Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đường kính diện đập mỏm tim bình thường:

    • A. 1-2cm
    • B. 2-3cm
    • C. 3-4cm
    • D. 4-5cm
  2. Câu 2:

    Ổ đập ở khoang liên sườn 3,4,5 bờ trái xương ức có ý nghĩa gì? 

    • A. Hẹp van 2 lá
    • B. Dày dãn thất phải
    • C. Hẹp van 3 lá
    • D. Dãn thất trái
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân làm mỏm tim đập yếu?

    • A. Khí phế thũng
    • B. Tràn dịch màng phổi
    • C. Thành ngực dày
    • D. Suy tim
  4. Câu 4:

    Dày thất trái khi:

    • A. Quan sát thấy mỏm tim đập yếu
    • B. Mỏm tim đập thấp hơn khoang liên sườn 4
    • C. Mỏm tim nằm ngoài đường trung đòn trái
    • D. Đường kính mỏm tim >3cm
  5. Câu 5:

    Có thể gặp trong hội chứng Marfan:

    • A. Còn ống động mạch
    • B. Lồng ngực nhô cao bên phải
    • C. Lồng ngực lõm
    • D. Lồng ngực nở nang
  6. Câu 6:

    Dấu nẩy trước ngực:

    • A. Dày thành trước thất trái
    • B. Đặt ngón tay ở khoang liên sườn 2, 3, 4
    • C. Nẩy sau mỏm tim
    • D. Dày thành trước thất phải
  7. Câu 7:

    Diện đập của mỏm tim thấp và ra ngoài nách so với bình thường có thể do:

    • A. Dày thất phải
    • B. Dãn thất phải
    • C. Hở van 2 lá
    • D. Dãn thất trái
  8. Câu 8:

    Mỏm tim đập không đều về cường độ và nhịp độ là dấu hiệu của:

    • A. Rung miêu
    • B. Rung nhĩ
    • C. Hẹp van 2 lá
    • D. Hẹp van 3 lá
  9. Câu 9:

    Rung cả vùng trước tim theo mỗi nhịp tim không gặp ở:

    • A. Cơ tim bị tắc nghẽn
    • B. Luồng thông trái-phải to
    • C. Hở van tim nặng
    • D. Dãn thất phải
  10. Câu 10:

    Khi dày thất trái, không có hiện tượng:

    • A. Đường kính mỏm tim >3cm
    • B. Mỏm tim đập mạnh
    • C. Diện đập mỏm tim rộng
    • D. Thời gian nẩy >1/3 chu chuyển tim
  11. Câu 11:

    Dấu Hardez:

    • A. Biểu thị dày thành trước thất trái
    • B. Biểu thị dày trước thất phải
    • C. Gặp trong tim to toàn bộ
    • D. Đặt ngón cái vào mũi ức, lòng ngón tay hướng về cột sống, 4 ngón còn lại đặt trên vùng mỏm tim
  12. Câu 12:

    Dấu Hardez: khi thấy nẩy cùng lúc với mỏm tim đập ta kết luận:

    • A. Nhĩ trái lớn
    • B. Dày thành bên thất phải
    • C. Dày thành dưới thất phải
    • D. Dày thành trước thất phải
  13. Câu 13:

    Rung miêu không gặp trong:

    • A. Hẹp van động mạch phổi
    • B. Hẹp eo động mạch chủ
    • C. Thân chung động mạch
    • D. Hẹp van 3 lá
  14. Câu 14:

    Tại mỏm tim không thể sờ được:

    • A. T1 tách đôi
    • B. T2
    • C. T3
    • D. Rung miêu
  15. Câu 15:

    Sờ vùng trước tim khi có rung miêu:

    • A. Có âm thổi cường độ >3/6
    • B. Mất khi bệnh nhân đứng
    • C. Luôn rõ hơn trong kì hít vào
    • D. Chỉ có với âm thổi tâm thu
  16. Câu 16:

    Đặc điểm phần chuông:

    • A. Dẫn truyền T1, T2
    • B. Dẫn truyền âm thổi tâm thu
    • C. T3, T4
    • D. Dẫn âm tần số cao
  17. Câu 17:

    Ổ đập sờ được ở khoang liên sườn 2 bờ trái xương ức: 

    • A. Quai động mạch chủ qua phải
    • B. Hở van động mạch chủ
    • C. Phình sau hẹp van động mạch phổi
    • D. Phình sau hẹp van động mạch chủ
  18. Câu 18:

    Có thể bắt được mạch khi nghe những tiếng tim nào?

    • A. T1 và T2
    • B. T2 và T3
    • C. T3 và T4
    • D. T4 và T1
  19. Câu 19:

    Tiếng thanh gọn là tiếng tim nào? 

    • A. T1
    • B. T2
    • C. T3
    • D. T4
  20. Câu 20:

    Tiếng tim nào mất khi đứng?

    • A. T1
    • B. T2
    • C. T3
    • D. T4
  21. Câu 21:

    Ý nghĩa của T1 là gì?

    • A. Mở đầu tâm trương
    • B. Mở đầu tâm thu
    • C. Sinh lý
    • D. Sinh lý ở trẻ em
  22. Câu 22:

    Câu nào trong đây là đúng?

    • A. Ổ van hai lá: ở mỏm tim, khoang liên sườn 5,6 trên đường trung đòn trái
    • B. Ổ van ba lá: sụn sườn 7 sát bờ trái xương ức
    • C. Ổ van động mạch phổi: liên sườn 3 bờ trái xương ức
    • D. Ổ van động mạch chủ: liên sườn 2 bờ phải và liên sườn 3 bờ trái xương ức
  23. Câu 23:

    Cách xác định chu chuyển tim?

    • A. Dựa vào mạch quay
    • B. Dựa vào mạch đùi
    • C. Dựa vào mạch cảnh
    • D. Dựa vào mỏm tim: thì tâm trương ứng với lúc mỏm nảy
  24. Câu 24:

    Câu nào sau đây là đúng khi nghe tim?

    • A. Nghe thêm vùng thượng vị ở bệnh nhân tràn khí màng phổi
    • B. Cần nghe thêm ở các vị trí động mạch cảnh phải, cảnh trái và hạ đòn trái
    • C. Cần nghe thêm dọc bờ phải xương ức trong trường hẹp van động mạch chủ
    • D. Nghe được ổ van động mạch phổi ở hai vị trí khác nhau
  25. Câu 25:

    Ở vùng van hai lá:

    • A. T1 lớn hơn T2
    • B. T2 lớn hơn T1
    • C. Tiếng T4 mất khi đứng
    • D. Tất cả đều sai
  26. Câu 26:

    Câu nào sau đây là đúng nhất:

    • A. Nếu nhịp không đều thì không liên quan đến hô hấp, chỉ do tim
    • B. Sự không đều nhịp có thể là nhịp đôi, nhịp 3, loạn nhịp tức thời
    • C. Nếu rối loạn nhịp tim phải đếm theo phút
    • D. Nếu có nội tâm thu, phải đếm có bao nhiêu nội tâm thu một phút, vì > 7 nội tâm thu có chỉ định điều trị
  27. Câu 27:

    Câu nào sau đây đúng trong 4 đáp án?

    • A. Tiếng tim có bảy tính chất: vị trí, thời gian, hình dạng, cường độ, âm sắc, hướng lan, yếu tố ảnh hưởng
    • B. Âm thổi có năm tính chất: vị trí, cường độ, âm sắc, thời gian, ảnh hưởng của hô hấp
    • C. Muốn nghe rõ âm thổi tâm thu van hai lá thì nằm nghiêng sang trái
    • D. A và B đều đúng
  28. Câu 28:

    Hướng lan do âm thổi trong trường hợp hở van hai lá là: 

    • A.  Âm thổi lan xuống mỏm tim
    • B. Âm thổi lan ra nách, sau lưng
    • C. Âm thổi lan lên động mạch cảnh
    • D. Âm thổi lan lên bờ trái xương ức, xương đòn
  29. Câu 29:

    Âm thổi nào tăng khi nằm nghiêng trái:

    • A. T1
    • B. Rù tâm trương
    • C. Âm thổi tâm trương của bệnh nhân hẹp van hai lá
    • D. Tất cả đáp án trên đều đúng
  30. Câu 30:

    Sắp xếp trình tự phân tích tiếng tim: 1. Tần số tim 2. Nhịp tim 3. Âm thổi 4. Tiếng tim

    • A. 1-2-3-4
    • B. 2-1-4-3
    • C. 1-2-4-3
    • D. 2-1-3-4
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đường kính diện đập mỏm tim bình thường:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài