Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #50

29 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Biến chứng suy thận cấp trong bỏng gặp ở: 

    • A. Thời kỳ đầu
    • B. Thời kỳ thứ hai
    • C. Thời kỳ thứ ba
    • D. Thời kỳ thứ tư
  2. Câu 2:

    Suy thận cấp ngoài thận trong bỏng, chỉ số bài tiết ure từ:

    • A. 21-30
    • B. 31-40
    • C. 41-50
    • D. 80-200
  3. Câu 3:

    Suy thận cấp ngoài thận trong bỏng nặng:

    • A. Chức năng bài tiết của thận vẫn còn
    • B. Chức năng mất do hoại tử cấp ống thận
    • C. Tổn thương rất nặng ở ống thận
    • D. A, B đúng
  4. Câu 4:

    Khi có biến chứng thủng loét cấp ống tiêu hóa trong bỏng nặng có biểu hiện:

    • A. Nôn, chướng bụng
    • B. Đau bụng
    • C. Chất nôn có máu hay ỉa phân đen
    • D. A, B đúng
  5. Câu 5:

    Tràn máu phế nang gặp trong: 

    • A. Bỏng vùng ngực-cổ
    • B. Bỏng sâu ở lưng
    • C. Bỏng đường tiêu hóa
    • D. Bỏng đường hô hấp
  6. Câu 6:

    Sốt ở bệnh nhân bỏng do hấp thu mủ biểu hiện:

    • A. Bệnh nhân sốt cao
    • B. Thiếu máu tiến triển
    • C. Loét các điểm tỳ
    • D. A, B và C đúng
  7. Câu 7:

    Cơ chế gián tiếp gây gãy xương trong các loại sau đây là:

    • A. Do sức bẻ
    • B. Do sức nén ép
    • C. Do vặn xoắn
    • D. A, B, C đúng
  8. Câu 8:

    Với vỡ xương bánh chè, dạng di lệch nào sau đây thường gặp: 

    • A. Di lệch chồng lên nhau
    • B. Di lệch sang bên
    • C. Di lệch dài
    • D. Di lệch chồng và sang bên
  9. Câu 9:

    Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân tác động gây di lệch sau gãy xương do chấn thương: 

    • A. Do cấu tạo giải phẫu chi
    • B. Do hướng tác động của tác nhân gây gãy xương
    • C. Do trọng lượng của chi
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Các triệu chứng nào sau đây được xem là triệu chứng chắc chắn trong gãy xương:

    • A. Đau chói
    • B. Biến dạng
    • C. Cử động bất thường
    • D. A sai
  11. Câu 11:

    Khi khám một người bị gãy xương, cần tuân theo nguyên tắc nào sau đây:

    • A. Khám sọ não, khám bụng, rồi khám các chi
    • B. Khám toàn thân, khám gãy xương, vùng chi bị gãy
    • C. Khám xương gãy, chi gãy, khám toàn thân
    • D. Khám đánh giá tình trạng choáng, khám chi gãy
  12. Câu 12:

    Cách khám để tìm dấu hiệu đau chói trong gãy xương:

    • A. Ấn mạnh vào vùng gãy
    • B. Ấn từ xa tới vùng gãy
    • C. Ấn từ nông đến sâu cho đến khi chạm xương
    • D. B, C đúng
  13. Câu 13:

    Bầm tím do gãy xương là loại bầm tím: 

    • A. Xuất hiện thường muộn
    • B. Màu sắc đậm và lan rộng dần
    • C. Là dấu hiệu thường xuyên có
    • D. Xuất hiện sớm ngay sau chấn thương
  14. Câu 14:

    Dấu bầm tím gan chân sau chấn thương là dấu hiệu của:

    • A. Vỡ xương gót
    • B. Vỡ các mắt cá
    • C. Bong gân cổ chân
    • D. Vỡ xương sên
  15. Câu 15:

    Mục đích của khám chi gãy trong gãy xương là: 

    • A. Phát hiện các thương tổn da kèm theo
    • B. Phát hiện các thương tổn mạch máu
    • C. Phát hiện các thương tổn thần kinh
    • D. A, B, C đúng
  16. Câu 16:

    Khi khám một gãy xương cũ nếu còn cử động bất thường mà không đau là dấu hiệu của:

    • A. Gãy xương trên bệnh nhân bị tổn thương thần kinh trước đó
    • B. Khớp giả
    • C. Cal lệch trục
    • D. A, B đúng
  17. Câu 17:

    Dạng gãy nào sau đây được xem là gãy xương bệnh lý:

    • A. Gãy trên một xương viêm
    • B. Gãy trên một xương bị u xương lành
    • C. Gãy trên một xương bị cong trục
    • D. A và B đúng
  18. Câu 18:

    Khi khám một gãy xương chi dưới, biến chứng nào sau đây biểu hiện có biến dạng xoay ngoài của đoạn gãy xa: 

    • A. Gối gấp
    • B. Gối khép, bàn chân đổ vào trong
    • C. Bàn chân bị đổ ra ngoài
    • D. Ngắn chi và bàn chân bị đổ ra ngoài
  19. Câu 19:

    Để phát hiện dấu hiệu đau trong gãy cột sống?

    • A. Ấn đau tại chỗ gãy
    • B. Dồn gõ từ đầu xuống thì đau ở chỗ gãy
    • C. Dồn gõ từ gót lên thì đau ở chỗ gãy
    • D. A và B đúng
  20. Câu 20:

    Bầm tím muộn và lan rộng vùng nách, ngực, mào chậu là dấu hiệu của:

    • A. Gãy xương sườn
    • B. Gãy xương chậu
    • C. Gãy cổ xương bả vai
    • D. Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
  21. Câu 21:

    Khi nghi ngờ một gãy xương có biến chứng mạch máu cần phải:

    • A. Khám xem có xương gãy lòi ra ngoài không
    • B. Xem vết thương có ván mỡ hay không
    • C. Phải cắt lọc để xác định
    • D. Phải khám và đánh giá vùng ngoại vi (màu sắc, nhiệt độ, vận động, cảm giác...)
  22. Câu 22:

    Một liền xương tốt khi khám xác định:

    • A. Hết biến dạng, hết cử động bất thường, hết đau chói, chi thẳng trục
    • B. X quang không còn thấy ổ gãy nữa
    • C. Còn cử động bất thường nhẹ, nhưng không đau
    • D. A đúng
  23. Câu 23:

    Trật khớp là sự di lệch đột ngột hoàn toàn hoặc không hoàn toàn các mặt khớp với nhau do một tác nhân tác động trên khớp ở các chi bị thương hoặc do động tác sai tư thế của khớp: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Bao khớp thường bị rách ở các vị trí:

    • A. Mỏng nhất
    • B. Dày nhất
    • C. Yếu nhất
    • D. Mọi phía
  25. Câu 25:

    Trật khớp thường xảy ra ở các vị trí:

    • A. Điểm yếu của bao khớp
    • B. Không có dây chằng
    • C. Điểm yếu của dây chằng quanh khớp
    • D. A và C đúng
  26. Câu 26:

    Trật khớp tái diễn:

    • A. Trật nhiều lần
    • B. Trật hơn một lần
    • C. Trật nhiều khớp nhiều lần khác nhau
    • D. Trật 2 lần trở lên
  27. Câu 27:

    Khám trật khớp không cần:

    • A. Khám mạch máu
    • B. Khám bao hoạt dịch
    • C. Khám dây chằng
    • D. Khám thần kinh
  28. Câu 28:

    Trong các trường hợp trật khớp có biến dạng rõ, cần chụp X quang để:

    • A. Chẩn đoán trật khớp
    • B. Chẩn đoán kiểu trật khớp
    • C. Tìm thương tổn bao khớp
    • D. A và B đúng
  29. Câu 29:

    Trong các trường hợp trật khớp có biến dạng rõ, cần chụp X quang để:

    • A. Phát hiện gãy xương kèm theo
    • B. Tìm thương tổn dây chằng
    • C. Phát hiện thương tổn sụn khớp
    • D. Phát hiện dị vật trong khớp
Câu 1 / 29Đã trả lời: 0 / 29
Câu 1

Câu 1:

Biến chứng suy thận cấp trong bỏng gặp ở: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài