Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #51

29 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nên nắn trật khớp:

    • A. Càng sớm càng tốt
    • B. Càng trể càng tốt
    • C. Tự nắn là tốt nhất
    • D. Đúng lúc
  2. Câu 2:

    Kiểu trật khớp vai thường gặp nhất:

    • A. Kiểu ra sau
    • B. Kiểu ra trước
    • C. Kiểu lên trên
    • D. Kiểu xuống dưới
  3. Câu 3:

    Trong trật khớp vai ra trước, kiểu thường gặp nhất là: 

    • A. Kiểu ngoài mỏm quạ
    • B. Kiểu dưới mỏm quạ
    • C. Kiểu dưới xương đòn
    • D. Kiểu trong ngực
  4. Câu 4:

    Biến dạng điển hình trong trật khớp vai kiểu trước trong:

    • A. Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu, cánh tay khép và xoay ngoài
    • B. Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu, cánh tay khép và xoay trong
    • C. Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu, cánh tay dạng và xoay ngoài
    • D. Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu,Cánh tay dạng và xoay trong
  5. Câu 5:

    Phương pháp điều trị trật khớp vai đầu tiên được mô tả bởi: 

    • A. Kocher
    • B. Hypocrates
    • C.  Milch
    • D. Eskimo
  6. Câu 6:

    Phương pháp Hypocrates để nắn trật khớp vai là phương pháp:

    • A. Phức tạp
    • B. Tỷ lệ biến chứng cao nhất
    • C. Hiệu quả nhất
    • D. Tỷ lệ thất bại thấp nhất
  7. Câu 7:

    Bất động sau nắn trật khớp vai: 

    • A. Không cần thiết
    • B. Trong thời gian 3-4 tuần
    • C. Không quá 1 tuần
    • D. Trên 4 tuần với người trẻ
  8. Câu 8:

    Trật khớp háng thường xảy ra ở:

    • A. Người trẻ, khoẻ
    • B. Người già, yếu
    • C. Trẻ em
    • D. Trẻ hiếu động
  9. Câu 9:

    Trật khớp háng kiểu chậu thường xảy ra trong tư thế chấn thương do:

    • A. Lực tác động gián tiếp vào đầu dưới xương đùi khi đùi gấp, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp
    • B. Lực tác động gián tiếp vào mặt ngoài khớp háng khi đùi gấp, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp
    • C. Lực tác động gián tiếp và khớp gối khi đùi gấp, xoay ngoài, dạng và khớp gối ở tư thế gấp
    • D. Lực tác động gián tiếp vào đầu dưới xương đùi khi đùi duỗi, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp
  10. Câu 10:

    Biến dạng điển hình trong trật khớp háng kiểu chậu là:

    • A. Đùi duỗi, khép và xoay ngoài
    • B. Đùi gấp, dạng và xoay ngoài
    • C. Đùi duỗi, khép và xoay trong
    • D. Đùi gấp, khép và xoay trong
  11. Câu 11:

    Phân loại trật khớp háng của Thompson và Epstein là:

    • A. Kiểu 1: Trật khớp háng có hoặc không kèm vỡ nhỏ ổ cối. Không vững sau nắn
    • B. Kiểu 2: Trật khớp háng kèm theo vỡ một mảnh lớn bờ sau ổ cối. Không vững sau nắn
    • C. Kiểu 3: Trật khớp háng kèm theo vỡ vụn ổ cối thành nhiều mảnh
    • D. Kiểu 4: Trật khớp háng kèm theo gãy chỏm xương đùi
  12. Câu 12:

    Biến dạng trong trật khớp khủyu điển hình là: 

    • A. Cẳng tay ở tư thế duỗi, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi
    • B. Cẳng tay ở tư thế gấp 400, hơi ngữa trông cẳng tay như bị dài ra
    • C. Cẳng tay ở tư thế gấp 400, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi
    • D. Cẳng tay ở tư thế duỗi, ngữa nhẹ trông cẳng tay như bị ngắn đi
  13. Câu 13:

    Dây thần kinh hay bị thương tổn trong trật khớp khuỷu là: 

    • A. Thần kinh quay
    • B. Thần kinh giữa
    • C. Thần kinh trụ
    • D. Thần kinh cơ bì
  14. Câu 14:

    Phân loại trật khớp theo giải phẫu và X quang bao gồm:

    • A. Bán trật khớp
    • B. Trật khớp hoàn toàn
    • C. Trật khớp kèm gãy xương
    • D. A, B, C đúng
  15. Câu 15:

    Trên lâm sàng có 4 nhóm trật khớp, ngoại trừ:

    • A. Trật khớp hở
    • B. Trật khớp kín
    • C. Trật khớp kèm biến chứng mạch máu thần kinh
    • D. Trật khớp kèm gãy xương
  16. Câu 16:

    Sau khi nắn trật khớp cần:

    • A. Bất động 2-3 tuần
    • B. Tập vận động sớm
    • C. Tập vận động thụ động ngay
    • D. Bất động tạm thời vài ngày
  17. Câu 17:

    Cơ chế gãy trật khớp vai thường gặp nhất là:

    • A. Chấn thương trực tiếp vào khớp vai
    • B. Ngã chống tay tư thế dạng, đưa ra sau, xoay ngoài
    • C. Ngã chống khủyu tư thế dạng, đưa ra trước, xoay trong
    • D. Ngã chống tay tư thế khép, đưa ra sau, xoay ngoài.
  18. Câu 18:

    Trật khớp vai được chia ra 4 kiểu tùy theo vị trí của chỏm xương cánh tay so với ổ cối ngoại trừ: 

    • A. Ra sau
    • B. Lên trên
    • C. Xuống dưới
    • D. Vào trong
  19. Câu 19:

    Trong trật khớp vai kiểu ra trước, kiểu trật dưới mỏm quạ hay gặp nhất chiếm khoảng:

    • A. 70%
    • B. 80%
    • C. 90%
    • D. 95%
  20. Câu 20:

    Các triệu chứng lâm sàng sau điển hình của trật khớp vai ra trước ngoại trừ:

    • A. Dấu nhát rìu
    • B. Dấu ngù vai
    • C. Cánh tay xoay ngoài
    • D. Cánh tay khép
  21. Câu 21:

    Trong trật khớp vai, dây thần kinh hay bị tổn thương nhất là: 

    • A. Thần kinh mủ
    • B. Thần kinh cơ bì
    • C. Thần kinh quay
    • D. Thần kinh trụ
  22. Câu 22:

    Biến chứng gãy xương kèm theo trật khớp vai thường gặp là:

    • A. Vỡ ổ chảo
    • B. Vỡ ổ cối
    • C. Vỡ mấu chuyển lớn xương cánh tay
    • D. Vỡ mấu chuyển bé xương cánh tay
  23. Câu 23:

    Biến dạng Hill - Sachs là thương tổn của:

    • A. Ổ chảo
    • B. Sụn khớp
    • C. Sụn viền
    • D. Chỏm xương cánh tay
  24. Câu 24:

    Kiểu trật khớp háng hay gặp nhất:

    • A. Ra trước
    • B. Ra sau
    • C. Trung tâm
    • D. Kiểu mu
  25. Câu 25:

    Kiếu trật khớp háng hay gặp nhiều nhất:

    • A. Kiểu chậu
    • B. Kiểu ngồi
    • C. Kiểu mu
    • D. Kiểu bịt
  26. Câu 26:

    Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nélaton - Rose, mấu chuyển lớn:

    • A. Nằm thấp hơn
    • B. Ngang bằng
    • C. Nằm cao hơn
    • D. A và B đúng
  27. Câu 27:

    Kiểu trật khớp khủyu hay gặp nhất là:

    • A. Ra trước
    • B. Vào trong
    • C. Ra ngoài
    • D. Ra sau
  28. Câu 28:

    Trong kiểu trật khớp khủyu ra sau, mỏm khủyu: 

    • A. Nhô ra trước
    • B. Nhô ra sau
    • C. Di lệch vào trong
    • D. Di lệch ra ngoài
  29. Câu 29:

    Đám rối thần kinh cánh tay chia ra các nhánh thần kinh chi trên và vùng bụng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 29Đã trả lời: 0 / 29
Câu 1

Câu 1:

Nên nắn trật khớp:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài