Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #16
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Người già bệnh tật mức hoạt động tâm lý và tinh thần giảm rõ rệt:
- A. Đúng.
- B. Sai
-
Câu 2:
Người già có những biến đổi về giải phẫu so với khi trẻ:
- A. Các tổ chức thần kinh có biến đổi lớn
- B. Tổn thương ở nhiều nơ ron thần kinh
- C. Xơ hoá nhiều các động mạch nhỏ.
- D. Các tổ chức thần kinh vẫn giữ được cấu trúc giải phẫu bình thường, tổn thương nhẹ một số ít nơ ron
-
Câu 3:
Một số biến đổi sinh lý ảnh hưởng hoạt động tinh thần tâm lý trực tiếp hay giáng tiếp:
- A. Rối loạn nội tiết tố
- B. Lo lắng cho tuổi già
- C. Giảm tính linh hoạt trong dẫn truyền xung động, giảm khả năng thụ cảm
- D. Giảm khả năng vận động
-
Câu 4:
Về hoạt động của thần kinh cao cấp, sự kiểm soát của vỏ não giảm gây nhiều rối loạn thực vật và tâm lý.
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 5:
Một trong những thay đổi về tính tình của người già cơ thể suy yếu là:
- A. Sống hòa đồng vui vẻ
- B. Không khác gì khi còn trẻ
- C. Không quan tâm đến bệnh tật của mình.
- D. Đôi khi chỉ một kích thích nhỏ cũng làm cho họ khó chịu phãn ứng quá mức.
-
Câu 6:
Trí nhớ của người giá ít hoạt động trí óc thường là:
- A. Không khác như khi còn trẻ
- B. Quên chuyện củ
- C. Nhớ chuyện củ tốt hơn đối việc mới trình bày, vấn đề trừu tượng thường giảm
- D. Có khả năng tư duy tốt
-
Câu 7:
Đặc điểm tâm lý chung của người già mắc bệnh là:
- A. Không quan đến người khác.
- B. Rất quan tâm đến mọi người
- C. Dễ tự ái, dễ giận hờn, lo lắng, quan tâm đến diễn biến của bệnh tật, sợ chết.
- D. Không quan tâm đến bệnh tật của mình.
-
Câu 8:
Thái độ của thầy thuốc trong khám bệnh tâm lý ở người già:
- A. Như khám bệnh ở người trẻ.
- B. Triệu chứng không điển hình cho nên chủ yếu dựa vào xét nghiệm cận lâm sàng.
- C. Khám và hỏi bệnh thật tỷ mỉ, tác phong thái độ nghiêm túc.
- D. Chỉ thăm khám ở các bộ phận chỉ điểm bệnh lý.
-
Câu 9:
Về tâm lý người già có những biến đổi về tính tình, về trí nhớ:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 10:
Rối loạn tâm lý thường gặp ở người già mắc bệnh là:
- A. Rối loạn về tính tình cảm xúc.
- B. Rối loạn về vận động
- C. Rối loạn về giấc ngũ
- D. Rối loạn về cảm giác
-
Câu 11:
Về nội tâm, người già mắc bệnh:
- A. Lo nghĩ diễn biến bệnh tật và cái chết đang đợi mình.
- B. Không thay đổi
- C. Không lo lắng cho bệnh tật
- D. Hòa nhã, vui vẻ với mọi người
-
Câu 12:
Vì sao khi khám bệnh ở người già phải khám bệnh tỷ mỉ?
- A. Khó giao tiếp.
- B. Tính cẩn thận ở người già
- C. Người già lớn tuổi, phải tôn trọng
- D. Người già thường mắc bệnh mãn tính và có thể mắc thêm bệnh cấp tính, triệu chứng không điển hình, có nhiều rối loạn tâm lý.
-
Câu 13:
Cần chú ý trong tiếp xúc với người già vì họ dễ tự ty và có tư tưởng cho rằng mọi người ít quan tâm đến họ:
- A. Đúng.
- B. Sai
-
Câu 14:
Khi khám điều trị cho người già, thầy thuốc cần phải:
- A. Đúng hẹn, đúng giờ, tỷ mỉ, giải thích rỏ ràng
- B. Tác phong giản dị, chân thành, không bê tha.
- C. Tôn trọng, khiêm tốn, chăm sóc tận tình, tác động tâm lý
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 15:
Những việc cần thực hiện khi đón tiếp trẻ em vào viện:
- A. Chỉ cần tiếp xúc với bố mẹ.
- B. Lập hồ sơ và đưa bệnh nhi đến giường bệnh
- C. Nhắc nhở gia đình trong việc chăm sóc trẻ.
- D. Cần phải biết tên trẻ và giới thiệu cho trẻ về thầy thuốc và bệnh viện.
-
Câu 16:
Vì sao phải đón tiếp tốt, giới thiệu khoa phòng với trẻ ngay lần đầu tiên đến bệnh viện:
- A. Tạo môi trường quen thuộc như ở nhà, trẻ có thể nhận thức ngay thái độ của thầy thuốc đối với nóì.
- B. Không cần thiết vì trẻ chưa biết
- C. Không cần vì mất thời gian
- D. Việc này do bố mẹ, người thân thực hiện.
-
Câu 17:
Tôn trọng không gian sinh hoạt của trẻ tại bệnh viện có nghĩa là:
- A. Không tụ tập xung quanh giường bệnh
- B. Không nói chuyện ồn ào tại giường bệnh
- C. Không tụ tập đông đúc xung quanh giường bệnh.
- D. A, B, C đều đúng
-
Câu 18:
Tôn trọng nhân phẩm của trẻ có nghĩa là:
- A. Không phê phán đứa trẻ
- B. Không nhục mạ đứa bé
- C. Không chỉ trích đứa bé
- D. A, B, C đều đúng.
-
Câu 19:
Để tôn trọng tập quán sinh hoạt của trẻ, người chăm sóc trẻ cần:
- A. Chăm sóc tốt cho trẻ.
- B. Cho người nhà đến để chăm sóc trẻ
- C. Thường xuyên thăm hỏi trẻ.
- D. Tham khảo bà mẹ về những sở thích của trẻ.
-
Câu 20:
Khi trẻ đang ngủ ngon giấc, nếu cần thăm khám, thầy thuốc có thể đánh thức trẻ để khám.
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 21:
Điều gì cũng có thể nói với trẻ ngay cả khi trẻ mắc bệnh năng, dị tật:
- A. Đúng.
- B. Sai
-
Câu 22:
Mê sâu khi tiến hành thủ thuật, phẫu thuật cho trẻ là:
- A. Không cần vì tiểu phẫu chỉ tiến hành nhanh
- B. Không cần thiết vì thuốc có thể gây hại cho thần kinh của trẻ.
- C. Không cần vì đã có bố mẹ anh chị giữ lại.
- D. Rất cần thiết để tránh stress tâm lý cho trẻ, giảm biến chứng hậu phẫu
-
Câu 23:
Khi thăm khám hoặc tiến hành một thủ thuật ởí trẻ em:
- A. Tiến hành như ở người lớn.
- B. Cần phải tiến hành nhanh
- C. Chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị.
- D. Phải tiếp xúc giao tiếp tuần tự một cách có ý thức.
-
Câu 24:
Đối với trẻ, an ủi bằng lời là:
- A. Không cần thiết vì kém hiệu quả
- B. Là không cần thiết vì trẻ chưa có đủ ý thức.
- C. Không cần vì mất thời gian
- D. Rất hiệu quả vì trẻ tri giác được giọng nói, cử chỉ, điệu bộ.
-
Câu 25:
Nên nói trước với trẻ những việc chúng ta sẽ thực hiện, như các thủ thuật chẳng hạn, bởi vì:
- A. Giúp cho trẻ thích ứng, có chổ dựa và có phương cách phòng vệ.
- B. Giúp cho bố mẹ chuẩn bị tốt
- C. Để yên tâm tư tưởng gia đình.
- D. Để hết trách nhiệm của thầy thuốc
Câu 1:
Người già bệnh tật mức hoạt động tâm lý và tinh thần giảm rõ rệt:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Tâm lý y đức với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tâm lý y đức. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tâm lý y đức. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #13
Đề số 13 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý y đức, bám sát chương trình, có đáp án.