉ nghe được tiếng ran hang, không nghe được tiếng thổi hang
    • B. Chỉ nghe được tiếng thổi hang, không nghe được tiếng ran hang
    • C. Không nghe được tiếng thổi hang và ran hang
    • D. Nghe được cả tiếng thổi hang và ran hang
  10. Câu 10:

    Đặc điểm của tắc nghẽn đường dẫn khí lớn ngoài lồng ngực:

    • A. Xảy ra ở khí- phế quản nhỏ
    • B. Tiếng khò khè liên tục ở thì hít vào
    • C. Tiếng khò khè liên tục ở thì thở ra
    • D. Tiếng rít thanh quản ở thì hít vào nghe rõ ở vùng cổ và khí quản
  11. Câu 11:

    Tiếng ran rít, ran ngáy có chủ yếu ở hội chứng tắc nghẽn đường hô hấp dưới nào:

    • A. Tắc nghẽn đường dẫn khí nhỏ
    • B. Tăc nghẽn đường dẫn khí lớn trong phổi
    • C. Tắc nghẽn đường dẫn khí lớn ngoài phổi
    • D. Tắc nghẽn đường dẫn khí lớn trong và ngoài phổi
  12. Câu 12:

    Triệu chứng chính và triệu chứng đi kèm của tắc nghẽn đường hô hấp dưới, trừ một:

    • A. Rung thanh bình thường
    • B. Tiếng rít thanh quản
    • C. Tiếng ran rít, ngáy
    • D. Gõ đục
  13. Câu 13:

    Triệu chứng gợi ý hội chứng trung thất trước, trừ một:

    • A. Đau vùng trước xương ức
    • B. Đau tăng lên khi nằm ngửa
    • C. Hội chứng tĩnh mạch chủ trên
    • D. Hội chứng nội tiết
  14. Câu 14:

    Hội chứng trung thất, chọn đáp án đúng nhất:

    • A. Gồm triệu chứng tại lồng ngực
    • B. Gồm triệu chứng ngoài lồng ngực
    • C. Gồm tập hợp triệu chứng tại và ngoài lồng ngực
    • D. Báo hiệu một tổn thương ở vị trí ngoài trung thất
  15. Câu 15:

    Một trong các triệu chứng chính của hội chứng trung thất, chọn câu đúng:

    • A. Rung thanh bình thường hay tăng
    • B. Gõ đục
    • C. Rì rào phế nang tăng
    • D. Gõ bât thường
  16. Câu 16:

    Triệu chứng ngoài lồng ngực của hội chứng trung thất, trừ một:

    • A. Hội chứng Claude Bernard Horner
    • B. Triệu chứng toàn thân như: sốt, hồng ban đa dạng, sụt cân
    • C. Hội chứng rối loạn đầu chi
    • D. Chèn ép tủy
  17. Câu 17:

    Một trong các triệu chứng tại lồng ngực của hội chứng trung thất:

    • A. Sốt
    • B. Hội chứng tĩnh mạch chủ trên
    • C. Rối loạn đầu chi
    • D. Chèn ép tủy
  18. Câu 18:

    Hội chứng lâm sàng hô hấp ghi nhận là:

    • A. Hội chứng hang
    • B. Hội chứng bình kim khí
    • C. Tràn khí màng phổi
    • D. Hội chứng đông đặc
  19. Câu 19:

    Triệu chứng nghe phổi đi kèm có thể phù hợp bệnh nhân này:

    • A. Tiếng “ ngực thầm”
    • B. Tiếng “ gõ màng phổi”
    • C. Tiếng “ òng ọc” khi ho
    • D. Tiếng “ vang phế quản”
  20. Câu 20:

    Phân loại nguyên nhân của hội chứng lâm sàng trên là: 

    • A. Tự nhiên, nguyên phát
    • B. Tự nhiên, thứ phát
    • C. Không tự nhiên, nguyên phát
    • D. Không tự nhiên, thứ phát
  21. Câu 21:

    Một người có các triệu chứng: Đau vùng sau xương ức, hội chứng tĩnh mạch chủ trên, triệu chứng nặng khi nằm ngửa, biến dạn thành ngực vùng ức sườn, và hội chứng nội tiết. Vị trí tổn thương có thể nhất là: 

    • A. Hội chứng trung thất trước
    • B. Hội chứng trung thất giữa
    • C. Hội chứng trung thất sau
    • D. Hội chứng hang
  22. Câu 22:

    Hội chứng tắc nghẽn đường hô hấp dưới gồm có:

    • A. Tắc nghẽn đường dẫn khí lớn ngoài lồng ngực
    • B. Tắc nghẽn đường dẫn khí lớn trong lồng ngực
    • C. Tắc nghẽn đường dẫn khí nhỏ
    • D. Tắc nghẽn đường dẫn khí nhỏ ngoài lồng ngực
  23. Câu 23:

    Triệu chứng chính của hội chứng tắc nghẽn đường hô hấp dưới:

    • A. Rung thanh bất thường
    • B. Rung thanh bình thường
    • C. Gõ bất thường hay đục
    • D. Gõ bình thường hay vang
  24. Câu 24:

    Đặc điểm tắc nghẽn đường dẫn khí lớn trong lồng ngực:

    • A. Tiếng khò khè
    • B. Tiếng rít thanh quản
    • C. Ở khí - phế quản lớn
    • D. Ở thanh - khí quản
  25. Câu 25:

    Đặc điểm tắc nghẽn đường dẫn khí nhỏ: 

    • A. Tiếng khò khè
    • B. Tiếng ran rít
    • C. Tiếng rít thanh quản thì hít vào
    • D. Tiếng ran ngáy
  26. Câu 26:

    Đặc điểm tắc nghẽn đường dẫn khí lớn ngoài lồng ngực, trừ:

    • A. Ở phế quản đường kính nhỏ
    • B. Ở khí - phế quản lớn
    • C. Tiếng rít thanh quản ở thì thở ra và nghe rõ ở cổ, phế quản
    • D. Tiếng rít thanh quản thì hít vào và nghe rõ ở cổ, khí quản
  27. Câu 27:

    Các triệu chứng thực thể chung của hội chứng đông đặc và hội chứng hang là:

    • A. Rung thanh tăng
    • B. Gõ đục
    • C. Rì rào phế nang giảm, mất
    • D. Thổi vò, tiếng kim khí
  28. Câu 28:

    Triệu chứng thực thể gõ vang trống có thể có ở: 

    • A. Hội chứng tràn khí màng phổi
    • B. Hội chứng ba giảm
    • C. Hội chứng tắc nghẽn đường hô hấp dưới
    • D. Hội chứng đông đặc
  29. Câu 29:

    Triệu chứng thực thể giống nhau giữa hội chứng ba giảm và hội chứng đông đặc:

    • A. Rung thanh tăng
    • B. Gõ đục
    • C. Gõ vang
    • D. Rì rào phế nang giảm, mất
  30. Câu 30:

    Cả ba triệu chứng thực thể: rung thanh, gõ, rì rào phế nang đều có thể bình thường ở:

    • A. Hội chứng ba giảm
    • B. Tắc nghẽn đường hô hấp dưới
    • C. Hội chứng tràn khí màng phổi
    • D. Hội chứng trung thất
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Triệu chứng chính của hội chứng nào giống với hội chứng đông đặc:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #15

Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài