Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #31

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Loại kháng thể có thể có của hệ máu ABO:

    • A. A. IgM
    • B. IgG
    • C. IgE
    • D. A và B đúng
  2. Câu 2:

    Biến chứng trong truyền máu:

    • A. Nhiễm khuẩn huyết
    • B. Rung thất
    • C. Viêm tắc tĩnh mạch chi dưới
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Trong truyền máu, chọn câu sai :

    • A. NaCl 0,9% là dung dịch duy nhất có thể dùng chung với đường truyền máu
    • B. Dùng kim lớn để ngừa tán huyết và cho phép truyền nhanh khi cần
    • C. Tốc độ tối đa là 10ml/phút
    • D. Thường khởi đầu với tốc độ 5ml/phút
  4. Câu 4:

    Chỉ định dùng huyết tương tươi đông lạnh:

    • A. Rối loạn yếu tố đông máu
    • B. Rối loạn đông máu do thiếu vitamin K
    • C. Chảy máu cấpc
    • D. Cả A, B, C đều đúng
  5. Câu 5:

    Nhược điểm của máu lưu trữ:

    • A. Chỉ 80% hồng cầu còn sống trong 24 giờ sau truyền
    • B. Giảm AMP và DPG nội bào
    • C. Tiểu cầu mất chức năng sau 48 giờ lưu trữ
    • D. Tán huyết
  6. Câu 6:

    Để thành công trong điều trị bệnh ngoại khoa thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

    • A. Chẩn đoán đúng bệnh
    • B. Chỉ định mổ chính xác hợp thời
    • C. Áp dụng phương pháp vô cảm hợp lí
    • D. Đánh giá đúng và đầy đủ tình trạng toàn thể của người bệnh trong quá trình điều trị
  7. Câu 7:

    Nền tảng trong điều trị hoàn thiện là:

    • A. Phẫu thuật
    • B. Điều trị ngoại khoa
    • C. Điều trị nội khoa
    • D. Điều trị tâm lí
  8. Câu 8:

    Theo bảng phân loại ASA của hiệp hội gây mê USA, loại ASA III tương ứng với tình trạng người bệnh:

    • A. Bệnh nhân khỏe mạnh bình thường
    • B. Bệnh nhân có bệnh toàn thân nhẹ
    • C. Bệnh nhân có nguy cơ tử vong trong 24h
    • D. Bệnh nhân có bệnh toàn thân nặng – hạn chế vận động
  9. Câu 9:

    Chọn số câu đúng (I) Phẫu thuật đa chấn thương thường có nguy cơ tử vong cao (II) Phẫu thuật nội soi ít gây ảnh hưởng về huyết động và hô hấp (III) Bệnh mãn tính của bệnh nhân ít gây ảnh hưởng đến kết quả điều trị ngoại khoa (IV) Thiếu sinh tố D sẽ làm chậm sự hình thành collagen từ các nguyên bào sợi (V) Không cần thời gian để chuẩn bị cho toàn trạng bệnh nhân thích hợp với cuộc mổ

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D.  4
  10. Câu 10:

    Yếu tố quan trọng nhất cho sự lành vết thương:

    • A. Sinh tố C cung cấp collagen
    • B. Sự cung cấp máu nuôi cho mô tế bào
    • C. Kẽm
    • D. Dinh dưỡng
  11. Câu 11:

    Một số bệnh mạn tính có thể ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương toàn thân, trừ:

    • A. Lao
    • B. Tiểu đường
    • C. Thiếu sinh tố C
    • D. Thiếu sinh tố K
  12. Câu 12:

    Chọn số câu sai I. Hemmophilie A xảy ra do thiếu yếu tố IX II. Xơ gan làm giảm sự tổng hợp prothrombin III. Không cần làm các thử nghiệm đánh giá cá yếu tố đông máu đối với bệnh nhân đang dùng thuốc đông máu IV. Thuốc kháng viêm steroid dùng trong việc điều trị rối loạn đông máu V. Chỉ số INR bình thường nên giữ INR < 2.5 trước khi mổ

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  13. Câu 13:

    Trường hợp nào sau đây bắt buộc phải được truyền máu (HST: huyết sắc tố)

    • A. Lượng HST < 20g/100ml
    • B. Lượng HST < 15g/100ml
    • C. Lượng HST < 6g/100ml
    • D. Lượng HST trong khoảng 6 – 10g/100ml
  14. Câu 14:

    Bệnh nhân cần được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng ít nhất bao nhiêu tuần trước khi mổ:

    • A. 1
    • B. 4
    • C.  2
    • D. 3
  15. Câu 15:

    Chọn số câu đúng I. Khoảng 1/4 số bệnh nhân đến bệnh viện trong tình trạng thiếu đạm và calori II. Giảm 20% trọng lượng cơ thể là tình huống thiếu dinh dưỡng nhẹ III. Người lớn tuổi khó có thể chịu được cuộc mổ tương đối bình thường IV. Bệnh nhân liệt giường có tỉ lệ tử vong cao hơn rất nhiều khi phẫu thuật so với bệnh nhân vận động được V. Phải cân nhắc tuổi của bệnh nhân trước khi phẫu thuật

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 2
  16. Câu 16:

    Loại phẫu thuật bụng được chấm ở điểm:

    • A. 5
    • B. 7
    • C. 3
    • D. 4
  17. Câu 17:

    Mức độ tử vong 2% kèm biến chứng tim mạch 11% khi đạt mức độ: 

    • A. Độ 1
    • B. Độ 2
    • C. Độ 3
    • D. Độ 4
  18. Câu 18:

    Một bệnh nhân được bác sĩ chấm số điểm đánh giá nguy cơ là 26 điểm. Theo bạn, nguy cơ biến chứng đạt tỉ lệ:

    • A.  5% - 11%
    • B. 11%
    • C. 11% -22%
    • D. > 22%
  19. Câu 19:

    Bệnh tim mạch nào sau đây là nguyên nhân tử vong khi phẫu thuật:

    • A. Ngoại thu tâm nhĩ
    • B. Nhồi máu cơ tim cách đây 1 tháng
    • C. Suy tim chưa ổn định
    • D. Rối loạn thần kinh tim
  20. Câu 20:

    Tiên lượng khả năng tái phát nhồi máu cơ tim (NMCT) khi phẫu thuật nếu có tiền sử NMCT cách đây 8 tháng:

    • A. 20%
    • B. 10%
    • C. 15%
    • D. 5%
  21. Câu 21:

    Suy tim phải là tình trạng ứ trệ tuần hoàn ở:

    • A. Vòng đại tuần hoàn
    • B. Phổi
    • C. Mạch máu chi
    • D. Thận
  22. Câu 22:

    Thiếu máu vitamin C thường gặp ở người:

    • A. Miền núi
    • B. Thủy thủ đi biển lâu ngày
    • C. Người ít ra nắng
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Triệu chứng của bệnh đa hồng cầu, ngoại trừ: 

    • A. Đỏ da, ngứa
    • B. Hct > 47-54%
    • C. Hhc > 6tr/mm 3
    • D. Hb < 160g/100ml
  24. Câu 24:

    Suy tim được kiểm soát thì khi mổ, tỉ lệ tử vong là:

    • A. 2%
    • B. 5%
    • C. 10%
    • D. 15%
  25. Câu 25:

    Số phát biểu đúng: (1) Các thuốc gây mê hiện nay đều dùng qua đường hô hấp. (2) Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có 2 dạng là co thắt và khí phế thủng. (3) Vì triệu chứng về phổi xảy ra với tỉ lệ cao nên bệnh nhân cần ngưng hút thuốc ít nhất 2 tuần trước mổ. (4) Để đánh giá chức năng hô hấp, người ta đo FEV1. (5) 75% bệnh nhân viêm phế quản mạn tính có hút thuốc

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  26. Câu 26:

    Một bệnh nhân trước khi mổ được đo FEV1 là 30%. Vậy kết luận là:

    • A. Bệnh nhân bị suy hô hấp mức dộ trung bình
    • B. Bệnh nhân không bị suy hô hấp
    • C. Bệnh nhân bị suy hô hấp nặng
    • D. Bệnh nhân bị suy hô hấp nhẹ
  27. Câu 27:

    Trước khi phẩu thuật cần, ngoại trừ:

    • A. Khảo sát chức năng hô hấp với người bệnh trên 45 tuổi
    • B. FEV1 tối thiểu phải đạt >50%
    • C. Ngưng hút thuốc lá ít nhất 4 tuần
    • D. Hướng dẫn người bệnh thở sâu, ho khạc đàm
  28. Câu 28:

    Chọn phát biểu sai ở những phát biểu dưới đây:

    • A. Cơn bão giáp thường xảy ra sau phẫu thuật với tỉ lệ tử vong cao
    • B. Cần kiểm soát ổn định đường huyết trước khi mổ
    • C. Các thuốc Đông dược có thể chứa chất tương tự corticoid
    • D. Bệnh Addison có biểu hiện bằng các đốm tăng sắc tố trên da, tăng huyết áp, giảm kali, tăng natri máu, người bệnh mệt mỏi, chán ăn, yếu
  29. Câu 29:

    Với những bệnh nhân bị đái tháo đường, trước và sau khi mổ, các bác sĩ cần:

    • A. Kiểm soát ổn định huyết áp
    • B. Không được để đường huyết tăng sẽ gây hạ huyết áp vì gây mất nước ở thận
    • C. Không được để đường huyết giảm sẽ gây hạ đường huyết, có thể tử vong
    • D. Hậu phẫu cần có những biện pháp giúp mau lành vết thương
  30. Câu 30:

    Trong bệnh cường giáp: 

    • A. Sản xuất quá nhiều hormon nhưng cơ thể không đáp ứng
    • B. Trị số uTSH tăng cao
    • C. fT4 thường không tăng
    • D. Sau khi bình giáp mới nên phẫu thuật
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Loại kháng thể có thể có của hệ máu ABO:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài