Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #15

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Người bệnh có phãn ứng nghi ngờ, thường chạy chữa lung tung.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Ngoài việc lo lắng bệnh nặng hay át tính, người bệnh thường lo lắng bệnh được chữa lâu hay mau.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Khám lâm sàng tâm lý thực chất là:

    • A. Quan tâm về cá tính nhân cách của người bệnh thông qua đối thoại.
    • B. Quan tâm đến các triệu chứng mơ hồ, chưa tìm ra được dấu chứng thực thể
    • C. Quan tâm đến hoàn cảnh gia đình và xã hội của bệnh nhân
    • D. Đánh giá bệnh nhân một cách trực giác, cảm tính
  4. Câu 4:

    Thông tin hành chính của bệnh nhân như tuổi, quê quán, quan hệ gia đình, nghề nghiệp, kinh tế, văn hoá, giúp cho thầy thuốc điều gì về tâm lý:

    • A. Theo dõi và quản lý bệnh nhân
    • B. Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho bệnh nhân
    • C. Dự đoán được một số bệnh lý có liên quan
    • D. Tìm hiểu được nguồn gốc đặc điểm tâm lý để hình thành quan hệ tốt về tâm lý.
  5. Câu 5:

    Khi khám người mắc bệnh có rối nhiễu tâm lý, thầy thuốc phải:

    • A. Hỏi thêm người thân, bạn bè về đặc điểm tâm lý, cá tính, nhân cách người bệnh
    • B. Cho làm các xét nghiệm để loại trừ bệnh lý thực thể
    • C. Hỏi bệnh tỷ mỹ
    • D. Tìm hiểu được các yếu tố liên quan về bệnh lý.
  6. Câu 6:

    Đặc điểm trong thăm khám tâm lý:

    • A. Quá trình đàm thoại phải diển ra nhiều lần
    • B. Đàm thoại chỉ diển ra khi mới vào viện
    • C. Hỏi bệnh tỷ mỹ
    • D. Đánh giá trạng thái tâm lý một cách chủ quan.
  7. Câu 7:

    Đặc điểm đàm thoại trong thăm khám tâm lý:

    • A. Bệnh nhân tự kể, thầy thuốc ghi chép lại để đánh giá
    • B. Bệnh nhân tự kể, thầy thuốc chú ý tính tình, ham muốn, tình cảm...
    • C. Thầy thuốc đặt câu hỏi, bệnh nhân trả lời
    • D. Nếu bệnh nhân nói lang man, thầy thuốc phải ngắt lời
  8. Câu 8:

    Tiền sử cá nhân có ý nghĩa gì về tâm lý:

    • A. Đánh giá được mức độ bệnh tật
    • B. Có ý nghĩa quan trọng trong nghiên cứu nhân cách người bệnh
    • C. Biết được lịch sử bệnh tật
    • D. Biết được lịch sử đời sống
  9. Câu 9:

    Để đánh giá tốt tâm lý người bệnh, khi khai thác tiền sử bệnh tật thầy thuốc cần:

    • A. Lưu ý tiền sử các bệnh nặng.
    • B. Lưu ý đến bệnh nặng và các triệu chứng được xem là nhẹ
    • C. Lưu ý các bệnh kéo dài
    • D. Lưu ý các bệnh lý tái diễn nhiều lần
  10. Câu 10:

    Đặc điểm tâm lý trong khám bệnh:

    • A. Phòng khám yên tĩnh, trật tự
    • B. Người thầy thuốc không ngồi gần quá cũng không xa quá
    • C. Không nên trực diện mà nên né một bên
    • D. A,B,C đều đúng
  11. Câu 11:

    Quan sát, hỏi, khám và thử nghiệm là ba thao tác trong khám bệnh tâm lý:

    • A. Theo đúng trình tự quan sát, hỏi han, khám và thử nghiệm
    • B. Theo trình tự Hỏi, quan sát, khám và thử nghiệm
    • C. Không theo trình tự, cả 3 thao tác quyện vào nhau
    • D. Tuỳ theo bệnh nhân
  12. Câu 12:

    Đàm thoại trong khám bệnh tâm lý là một kỷ thuật và một nghệ thuật:

    • A. Thầy thuốc cần chuẩn bị câu hỏi trước
    • B. Tập trung vào những câu hỏi liên quan các bộ phận nghi ngờ bệnh lý
    • C. Thầy thuốc là người hỏi, bệnh nhân trả lời
    • D. Bao gồm đối đáp một cách linh động kết hợp tâm sự những điều thầm kín
  13. Câu 13:

    Trong mối quan hệ thầy thuốc bệnh nhân thì:

    • A. Bệnh nhân là người lệ thuộc vào thầy thuốc
    • B. Thầy thuốc là người ban ơn
    • C. Thầy thuốc có quyền giúp hay không giúp người bệnh
    • D. Bệnh nhân có quyền đòi hỏi sự giúp đỡ của thầy thuốc
  14. Câu 14:

    Để khai thác tốt các triệu chứng bệnh lý liên quan đến tâm lý, khi khám bệnh thầy thuốc cần:

    • A. Thăm khám kỹ về lâm sàng và cận lâm sàng
    • B. Luôn luôn khám với sự có mặt của người thân
    • C. Khi khám có các đồng nghiệp ở trong phòng
    • D. Có khi cần có người thân, nhưng có khi chỉ một mình bệnh nhân và một thầy thuốc
  15. Câu 15:

    Đối thoại nhiều lần với người bệnh giúp cho thầy thuốc:

    • A. Xử trí tốt các diễn biến của bệnh
    • B. Khai thác hết các triệu chứng
    • C. Tạo tình cảm và bệnh nhân có thể nói hết những điều thâm kín gây ra rối loạn tâm lý.
    • D. Thầy thuốc có quan hệ tốt với bệnh nhân
  16. Câu 16:

    Vấn đề nào sau đây là phương pháp tác động giáng tiếp đến tâm lý người bệnh:

    • A. Điều trị theo yêu cầu của người bệnh.
    • B. Cho bệnh nhân làm nhiều xét nghiệm
    • C. Mời nhiều chuyên khoa thăm khám bệnh nhân
    • D. Tạo vườn hoa cây cảnh, phòng bệnh sạch đẹp, thoáng mát
  17. Câu 17:

    Vấn đề nào sau đây là phương pháp tác động trực tiếp tâm lý người bênh:

    • A. Thực hiện tốt chế độ tâm lý tiếp xúc bệnh nhân, điều trị nhóm.
    • B. Thăm khám nhiều lần trong ngày
    • C. Cho nhiều thân nhân ở bên cạnh bệnh nhân
    • D. Giải quyết tốt quan hệ bệnh nhân với đồng nghiệp và gia đình
  18. Câu 18:

    Rối loạn tâm lý ở bệnh nội khoa thường do:

    • A. Bệnh nhân đau dữ dội
    • B. Bệnh khó điều trị
    • C. Bệnh thường kéo dài và có nhiều rối loạn chức năng sinh lý.
    • D. Bệnh nhân lớn tuổi.
  19. Câu 19:

    Thái độ của thầy thuốc trước bệnh nhân nội khoa có rối loạn tâm lý:

    • A. Giữ bí mật cho người bệnh.
    • B. Mời chuyên khoa tâm thần hội chẩn
    • C. Cho thuốc an thần để bệnh nhân thấy dễ chịu
    • D. Quan sát cẩn thận để nhận biết phãn ứng, cảm xúc của người bệnh để tác động cụ thể.
  20. Câu 20:

    Phãn ứng ở các bệnh nhân nội khoa thường:

    • A. Giống nhau.
    • B. Mãnh liệt
    • C. Âm thầm chịu đựng
    • D. Không giống nhau, tuỳ theo trạng thái tâm lý của mỗi người.
  21. Câu 21:

    Các bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm (Lao) trạng thái tâm lý chung về xã hội đó là:

    • A. Sợ biến chứng
    • B. Sợ không điều trị khỏi
    • C. Lo lắng không có tiền để điều trị dài ngày
    • D. Sợ mọi người xa lánh.
  22. Câu 22:

    Đối với bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm, thầy thuốc và nhân viên y tế nên:

    • A. Thăm khám cẩn thận, tỷ mỷ
    • B. Điều trị đúng phác đồ
    • C. Gần gũi, không xa lánh bệnh nhân
    • D. B và C đúng.
  23. Câu 23:

    Rối loạn tâm lý ở bệnh nhân nội khoa điều trị kéo dài thường là:

    • A. Hoang mang lo lắng.
    • B. Nghi ngờ tính chính xác của chẩn đoán
    • C. Tự cách li mình.
    • D. A, B, C đều đúng
  24. Câu 24:

    Tất cả các người già đều có rối loạn tâm lý:

    • A. Đúng.
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Người già khoẻ mạnh hoạt động tâm lý và tư duy như lúc còn trẻ:

    • A. Đúng.
    • B. Sai
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Người bệnh có phãn ứng nghi ngờ, thường chạy chữa lung tung.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →