Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #6

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đặc điểm ho do suy tim trái khi áp lực thủy tĩnh mao mạch phổi tăng không quá cao:

    • A. Ho có đờm thường vào ban đêm
    • B. Ho khan thường vào ban ngày
    • C. Ho khan thường vào ban đêm
    • D. Ho có đờm thường vào ban ngày
  2. Câu 2:

    Đặc điểm ho do suy tim trái khi áp lực thủy tĩnh trong lòng mao mạch phổi tăng quá cao:

    • A. Ho khan
    • B. Ho kèm đau họng chảy mũi
    • C. Ho ra máu
    • D. Ho khạc đàm bọt hồng
  3. Câu 3:

    Chọn câu đúng về phân biệt ho ra máu:

    • A. Ho ra máu là máu từ đường hô hấp trên
    • B. Ho ra máu là máu từ đường hô hấp dưới
    • C. Khạc ra máu là do máu từ đường hô hấp dưới
    • D. Khạc ra máu là do máu từ đường tiêu hóa
  4. Câu 4:

    Ho ra máu trong hẹp van hai lá khít, chọn câu sai:

    • A. Ho ra máu lượng lớn hẹp van hai lá là cấp cứu nội khoa
    • B. Có thể chỉ định thêm phẫu thuật để giảm tắc nghẽn
    • C. Nguồn chảy máu từ động mạch phổi
    • D. Ho ra máu tươi, nhiều khó kiểm soát
  5. Câu 5:

    Chọn câu đúng về ngất:

    • A. Là tình trạng mất tri giác đột ngột thoáng qua có hồi phục
    • B. Là tình trạng mất tri giác đột ngột, nhưng không được hồi phục
    • C. Là tình trạng mất tri giác kéo dài và không thể hồi phục
    • D. Do tăng áp lực thủy tĩnh động mạch não
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân của ngất, chọn đúng:

    • A. Do giảm tưới máu não
    • B. Do tăng tưới máu não
    • C. Chủ yếu là bệnh tiêu hóa
    • D. Giảm dần theo tuổi
  7. Câu 7:

    Đặc điểm của ngất do hệ thần kinh tự chủ là:

    • A. Ngất do phản xạ giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tụt huyết áp
    • B. Ngất do phản xạ phó giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tụt huyết áp
    • C. Ngất do phản xạ giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tăng huyết áp
    • D. Ngất do phản xạ phó giao cảm: làm dãn mạch ngoại biên gây tăng huyết áp
  8. Câu 8:

    Các nguyên nhân của ngất:

    • A. Ngất khi gắng sức do hẹp van tĩnh mạch chủ
    • B. Hẹp van động mạch chủ có thể gây ngất khi gắng sức
    • C. Thuốc co mạch ( hdralazine, alpha methyldopa, prazosin,…)
    • D. Tình trạng thừa nước cấp
  9. Câu 9:

    Ngất do rối loạn nhịp tim:

    • A. Thường khởi phát từ từ
    • B. Bệnh nhân rất lâu mới tỉnh lại
    • C. Tim đập rất nhanh do block nhĩ thất
    • D. Tim đập rất chậm do block nhĩ thất
  10. Câu 10:

    Hậu quả của suy tim trái và hẹp van mũ ni, chọn câu sai:

    • A. Gây ứ huyết ở nhĩ trái
    • B. huyết lan đến tĩnh mạch phổi và mao mạch phổi
    • C. huyết tại mao mạch phổi gây tăng áp lực keo mao mạch
    • D. huyết tại mao mạch phổi gây tăng áp lực thủy tĩnh
  11. Câu 11:

    Ho ra máu trong phù phổi cấp:

    • A. Do hẹp van ba lá
    • B. Có hiện tượng ứ huyết ở nhĩ phải
    • C. Bệnh nhân ho ra máu dạng bã cà phê lượng nhiều
    • D. Xuất hiện cùng với triệu chứng khó thở
  12. Câu 12:

    Nói về đánh trống ngực, chọn câu đúng: 

    • A. Là cảm giác tim đập chậm và yếu
    • B. Là cảm giác tim đập nhanh nhưng yếu
    • C. Là một triệu chứng cơ năng tim mạch
    • D. Là một triệu chứng cơ năng hô hấp
  13. Câu 13:

    Nguyên nhân đánh trống ngực, chọn sai: 

    • A. Nhược giáp: do thiếu hormone T3, T4
    • B. Gắng sức, xúc động mạnh, sốt cao
    • C. Thuốc lá, cà phê, trà, rượu, epinephrine,…
    • D. Hở van động mạch chủ
  14. Câu 14:

    Rối loạn nhịp tim trong đánh trống ngực:

    • A. Nhịp tim nhanh do block nhĩ thất
    • B. Nhịp nhanh thất: đánh trống ngực kèm chóng mặt, ngất
    • C. Rối loạn nhịp kịch phát: đánh trống ngực khởi phát kết thúc từ từ
    • D. Đánh trống ngực gây ói trong nhịp thất chậm
  15. Câu 15:

    Triệu chứng mệt, chọn sai:

    • A. Là một triệu chứng đặc hiệu nhất của suy tim
    • B. Do cung lượng tim giảm gây mệt và yếu cơ
    • C. Là triệu chứng trung thành của suy tim
    • D. Nhồi máu cơ tim cấp có thể kèm mệt đột ngột dữ dội
  16. Câu 16:

    Một số triệu chứng cơ năng tim mạch khác, chọn câu kém chính xác nhất:

    • A. Tiểu đêm là triệu chứng sớm nhất trong suy tim ứ huyết
    • B. Buồn nôn, nôn rối loạn nhìn màu: trong ngộ độc digoxin
    • C. Sốt kéo dài trong viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
    • D. Biếng ăn, nặng tức hạ sườn phải, giảm cân trong suy tim cấp, kịch phát
  17. Câu 17:

     Bệnh sử chi tiết và khám lâm sàng giúp thành lập bao nhiêu phần trăm trong khám lâm sàng:

    • A. 70
    • B. 75
    • C. 82
    • D. 88
  18. Câu 18:

    Các nguyên tắc của khám phổi, ngoại trừ:

    • A. Luôn cần bộc lộ tốt
    • B. Thực hiện tức thì, bên giường bệnh
    • C. Từ xa đến gần từ tổng quát đến chi tiết
    • D. Luôn khám đối xứng 2 bên lồng ngực để có thể so sánh được với bên đối diện
  19. Câu 19:

    Phát biểu đúng về tím tái:

    • A. Là sự nhuốm màu tím cúa da hoặc niêm mạc
    • B. Tím biểu hiện khi nồng độ hemoglobin trên 6g/100ml trong máu mao mạch
    • C. Tím tái trong bệnh phổi thường là tím ngoại biên
    • D. Tím do giảm nồng độ Oxy trong khí hít vào
  20. Câu 20:

    Bệnh ngón tay dùi trống, ngoại trừ:

    • A. Ngón tay phồng lên như “mặt kính đồng hồ” làm các ngón có dạng như dùi trống
    • B. Ngón tay dùi trống kèm đau khớp , phản ứng màng xương trên X-quang gặp trong bệnh phổi
    • C. Xương khớp phì đại Pierre Marie là biểu hiện của ung thư phổi
    • D. Ngón tay dùi trống đơn lẻ trong dãn phế quản
  21. Câu 21:

    Ở người bình thường, tỉ số đường kính trước sau và đường kính ngang là:

    • A. 1:1
    • B. 1:2
    • C. 2:1
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Chọn câu sai ở những đáp án dưới đây:

    • A. Trong lúc quan sát có thể nghe được tiếng thở ran rít hoặc tiếng khò khè
    • B. Tiếng thở ran rít là một tiếng âm sắc thay đổi, đơn âm
    • C. Giọng nói bệnh nhân khàn có thể liên quan đến liệt dây âm trái
    • D. Ho có thể phân biệt ho khan hoặc ho có đàm
  23. Câu 23:

    Các điều kiện khám lồng ngực, loại trừ:

    • A. Người được khám bó quần áo đến thắt lưng trong phòng khám kín đáo, riêng tư, thoáng khí, đủ sáng, ấm áp
    • B. Có sự hiện diện của người chứng kiến
    • C. Phần sau lồng ngực thường đựợc khám tốt nhất ở tư thế ngồi
    • D. Người khám thường đứng bên trái bệnh nhân
  24. Câu 24:

    Bất đối xứng do đẩy thường gặp trong, ngoại trừ:

    • A. Tràn dịch màng phổi
    • B. Tràn khí màng phổi
    • C. Hen
    • D. Kén khí
  25. Câu 25:

    Tần số hô hấp bình thường ở trẻ em là:

    • A. 08-12 lần/phút
    • B. 12-24 lần/phút
    • C. 14-24 lần/phút
    • D. 24-40 lần/phút
  26. Câu 26:

    Chọn câu đúng trong 4 đáp án sau đây:

    • A. Khám hầu họng và mũi xoang là bắt buộc khi khám phổi
    • B. Khám miệng và đường hô hấp trên là tối cần thiết để loại trừ nguyên nhân chảy máu đường hô hấp trên trong trường hợp khạc ra máu không rõ nguyên nhân
    • C. Bệnh nhân sốt mà lưỡi bợn trắng gặp trong lao phổi
    • D. Răng : chân răng gãy, nhiều cao răng hoặc áp xe răng có thể gợi ý nguyên nhân kỵ khí nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  27. Câu 27:

    Tần số hô hấp bình thường:

    • A. 8-12 lần/phút
    • B. 12-24 lần/phút
    • C. 14-20 lần/phút
    • D. 20-24 lần/phút
  28. Câu 28:

    Giới hạn tần số hô hấp nào sau đây được coi là thở nhanh:

    • A. > 18 lần/ phút
    • B. > 24 lần/ phút
    • C.  > 28 lần/ phút
    • D. > 20 lần/ phút
  29. Câu 29:

    Ngưng thở là hiện tượng ngừng hô hấp:

    • A. > 4s
    • B. > 8s
    • C.  > 10s
    • D.  > 6s
  30. Câu 30:

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau: (1) Kiểu thở trung gian ngực bụng sử dụng chủ yếu là cơ liên sườn ngoài (2) Thở nghịch đảo ngực bụng là kiểu thở có bụng xẹp xuống ở thì hít vào (3) Thở nông hay thở sâu được đánh giá qua mức độ dãn nở của lồng ngực (4) Ngưng thở kéo dài kèm theo ngưng tim là một cấp cứu ngoại khoa (5) Biên độ hô hấp được đánh giá chính xác nhất qua hô hấp kí (6) Dấu hiệu Litten được quan sát ở khoang liên sườn VI hai bên

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đặc điểm ho do suy tim trái khi áp lực thủy tĩnh mao mạch phổi tăng không quá cao:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 của môn Nội ngoại cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài