Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #44

29 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    U niệu quản đoạn tiểu khung (U đường tiết niệu trên) có thể: 

    • A. Gây đái máu đầu bãi
    • B. Gây đái máu cuối bãi
    • C. Gây đái máu toàn bãi
    • D. Gây bí tiểu
  2. Câu 2:

    U thận ( U tế bào thận) có thể: 

    • A. Gây đái máu đầu bãi
    • B. Gây đái máu cuối bãi
    • C. Gây đái máu toàn bãi
    • D. Gây bí tiểu
  3. Câu 3:

    Sỏi thận có thể:

    • A. Gây đái máu đầu bãi
    • B. Gây đái máu cuối bãi
    • C. Gây đái máu toàn bãi
    • D. Gây bí tiểu
  4. Câu 4:

    Tổn thương gây đái máu đầu bãi nằm ở:

    • A. Niệu đạo
    • B. Bàng quang
    • C. Đường tiết niệu trên
    • D. Trước thận (mạch máu thận)
  5. Câu 5:

    Tổn thương gây đái máu cuối bãi nằm ở: 

    • A. Bàng quang
    • B. Đường tiết niệu trên
    • C. Thận
    • D. Trước thận (mạch máu thận)
  6. Câu 6:

    Tổn thương gây đái máu toàn bãi nằm ở: (chọn nhiều câu đúng) 

    • A. Đường tiết niệu trên
    • B. Thận
    • C. Trước thận (mạch máu thận)
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Chống chỉ định của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống)

    • A. Nhiễm trùng đường niệu diễn tiến.
    • B. Đái máu
    • C. Bệnh nhân cứng khớp háng
    • D. Nước tiểu đục
  8. Câu 8:

    Chống chỉ định của nội soi đường niệu xuôi dòng qua da từ thận: (chọn nhiều tình huống)

    • A. Đái máu
    • B. Nhiễm trùng đường niệu diễn tiến
    • C. Bệnh nhân cứng khớp háng
    • D. Nước tiểu đục
  9. Câu 9:

    Tai biến và biến chứng của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống)

    • A. Thủng đường niệu
    • B. Chảy máu
    • C. Nhiễm trùng ngược dòng
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên ?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Phát hiện tràn khí dưới da trong chấn thương ngực chủ yếu dựa vào :

    • A. Nhìn
    • B. Sờ
    • C. Gõ
    • D. Nghe
  14. Câu 14:

    Phát hiện tràn máu màng phổi trên lâm sàng chủ yếu dựa vào: 

    • A. Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ đục
    • B. Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ đục
    • C. Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ đục
    • D. Rì rào phế nang tăng, rung thanh tăng, gõ đục
  15. Câu 15:

    Phát hiện tràn khí màng phổi trên lâm sàng:

    • A. Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ vang
    • B. Rì rào phế nang tăng, rung thanh tăng, gõ vang
    • C. Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ vang
    • D. Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ vang
  16. Câu 16:

    Bệnh nhân rất khó thở, cổ bạnh, các tĩnh mạch cổ nổi phồng, mặt tím là dấu hiệu của:

    • A. Tràn khí màng phổi
    • B. Tràn máu màng phổi
    • C. Tràn khí dưới da
    • D. Tràn khí trung thất
  17. Câu 17:

    Bệnh nhân tím tái, các tĩnh mạch cổ căng phồng, tim đập yếu, nghe không rõ, huyết áp kẹp, huyết áp tĩnh mạch tăng rất cao là dấu hiệu của: 

    • A. Tràn khí màng phổi
    • B. Tràn máu màng tim
    • C. Tràn máu màng phổi
    • D. Tràn khí dưới da
  18. Câu 18:

    Trên X quang thấy phổi trái mờ toàn bộ, đồng đều, các gian sườn giãn rộng, trung thất bị đẩy về phía đối diện là hình ảnh của:

    • A. Tràn dịch màng phổi trái
    • B. Tràn khí màng phổi trái
    • C. Tràn dịch + tràn khí màng phổi trái
    • D. Viêm phổi trái
  19. Câu 19:

    Trên X quang thấy phổi trái mờ toàn bộ, các gian sườn thu hẹp, trung thất bị kéo về phía trái là hình ảnh của:

    • A. Tràn khí màng phổi trái
    • B. Tràn dịch và tràn khí màng phổi trái
    • C. Viêm phổi trái
    • D. Xẹp phổi trái
  20. Câu 20:

    Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất là hậu quả của vết thương ngực hở:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Khi bệnh nhân thở, mảng sườn di động sẽ:

    • A. Di chuyển cùng chiều với lồng ngực
    • B. Di chuyển ngược chiều với lồng ngực
    • C. Phồng ra khi bệnh nhân hít vào
    • D. Xẹp mạnh khi bệnh nhân thở ra
  22. Câu 22:

    Trên X quang phổi thấy phổi phải sáng toàn bộ là hình ảnh của:

    • A. Tràn dịch màng phổi phải
    • B. Tràn khí, tràng dịch màng phổi phải
    • C. Tràn khí màng phổi phải
    • D. Xẹp phổi
  23. Câu 23:

    Gãy xương sườn có thể gây nên: 

    • A. Tràn khí màng phổi
    • B. Tràn máu màng phổi
    • C. Tràn khí dưới da
    • D. A, B, C đúng
  24. Câu 24:

    Thông khí phổi trong chấn thương ngực bị cản trở do:

    • A. Thương tổn ở thành ngực và đau
    • B. Tràn khí, tràn máu màng phổi gây chèn ép
    • C. Tăng tiết gây ứ đọng đờm giải
    • D. A, B, C đúng
  25. Câu 25:

    Tràn khí dưới da có thể:

    • A. Đơn thuần
    • B. Kết hợp tràn khí màng phổi
    • C. Kết hợp tràn khí trung thất
    • D. A, B, C đúng
  26. Câu 26:

    Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất trong mảng sườn di động phụ thuộc vào:

    • A. Vị trí mảng sườn
    • B. Biên độ di động của mảng sườn
    • C. Kích thước của mảng sườn
    • D. A, B và C đúng
  27. Câu 27:

    Hiện tượng mảng sườn di động và thở phì phò gây nên:

    • A. Xẹp phổi bên bị thương tổn
    • B. Làm sự thông khí bị luẩn quẩn giữa bên lành và bên thương tổn
    • C. Trung thất bị đẩy qua lại
    • D. Tất cả các yếu tố trên
  28. Câu 28:

    Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất có thể gây tử vong cho bệnh nhân:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Tràn khí dưới da trong chấn thương ngực do khí từ trong khoang màng phổi ra:

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 29Đã trả lời: 0 / 29
Câu 1

Câu 1:

U niệu quản đoạn tiểu khung (U đường tiết niệu trên) có thể: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài