Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #5

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Điều nào sau đây phù hợp với bệnh nhân suy tim trái, ngoại trừ:

    • A. Kiểu thở nhanh nông
    • B. Ho có bọt trắng hồng
    • C. Ho khan
    • D. Không đáp ứng với nitrate
  2. Câu 2:

    Phân biệt tím trung ương và tím ngoại biên, ngoại trừ:

    • A. Tím trung ương có dùi trống
    • B. Tím ngoại biên giảm khi đắp ấm, xoa bóp
    • C. Tim trung ương xảy ra cả ở niêm
    • D. Tím trung ương gây ra lạnh đầu chi
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân gây ra xanh tím ngoại biên trừ: 

    • A. Giảm cung lượng tim
    • B. Tứ chứng Fallot
    • C. Tình trạng sốc
    • D. Hội chứng Raynaud
  4. Câu 4:

    Xanh tím xuất hiện khi Hb khử:

    • A. > 5 g/dl
    • B.  > 50 g/dl
    • C.  > 0,5 g/dl
    • D. > 500 g/dl
  5. Câu 5:

    Chọn câu đúng:

    • A. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tốt nhất để phát hiện xanh tím
    • B. Sắc tố da có thể ảnh hưởng việc phát hiện màu xanh tím
    • C. Bilirubin tăng trong huyết tương sẽ gia tăng màu xanh tím
    • D. Tím tái chỉ ám chỉ giảm độ bão hòa oxy của Hb
  6. Câu 6:

    Các nguyên nhân có thể gây khó thở, ngoại trừ:

    • A. Tràn khí màng phổi
    • B. Trào ngược thực quản dạ dày
    • C. Thiếu máu nặng
    • D. Dị vật đường thở
  7. Câu 7:

    Phù toàn thân:

    • A. Phù mặt
    • B. Phù 1 chân
    • C. Phù 2 chân
    • D. Phù phần xương cùng
  8. Câu 8:

    Về nguyên nhân gây phù, chọn số câu đúng: (1) Tăng áp lực thủy tĩnh (2) Giảm áp suất keo (3) Rối loạn tính thấm thành mạch (4) Dị ứng (5) Tích tụ hyaluronic trong da

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  9. Câu 9:

    Nguyên nhân gây phù toàn thân, ngoại trừ:

    • A. Hội chứng thận hư
    • B. Suy tim phải
    • C. Hư van tĩnh mạch
    • D. Dị ứng
  10. Câu 10:

    Nguyên nhân gây phù khu trú, ngoại trừ:

    • A. Viêm tắc tĩnh mạch
    • B. Suy dinh dưỡng
    • C. Bỏng
    • D. Nhiễm trùng
  11. Câu 11:

    Giảm áp lực keo là cơ chế gây phù trong các bệnh sau, trừ:

    • A. Suy dinh dưỡng
    • B. Protein niệu > 3.5g/24h
    • C. Suy thận mãn tính
    • D. Suy tế bào gan
  12. Câu 12:

    Phù là:

    • A. ứ đọng nước trong khoảng gian bào
    • B. ứ đọng nước trong tế bào
    • C. ứ đọng nước trong lòng mạch
    • D. ứ đọng nước trong các khoảng giữa các tế bào nội mô
  13. Câu 13:

    Nguyên nhân gây khó thở thường gặp, trừ:

    • A. Suy tim trái
    • B. Thuyên tắc phổi
    • C. Suy tim phải
    • D. Khí phế thủng
  14. Câu 14:

    Biểu hiện sớm nhất của suy tim trái là:

    • A. Khó thở khi gắng sức
    • B. Tiểu nhiều về đêm
    • C. Phù
    • D. Sốt
  15. Câu 15:

    Đặc điểm của khó thở chức năng:

    • A. Xảy ra khi gắng sức
    • B. Có tổn thương thực thể
    • C. Tăng khi hít sâu
    • D. Thường xảy ra khi nghỉ
  16. Câu 16:

    Nguyên nhân gây khó thở kịch phát về đêm, trừ:

    • A. Khi nằm máu về tim nhiều
    • B. Phù mô kẽ phổi
    • C. Phổi tăng khả năng đàn hồi
    • D. Trung khu hô hấp bị ức chế khi ngủ
  17. Câu 17:

    Xanh tím xuất hiện khi:

    • A. Nồng độ Hb khử ≤ 5g/dl
    • B. MetHb < 1.5g/dl
    • C. MetHb >1.5g/dl
    • D. SulfHb < 0.5g/dl E. SulfHb < 0.1g/dl
  18. Câu 18:

    Chọn câu đúng về Sắc tố da:

    • A. Sắc tố da có ảnh hưởng đến phát hiện màu xanh tím
    • B. Sắc tố da không ảnh hưởng đến phát hiện màu xanh tím
    • C. Bilirubin giảm trong huyết tương không ảnh hưởng đến màu xanh tím
    • D. Đèn ống huỳnh quang là nguồn sáng tốt nhất để phát hiên màu xanh tím
  19. Câu 19:

    Nguyên nhân gây xanh tím trung ương, trừ:

    • A. Phân suất oxy thấp
    • B. Giảm thông khí phế nang
    • C. Tứ chứng Fallot
    • D. Sốc
  20. Câu 20:

    Chọn câu sai về bệnh Raynaud:

    • A. Xanh tím trung ương
    • B. Xanh tím ngoại biên
    • C. Xảy ra khi đáp ứng với nhiệt độ lạnh
    • D. Giảm xanh tím khi giảm căng thẳng
  21. Câu 21:

    Các tính chất cần khai thác của triệu chứng ho gồm, ngoại trừ:

    • A. Khởi phát đột ngột hay thoáng qua hay kéo dài
    • B. Mức độ
    • C. Yếu tố thúc đẩy
    • D. Tuổi xuất hiện
  22. Câu 22:

    Các nguyên nhân thường gặp triệu chứng ho gồm, ngoạii trừ:

    • A. Viêm nhiễm đường hô hấp
    • B. Ung thư phế quản - phổi
    • C. Suy tim trái
    • D. Lao phổi
  23. Câu 23:

    Áp lực thủy tĩnh của khoảng gian bào sẽ:

    • A. Hút dịch từ lòng mạch vào khoảng gian bào
    • B. Hút dịch từ khoảng gian bào vào lòng mạch
    • C. Đẩy dịch từ khoảng gian bào vào lòng mạch
    • D. Đẩy dịch từ lòng mạch vào khoảng gian bào
  24. Câu 24:

    Khi bệnh nhân bị ho ra máu thì nguồn gốc máu là từ đâu:

    • A. Đường hô hấp dưới
    • B. Đường hô hấp trên
    • C. Đường tiêu hóa
    • D. Cả đường hô hấp dưới và trên
  25. Câu 25:

    Các tính chất cần khai thác của ho ra máu là, ngoại trừ:

    • A. Khởi phát đột ngột hay từ từ
    • B. Số lượng
    • C. Màu sắc
    • D. Có ho khi nằm hay không
  26. Câu 26:

    Các nguyên nhân thường gặp của ho ra máu là, ngoại trừ:

    • A. Hẹp van 2 lá
    • B. Ung thư phế quản
    • C. Hen phế quản
    • D. Nhồi máu phổi
  27. Câu 27:

    Các tính chất cần khai thác của tình trạng ngất gồm, ngoạii trừ:

    • A. Khởi phát đột ngột hay từ từ
    • B. Yếu tố thúc đẩy: gắng sức, sợ hãi
    • C. Có co giật hay không
    • D. Có bị giãn đồng tử hay không
  28. Câu 28:

    Các nguyên nhân sau đây có thể khiến bệnh nhân ngất, ngoại trừ:

    • A. Nhịp tim quá nhanh
    • B. Nhịp tim quá chậm
    • C. Đè ép vào xoang cảnh nhạy cảm
    • D. Hở van động mạch chủ
  29. Câu 29:

    Các nguyên nhân thường gặp gây ra triệu chứng đánh trống ngực, ngoại trừ:

    • A. Nhịp tim quá nhanh
    • B. Nhịp tim quá chậm
    • C. Nhịp tim không đều
    • D. Hẹp van động mạch chủ
  30. Câu 30:

    Các phát biểu sau đây về suy tim là đúng, ngoại trừ:

    • A. Có thể gây ho khan
    • B. Thường đi kèm với tăng huyết áp
    • C. Phù mềm 2 chân, giảm lúc sáng sớm và tăng về chiều
    • D. Khó thở khi gắng sức 36
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Điều nào sau đây phù hợp với bệnh nhân suy tim trái, ngoại trừ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài