Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #15
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Người bệnh có phãn ứng nghi ngờ, thường chạy chữa lung tung.
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 2:
Ngoài việc lo lắng bệnh nặng hay át tính, người bệnh thường lo lắng bệnh được chữa lâu hay mau.
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 3:
Khám lâm sàng tâm lý thực chất là:
- A. Quan tâm về cá tính nhân cách của người bệnh thông qua đối thoại.
- B. Quan tâm đến các triệu chứng mơ hồ, chưa tìm ra được dấu chứng thực thể
- C. Quan tâm đến hoàn cảnh gia đình và xã hội của bệnh nhân
- D. Đánh giá bệnh nhân một cách trực giác, cảm tính
-
Câu 4:
Thông tin hành chính của bệnh nhân như tuổi, quê quán, quan hệ gia đình, nghề nghiệp, kinh tế, văn hoá, giúp cho thầy thuốc điều gì về tâm lý:
- A. Theo dõi và quản lý bệnh nhân
- B. Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho bệnh nhân
- C. Dự đoán được một số bệnh lý có liên quan
- D. Tìm hiểu được nguồn gốc đặc điểm tâm lý để hình thành quan hệ tốt về tâm lý.
-
Câu 5:
Khi khám người mắc bệnh có rối nhiễu tâm lý, thầy thuốc phải:
- A. Hỏi thêm người thân, bạn bè về đặc điểm tâm lý, cá tính, nhân cách người bệnh
- B. Cho làm các xét nghiệm để loại trừ bệnh lý thực thể
- C. Hỏi bệnh tỷ mỹ
- D. Tìm hiểu được các yếu tố liên quan về bệnh lý.
-
Câu 6:
Đặc điểm trong thăm khám tâm lý:
- A. Quá trình đàm thoại phải diển ra nhiều lần
- B. Đàm thoại chỉ diển ra khi mới vào viện
- C. Hỏi bệnh tỷ mỹ
- D. Đánh giá trạng thái tâm lý một cách chủ quan.
-
Câu 7:
Đặc điểm đàm thoại trong thăm khám tâm lý:
- A. Bệnh nhân tự kể, thầy thuốc ghi chép lại để đánh giá
- B. Bệnh nhân tự kể, thầy thuốc chú ý tính tình, ham muốn, tình cảm...
- C. Thầy thuốc đặt câu hỏi, bệnh nhân trả lời
- D. Nếu bệnh nhân nói lang man, thầy thuốc phải ngắt lời
-
Câu 8:
Tiền sử cá nhân có ý nghĩa gì về tâm lý:
- A. Đánh giá được mức độ bệnh tật
- B. Có ý nghĩa quan trọng trong nghiên cứu nhân cách người bệnh
- C. Biết được lịch sử bệnh tật
- D. Biết được lịch sử đời sống
-
Câu 9:
Để đánh giá tốt tâm lý người bệnh, khi khai thác tiền sử bệnh tật thầy thuốc cần:
- A. Lưu ý tiền sử các bệnh nặng.
- B. Lưu ý đến bệnh nặng và các triệu chứng được xem là nhẹ
- C. Lưu ý các bệnh kéo dài
- D. Lưu ý các bệnh lý tái diễn nhiều lần
-
Câu 10:
Đặc điểm tâm lý trong khám bệnh:
- A. Phòng khám yên tĩnh, trật tự
- B. Người thầy thuốc không ngồi gần quá cũng không xa quá
- C. Không nên trực diện mà nên né một bên
- D. A,B,C đều đúng
-
Câu 11:
Quan sát, hỏi, khám và thử nghiệm là ba thao tác trong khám bệnh tâm lý:
- A. Theo đúng trình tự quan sát, hỏi han, khám và thử nghiệm
- B. Theo trình tự Hỏi, quan sát, khám và thử nghiệm
- C. Không theo trình tự, cả 3 thao tác quyện vào nhau
- D. Tuỳ theo bệnh nhân
-
Câu 12:
Đàm thoại trong khám bệnh tâm lý là một kỷ thuật và một nghệ thuật:
- A. Thầy thuốc cần chuẩn bị câu hỏi trước
- B. Tập trung vào những câu hỏi liên quan các bộ phận nghi ngờ bệnh lý
- C. Thầy thuốc là người hỏi, bệnh nhân trả lời
- D. Bao gồm đối đáp một cách linh động kết hợp tâm sự những điều thầm kín
-
Câu 13:
Trong mối quan hệ thầy thuốc bệnh nhân thì:
- A. Bệnh nhân là người lệ thuộc vào thầy thuốc
- B. Thầy thuốc là người ban ơn
- C. Thầy thuốc có quyền giúp hay không giúp người bệnh
- D. Bệnh nhân có quyền đòi hỏi sự giúp đỡ của thầy thuốc
-
Câu 14:
Để khai thác tốt các triệu chứng bệnh lý liên quan đến tâm lý, khi khám bệnh thầy thuốc cần:
- A. Thăm khám kỹ về lâm sàng và cận lâm sàng
- B. Luôn luôn khám với sự có mặt của người thân
- C. Khi khám có các đồng nghiệp ở trong phòng
- D. Có khi cần có người thân, nhưng có khi chỉ một mình bệnh nhân và một thầy thuốc
-
Câu 15:
Đối thoại nhiều lần với người bệnh giúp cho thầy thuốc:
- A. Xử trí tốt các diễn biến của bệnh
- B. Khai thác hết các triệu chứng
- C. Tạo tình cảm và bệnh nhân có thể nói hết những điều thâm kín gây ra rối loạn tâm lý.
- D. Thầy thuốc có quan hệ tốt với bệnh nhân
-
Câu 16:
Vấn đề nào sau đây là phương pháp tác động giáng tiếp đến tâm lý người bệnh:
- A. Điều trị theo yêu cầu của người bệnh.
- B. Cho bệnh nhân làm nhiều xét nghiệm
- C. Mời nhiều chuyên khoa thăm khám bệnh nhân
- D. Tạo vườn hoa cây cảnh, phòng bệnh sạch đẹp, thoáng mát
-
Câu 17:
Vấn đề nào sau đây là phương pháp tác động trực tiếp tâm lý người bênh:
- A. Thực hiện tốt chế độ tâm lý tiếp xúc bệnh nhân, điều trị nhóm.
- B. Thăm khám nhiều lần trong ngày
- C. Cho nhiều thân nhân ở bên cạnh bệnh nhân
- D. Giải quyết tốt quan hệ bệnh nhân với đồng nghiệp và gia đình
-
Câu 18:
Rối loạn tâm lý ở bệnh nội khoa thường do:
- A. Bệnh nhân đau dữ dội
- B. Bệnh khó điều trị
- C. Bệnh thường kéo dài và có nhiều rối loạn chức năng sinh lý.
- D. Bệnh nhân lớn tuổi.
-
Câu 19:
Thái độ của thầy thuốc trước bệnh nhân nội khoa có rối loạn tâm lý:
- A. Giữ bí mật cho người bệnh.
- B. Mời chuyên khoa tâm thần hội chẩn
- C. Cho thuốc an thần để bệnh nhân thấy dễ chịu
- D. Quan sát cẩn thận để nhận biết phãn ứng, cảm xúc của người bệnh để tác động cụ thể.
-
Câu 20:
Phãn ứng ở các bệnh nhân nội khoa thường:
- A. Giống nhau.
- B. Mãnh liệt
- C. Âm thầm chịu đựng
- D. Không giống nhau, tuỳ theo trạng thái tâm lý của mỗi người.
-
Câu 21:
Các bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm (Lao) trạng thái tâm lý chung về xã hội đó là:
- A. Sợ biến chứng
- B. Sợ không điều trị khỏi
- C. Lo lắng không có tiền để điều trị dài ngày
- D. Sợ mọi người xa lánh.
-
Câu 22:
Đối với bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm, thầy thuốc và nhân viên y tế nên:
- A. Thăm khám cẩn thận, tỷ mỷ
- B. Điều trị đúng phác đồ
- C. Gần gũi, không xa lánh bệnh nhân
- D. B và C đúng.
-
Câu 23:
Rối loạn tâm lý ở bệnh nhân nội khoa điều trị kéo dài thường là:
- A. Hoang mang lo lắng.
- B. Nghi ngờ tính chính xác của chẩn đoán
- C. Tự cách li mình.
- D. A, B, C đều đúng
-
Câu 24:
Tất cả các người già đều có rối loạn tâm lý:
- A. Đúng.
- B. Sai
-
Câu 25:
Người già khoẻ mạnh hoạt động tâm lý và tư duy như lúc còn trẻ:
- A. Đúng.
- B. Sai
Câu 1:
Người bệnh có phãn ứng nghi ngờ, thường chạy chữa lung tung.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tâm lý y đức với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tâm lý y đức. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tâm lý y đức. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #13
Đề số 13 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.